 lop 11 mon Toan Nguyen Khanh Nguyen.png)
SƯU TẦM VÀ CHỈNH SỬA : THẦY KHÁNH NGUYÊN – TRƯỜNG L2T – KHÁNH HÒA
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì II , 2016-2017 1
ĐỀ SỐ 01
Câu 1. Kết quả của 1 1 1 1 ... ... 2 4 8 2n S = + + + + + bằng:
A. +∞ B. −∞ C. 1 D. 0
Câu 2.
Tính
1
1 lim
1 x
x
x + →
−
− = ?
A. 1 B.-1 C. 1
3
D. 1
3
−
Câu 3. Giới hạn
1
2 1 lim 1 x x x x →
− − − bằng :
A. 2/3 B. -2/3 C. 0 D. -3/2
Câu 4. Xét tính liên tục của hàm số f(x)= | x+2| tại x0=-2; x0=1.
A. Liên tục tại x0=-2 và x0=1 B. Không liên tục tại x0=-2, liên tục tại x0=1 C. Liên tục tại x0=-2,không liên tục tại x0=1 D. Không liên tục tại x0=-2, không liên tục tại x0=1
Câu 5. Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x = 0:
2 2 ( ) x x f x x − = . Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán
cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
A. -3 B. -2 C. -1 D. 0
Câu 6. Tìm các điểm gián đoạn của hàm số
1 1 0 ( ) 1 0 2
x khi x x f x khi x
− − ≠ = − =
A. Không có B. x=0 C. 1 x ≤ D. (1; +∞)
Câu 7. Tìm các điểm gián đoạn của hàm số
2
2
| | ( ) x x f x
x x − =
+
A. x=-1; x=0 B. x=0 C.x=1 D. Không tồn tại
Câu 8. Cho hàm số 6 2 ( ) 2 1 f x x x = + −. Xét phương trình f(x) = 0 (1) . Tìm mệnh đề sai ?
A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1) B. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) C. (1) có nghiệm trên R D. Vô nghiệm
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A. y’= cosx- x.sinx B. y’= -cosx+ x.sinx C. y’= sinx + xcosx D. y’= cosx+ x.sinx
Câu 10. Cho hàm số y= x2 – 4x + 3. Nếu tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M có hệ số góc k = 8 thì hoành độ x0 của điểm M là
A. x0 = -1 B. x0 = 5 C. x0 = 12 D. x0 = 6
Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x3– x2 + 1 tại điểm M có hoành độ xM= 1 là
SƯU TẦM VÀ CHỈNH SỬA : THẦY KHÁNH NGUYÊN – TRƯỜNG L2T – KHÁNH HÒA
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì II , 2016-2017 2
A. y= x + 1 B. y= 2x – 1 C. y= x D. y= x - 1
Câu 12. Chọn mệnh đề đúng
A. y=tan4x =>
x y
4 cos
1 ' 2 = B. x y 2 cos = =>
x
x y 2 cos
2 sin ' − =
C. y=sin3x => y’= -3cos3x D. y=sin2x + 2 => y’= -sin2x
Câu 13. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Mệnh đề nào sai ?
A. 2 SA SC SO + =
B. 0 OA OB OC OD + + + =
C. SA SC SB SD + = +
D. SA SB SC SD + = +
Câu 14. Gọi O là tâm của hình hộp ABDC.A’B’C’D’. Khi đó vector BO
được phân tích thành:
A. 2( ') BO BA BC BB = + +
B. 1 ( ') 2 BO BA BC BB = + +
C. 1 ( ') 2 BO BA BC BB = − −
D. ' BO BA BC BB = + +
Câu 15. Hãy chọn câu đúng:
A. Cho hình chóp S.ABCD. Nếu SB SD SA SC + = +
thì tứ giác ABCD là hình bình hành B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD =
C. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu 0 AB BC CD DA + + + =
D. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB AC AD + =
Câu 16. Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và 0 0 D 60 , D 90 BAC BA CA = = = . Gọi I và J lần lượt
là trung điểm của AB và CD. Xác định góc giữa cặp vectơ D, C IJ
.
A. 0 45 B. 0 60 C. 0 90 D. 0 120
Câu 17. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó ( ) a P ⊥ . Mệnh đề nào sai ?
A. Nếub a ⊥ thì ( ) b / / P B. Nếu ( ) b / / P thì b a ⊥
C. Nếu ( ) b P ⊥ thì b / /a D. Nếu b / /a thì ( ) b P ⊥
Câu 18. Chọn câu đúng :
A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mp thì song song B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
Câu 19. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Chọn câu đúng :
A.AB ⊥CD B. AC⊥AD C.AB ⊥CB D.AC⊥BC
Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa cặp đường thẳng AB và B'C' bằng:
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 45 .
Câu 21. Cho tứ diện ABC, biết ABC ∆ và BCD ∆ là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau
A. ( ) AC ADI ⊥ . B. ( ) / / BC ADI . C. ( ) AB ADI ⊥ . D. ( ) BC ADI ⊥ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.