Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên
QR

Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – Phú Yên : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy; cho tam giác ABC. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là I(4;0), trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là 11 3 3 G. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng d xy 2 1 0 và điểm M(4;2) là chân đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC (M thuộc AC). + Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện: 222 abc 326. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức H a b c abc. + Xét các số thực dương abc thỏa mãn abc 2 3 20. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 394 2 L abc a bc.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Khối: 11 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (6 điểm)

a) Giải phương trình: 2 2 2 6 12 7 0 x x x x − + − + = .

b) Giải hệ phương trình:

2 2 4

( 1) ( 1) 2

x y x y

x x y y y

 + + + =  + + + + = 

.

Câu 2. (5 điểm)

a) Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện: 2 2 2 3 2 6 a b c + + = .

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) 2 H a b c abc = + + − .

b) Xét các số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 3 20. a b c + + ≥ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 9 4 2 L a b c a b c = + + + + + ⋅

Câu 3. (4 điểm)

Tìm tất cả các hàm số : f →   thoả mãn:

( ) ( ) , f x y f x y x y + = + ∀ ∈ và 2 1 ( ) 0 f x f x x x  = ∀≠    

.

Câu 4. (5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy ; cho tam giác ABC. Tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC có tọa độ là ( ) 4;0 I , trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là 11 1 ; 3 3 G     

. Tìm tọa

độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng : 2 1 0 d x y + −=

và điểm ( ) 4;2 M là chân đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC ( M∈AC).

------------------ HẾT ------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2023-2024

Câu 1 Câu 2

a) Giải phương trình 2 2 2 6 12 7 0 x x x x − + − + = . Đặt

2 6 12 7, 0 T x x T = − + ≥

⇒

2 2 2 2 2 7 6 12 7 6(2x ) 7 2x 6 T T x x x x − = − + = − − + ⇒ − = − . Thay vào PT trên ta được

2 7 0 6 T T − + = −

2 6 7 0 T T ⇔ − − = 1( ) 7 T L T = −  ⇔ = 

Với 2 2 2 1 2 2 7 6 12 7 7 2 7 0 1 2 2

x T x x x x x

= − = ⇒ − + = ⇔ − − = ⇔ = + 

Kết luận PT trên có 2 nghiệm là 1 2 2, 1 2 2 x x = − = + .

b) Giải hệ phương trình

2 2 4

( 1) ( 1) 2

x y x y

x x y y y

 + + + =  + + + + = 

.

Hệ trên

2

2 ( ) 2 4

( ) 2

x y xy x y

x y xy x y

 + − + + = ⇔ + − + + = 

. Đặt , S x y P xy = + = ta được

2

2 0 1 2 4 ; 2 2 2

S S S P S P P S P S

= = −  − + =   ⇔    = − = − − + =   

+ 0 0 2 2 ; 2 2 2 2

S x y x x

P xy y y

  = + = = = −     ⇔ ⇔     = − = − = − =      

+ 1 1 1 2 ; 2 2 2 1 S x y x x P xy y y = − + = − = = −     ⇔ ⇔     = − = − = − =    

Kết luận PT trên có 4N là ( 2; 2),( 2; 2),(1; 2),( 2;1) − − − − .

a) Với bốn số a, b, x, y bất kỳ, ta có bất đẳng thức Cauchy-Schwarz:

( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 (1) ax by a b x y + ≤ + +

Áp dụng bất đẳng thức (1) , ta có

( ) ( )   = − + +  

2 2 2 2. 2 H a bc b c ( ) ( ) ( )   ≤ + − + +    

2 2 2 2 . 2 2 a bc b c ( ) ( ) ( ) = + + + 2 2 2 2 . 2 . 2 a b c

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

( )( )( ) ( ) ( ) ( ) + + + = + + + 2 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 .3 2 .2 2 6 a b c a b c

( ) ( ) ( )

3 3 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 1 1 3 2 12 36 6 3 6 3

a b c a b c   + + + + +   + + +   ≤ = =        

Từ đó suy ra ≤ 2 36 H . Suy ra −≤ ≤ 6 6 H .

3

3

Câu 3

Mặt khác với = 2 a , = 0 b , =1 c thì + + = 2 2 2 3 2 6 a b c và = 6 H .

Với = −2 a , = 0 b , = −1 c thì + + = 2 2 2 3 2 6 a b c và = −6 H

Vậy = −6 MinH khi = −2 a , = 0 b , = −1 c .

= 6 MaxH khi = 2 a , = 0 b , =1 c .

b) Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:

4 4 3 4 2 · 4 3, 4 a a a a a a   + ≥ = ⇒ + ≥    

dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 a =

9 9 1 9 2 · 6 3, 2 b b b b b b   + ≥ = ⇒ + ≥    

dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3 b =

16 16 1 16 2 · 8 2, 4 c c c c c c   + ≥ = ⇒ + ≥    

dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 4 c =

Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều, thu được 3 3 9 4 8 4 2 4 2 a b c a b c + + + + + ≥ (1)

Mặt khác, do 2 3 20 a b c + + ≥ nên 3 5 4 2 4 a b c + + ≥ (chia hai vế cho 4) (2)

Cộng (1) và (2), vế đối vế, ta được 3 9 4 13. 2 L a b c a b c = + + + + + ≥

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2, 3, 4. a b c = = = Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu

thức L bằng 13, đạt được khi 2, 3, 4. a b c = = =

Ta có: ( ) ( ) ( ) (0) . f x y f x y f y f y y + = + ⇒ = + ∀∈ ( ) f x a x ⇒ = + với (0) a f = .

1 1 1 (0) 0. f f a x x x x  = + = + ∀≠    

Mặt khác 2 2 2 1 ( ) (0) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo