Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức tự luận, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Cho hàm số 2 1 2 x y f x x có đồ thị C. Viết phương trình tiếp tuyến d của C biết d song song với đường thẳng 5 2 y x. + Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SBC là tam giác cân tại S, trung tuyến SH vuông góc ABC 13 4 a SH. + Cho hàm số 7 4 3 x y f x a x. Tìm a để hàm số liên tục tại điểm 0 x 3.

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM (Toán 11Đề 1)

Câu 1a:

2

2

5 6 lim

2 

  

 x

x x A

x

1đ

     2 2 2 3 lim lim 3 1. 2 x x x x x x         

0,5+0,25x2

Câu 1b:   3 3 2 lim 6     x B x x x 1đ

 

 

3 2 3

2 3 3 3 2 3 2 2

6 lim

6 . 6 x

x x x

x x x x x x 

  

   

0,25

2

2

2 3 3

6 lim

6 6 1 1 1

x

x

x

x x

 

                   

2

3 3

6 lim 2. 6 6 1 1 1 x

x x

            

0,25x3

Câu 1c:

2

2 1

2 3 lim

3 2 x

x x C

x x  

   

 

1đ

  

        1 1 1 1 3 1 . 3 3 lim lim lim 1 2 1 2 1 . 2 x x x x x x x x

x x x x x x                    

. 0,25x4

Câu 2: Cho hàm số 

3 7 4 , 3 3

, 3 4

       

  

x x x y f x

a x

. Tìm a để hàm số liên tục tại điểm 0 3  x . 1đ

 3 4 a f  . 0,25

  

   3 3 3 3 3 3 3 7 4 3 3 lim lim lim lim 3 8 3 7 4 3 3 7 4 x x x x x x f x x x x x                 

. 0,25x2

Hàm số liên tục tại điểm  0 3 3 lim ( ) 3 x x f x f     3 3 8 4 2 a a     . 0,25

Câu 3: Cho hàm số 

4 1 2 cos y f x x x x     . Tính 'y . 1đ

4 3

2

4 4

1 1 2 cos ' 8 sin ' . 1 1 2 2 cos 2 2 cos

x x x x x x y

x x x x x x

               

0,25x4

Câu 4: Cho hàm số  2 1 2     x y f x x có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến  d của

 C biết  d song song với đường thẳng : 5 2 y x    .

1đ



 

2 5 ' ' . 2 y f x

x  

0,25

Gọi 0x là hoành độ tiếp điểm.   0 ' 5 f x  . 0,25

 

 

2 0 0 2

0 0

1 5 5 2 1 3 2

x x x x

          

0,25

Với 0 1 x :         0 0 0 : ' 3 5 1 5 2 d y f x f x x x x x        (loại).

Với 0 3 x :         0 0 0 : ' 7 5 3 5 22 d y f x f x x x x x         (nhận). 0,25

Câu 5: Hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Mặt bên SBC là tam giác cân

tại S , trung tuyến SH vuông góc   ABC , 13 4 a SH  . 4đ

Câu 5a: Chứng minh   AH SBC  . 1đ

ABC  đều nên AH BC  (1) 0,25

   

SH ABC

AH SH AH ABC

      

(2) 0,25x2

(1), (2)   AH SBC   . 0,25

Câu 5b:   HI AC I AC   . Chứng minh     SAC SHI  . 1đ

   

SH ABC

AC SH AC ABC

      

0,25x2

Mà AC HI  nên   AC SHI  0,25

Vậy     SAC SHI  . 0,25

Câu 5c: K trung điểm AB . Tính       , SHK SAC . 1đ

        / / HK AC

SHK SAC d S SHK SAC       

qua , / / S d AC . 0,25

             

         , ,

SHK SAC d

d SHI

SHK SAC SH SI SHI SHK SH

SHI SAC SI

               

. 0,25

Gọi M trung điểm 1 1 3 3 . 2 2 2 4 a a AC HI BM     . 0,25

  3

3 3 4 tan arctan 13 13 13 4

a HI HSI HSI SH a      . Vậy       3 , arctan 13 SHK SAC  . 0,25

Câu 5d: Tính   , d S HIJ    . 1đ

Trong (SHA), dựng JE//SH (E thuộc HA)    JE ABC JE HI    .

Trong (ABC), dựng EF//AC (F thuộc HI) EF HI  .

Vậy:       HI EFJ HIJ EFJ    .

Trong (JEF), dựng EP JF  (P thuộc JF). Khi đó:   ( ,( )) . EP HIJ d E HIJ EP   

0,5

2 2 4 4 ( ,( )) ( ,( )). 3 3 3 4 7 4 4 7 7 7 ( ,( )) ( ,( )) . ( ,( )) ( ,( )) . 4 3 3 4 3 3

SJ SI SH HI d S HIJ d A HIJ AJ AI a

AH AS d S HIJ d A HIJ d E HIJ d E HIJ EP EH JS

     

      

0,5 3 3 3 13 . 7 7 28 JE JA JE SH a SH SA     

4 4 3 . 7 7 7 EF HE EF AI a AI HA     

2 2 2 1 1 1 3 13 13 ( ,( )) . 7 29 29 EP a d S HIJ a EP EF EJ      

HẾT

(d)

F

E

K

I

M H

B

C

A

S

J

P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo