Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Lương Tuấn Đức
QR

Đề khảo sát chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Lương Tuấn Đức

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Lương Tuấn Đức Bản PDF Đề khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 11 do thầy Lương Tuấn Đức – giáo viên Trung tâm giáo dục trực tuyến Moon biên soạn. Đề thi được biên soạn theo ma trận toàn bộ khung chương trình Toán lớp 11 THPT, liên kết văn phong đề thi thử nghiệm THPT Quốc gia 2017 với mong muốn tạo không khí, diện mạo mới cho đề thi trắc nghiệm khách quan lớp 11 môn Toán, chuẩn bị đầy đủ hành trang và tâm lý bước vào các chuyên đề toán lớp 12 THPT.

Xem trước nội dung

GACMA1431988@GMAIL.COM 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II; MÔN TOÁN; LỚP 11 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ____________________________________________________________ Câu 1. Giả sử M và N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3sin3 4sin 3 5 y x x    . Tính giá trị của M.N. A. 4 B. 24 C.15 D. 10 Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (A): 2 2 2 4 0 x y x y     . Giả sử (B) là ảnh của

đường tròn (A) qua phép tịnh tiến theo vector   4; 3 v   

, tính khoảng cách từ gốc tọa O đến tâm của (B).

A. 4 B. 2 C. 10 D. 5 Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, M là trung điểm cạnh AC, E là trung điểm cạnh BC. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây là sai

A. SA BM  B.       , SC ABC BSC 

C.       , , d AB SM d A SME  D.   , d SA BC AB  .

Câu 4. Giả sử x là nghiệm của phương trình cos2 5cos 3 0 x x    , đặt

2 2sin 2015 2019 5cos x S x    . Khẳng định

nào sau đây là đúng A. S là một số hữu tỷ. B. 2016 S  C.   10;20 S  D. 4 S .

Câu 5. Giả sử M là điểm có hoành độ bằng 1 nằm trên đường cong (C): 3 2 3 10 y x x    . Tìm giao điểm của tiếp tuyến tại M của (C) với trục tung. A. (0;11) B. (0;1) C. (0;8) D. (0;3). Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, xét đường thẳng : 1 d y x  . Gọi là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I (0;2). Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến  có giá trị là:

A. 3

2

B. 11

2

C. 3 2 D. 5

2

Câu 7. Xét tổng  

2 1 1 1 1 1 1 ... 10 10 100 10

n

n a S b         , trong đó a

b tối giản. Tính tổng a + b.

A. 1 B. 2 C. – 1 D. – 3 Câu 8. Xét hàm số 

3 3 2 f x x x    có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng A. (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. B.   2 1 9 f f    

C.   3 . 3 48 f f   D. (C) không cắt đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

Câu 9. Giả sử a và b là các giá trị thực để hàm số 

2 3 3 ; 1 3 2 ; 1 x x a x f x

bx x

       

liên tục trên tập số thực.

Tính giá trị của biểu thức  

3 b a  . A. 8 B. 24 C. 64 D. 1 Câu 10. Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ, 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, cả nhà toán học và nhà vật lý. Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn công tác ? A. 120 B. 90 C.150 D. 120

Câu 11. Giả sử

1

2 1 lim 1 x

x x a x b 

   , trong đó a

b tối giản. Tính giá trị biểu thức 2 a b .

A. 0,1875 B. 0,04 C. 0,25 D. 1

Câu 12. Viết bốn số a, b, c, d xen giữa 1

3 và 16

3 để được một cấp số cộng gồm 6 số hạng. Tính giá trị của

tổng 2 3 4 a b c d    .

A. 11 B. 8 C. 100

3 D. 112

3

GACMA1431988@GMAIL.COM 2

Câu 13. Lựa chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. Trong một hình hộp chữ nhật, tất cả các mặt đều là hình chữ nhật. B. Trong một hình hộp chữ nhật, bốn đường chéo bằng nhau. C. Trong một hình hộp chữ nhật, cạnh đáy vuông góc với mặt bên. D. Trong một hình hộp chữ nhật, đường chéo một mặt bất kỳ vuông góc với mặt bên. Câu 14. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 , 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3 ? A. 192 B. 240 C.150 D. 100

Câu 15. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ( nu ) với công thức 1 3 n n u 

A. 1/2 B. 1/3 C. 3 D. 1 Câu 16. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đường cong 4 2 4 y x x   đi qua điểm M (2;0) ? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = h và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trên cạnh CD lấy điểm M sao cho 3CM = a, trên BM lấy điểm H sao cho SH vuông góc với BM. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM.

A. 3

10

a B. 5

10

a C.

5 a D.

3 a .

Câu 18. Cho điểm I (– 4;3) và đường tròn 

2 2 : 9 C x y   . Giả sử (D) là đường tròn đối xứng với đường

tròn (C) qua I, viết (D) dưới dạng 2 2 0 x y mx ny p      . Tính giá trị của tổng m n p   . A. 91 B. 80 C. 10 D. 52 Câu 19. Một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi lần 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo