
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ TOÁN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG 2023 - 2024
Môn: TOÁN – Khối: 11 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (6 điểm)
a) Giải phương trình: 2 2 2 6 12 7 0 x x x x − + − + = .
b) Giải hệ phương trình:
2 2 4
( 1) ( 1) 2
x y x y
x x y y y
+ + + = + + + + =
.
Câu 2. (5 điểm)
a) Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện: 2 2 2 3 2 6 a b c + + = .
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) 2 H a b c abc = + + − .
b) Xét các số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 3 20. a b c + + ≥ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 9 4 2 L a b c a b c = + + + + + ⋅
Câu 3. (4 điểm)
Tìm tất cả các hàm số : f → thoả mãn:
( ) ( ) , f x y f x y x y + = + ∀ ∈ và 2 1 ( ) 0 f x f x x x = ∀≠
.
Câu 4. (5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy ; cho tam giác ABC. Tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có tọa độ là ( ) 4;0 I , trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là 11 1 ; 3 3 G
. Tìm tọa
độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng : 2 1 0 d x y + −=
và điểm ( ) 4;2 M là chân đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC ( M∈AC).
------------------ HẾT ------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1 Câu 2
a) Giải phương trình 2 2 2 6 12 7 0 x x x x − + − + = . Đặt
2 6 12 7, 0 T x x T = − + ≥
⇒
2 2 2 2 2 7 6 12 7 6(2x ) 7 2x 6 T T x x x x − = − + = − − + ⇒ − = − . Thay vào PT trên ta được
2 7 0 6 T T − + = −
2 6 7 0 T T ⇔ − − = 1( ) 7 T L T = − ⇔ =
Với 2 2 2 1 2 2 7 6 12 7 7 2 7 0 1 2 2
x T x x x x x
= − = ⇒ − + = ⇔ − − = ⇔ = +
Kết luận PT trên có 2 nghiệm là 1 2 2, 1 2 2 x x = − = + .
b) Giải hệ phương trình
2 2 4
( 1) ( 1) 2
x y x y
x x y y y
+ + + = + + + + =
.
Hệ trên
2
2 ( ) 2 4
( ) 2
x y xy x y
x y xy x y
+ − + + = ⇔ + − + + =
. Đặt , S x y P xy = + = ta được
2
2 0 1 2 4 ; 2 2 2
S S S P S P P S P S
= = − − + = ⇔ = − = − − + =
+ 0 0 2 2 ; 2 2 2 2
S x y x x
P xy y y
= + = = = − ⇔ ⇔ = − = − = − =
+ 1 1 1 2 ; 2 2 2 1 S x y x x P xy y y = − + = − = = − ⇔ ⇔ = − = − = − =
Kết luận PT trên có 4N là ( 2; 2),( 2; 2),(1; 2),( 2;1) − − − − .
a) Với bốn số a, b, x, y bất kỳ, ta có bất đẳng thức Cauchy-Schwarz:
( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 (1) ax by a b x y + ≤ + +
Áp dụng bất đẳng thức (1) , ta có
( ) ( ) = − + +
2 2 2 2. 2 H a bc b c ( ) ( ) ( ) ≤ + − + +
2 2 2 2 . 2 2 a bc b c ( ) ( ) ( ) = + + + 2 2 2 2 . 2 . 2 a b c
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có
( )( )( ) ( ) ( ) ( ) + + + = + + + 2 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 .3 2 .2 2 6 a b c a b c
( ) ( ) ( )
3 3 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 1 1 3 2 12 36 6 3 6 3
a b c a b c + + + + + + + + ≤ = =
Từ đó suy ra ≤ 2 36 H . Suy ra −≤ ≤ 6 6 H .
3
3
Câu 3
Mặt khác với = 2 a , = 0 b , =1 c thì + + = 2 2 2 3 2 6 a b c và = 6 H .
Với = −2 a , = 0 b , = −1 c thì + + = 2 2 2 3 2 6 a b c và = −6 H
Vậy = −6 MinH khi = −2 a , = 0 b , = −1 c .
= 6 MaxH khi = 2 a , = 0 b , =1 c .
b) Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:
4 4 3 4 2 · 4 3, 4 a a a a a a + ≥ = ⇒ + ≥
dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 a =
9 9 1 9 2 · 6 3, 2 b b b b b b + ≥ = ⇒ + ≥
dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3 b =
16 16 1 16 2 · 8 2, 4 c c c c c c + ≥ = ⇒ + ≥
dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 4 c =
Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều, thu được 3 3 9 4 8 4 2 4 2 a b c a b c + + + + + ≥ (1)
Mặt khác, do 2 3 20 a b c + + ≥ nên 3 5 4 2 4 a b c + + ≥ (chia hai vế cho 4) (2)
Cộng (1) và (2), vế đối vế, ta được 3 9 4 13. 2 L a b c a b c = + + + + + ≥
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2, 3, 4. a b c = = = Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu
thức L bằng 13, đạt được khi 2, 3, 4. a b c = = =
Ta có: ( ) ( ) ( ) (0) . f x y f x y f y f y y + = + ⇒ = + ∀∈ ( ) f x a x ⇒ = + với (0) a f = .
1 1 1 (0) 0. f f a x x x x = + = + ∀≠
Mặt khác 2 2 2 1 ( ) (0) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.