Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trung An Cần Thơ
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trung An Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trung An Cần Thơ Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 GDTHPT năm học 2022 – 2023 trường THPT Trung An, thành phố Cần Thơ; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trung An – Cần Thơ : + Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu A. Hai mặt phẳng đó lần lượt chứa hai đường thẳng vuông góc với nhau. B. Mỗi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia. C. Góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông. D. Mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, biết SA ABCD và SA a 2. a) Chứng minh rằng BC SAB. b) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD theo a. + Trong không gian, đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi A. d vuông góc với hai đường thẳng song song trong mặt phẳng. B. d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng. C. d chứa trong mặt phẳng. D. d vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 169

SỞ GD&ĐT TP.CẦN THƠ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 - GDTHPT TRƯỜNG THPT TRUNG AN NĂM HỌC: 2022 - 2023 Bài kiểm tra môn : TOÁN (Đề kiểm tra gồm 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:…………………………………. Số báo danh:……………………..

I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm, gồm 35 câu từ câu 1 đến câu 35 dành cho tất cả học sinh).

Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD  như hình vẽ bên dưới.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

D

C B

A

S

A. ( ). BD SAC  B. ( ). BD SAB  C. ( ). BD SBC  D. ( ). BD ABCD 

Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 12 2 y mx mx x     , (m là tham số). Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình ′ ≤0 y nghiệm đúng với mọi .x

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 3: Cho biết ( )

2

3 1 1 2 lim , 3 2 x ax bx a b x x → + − − ∈ − +  có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức

2 2 a b + bằng

A. 45 . 16 B. 6 5 3. + C. 9 . 4 D. 87 48 3. −

Câu 4: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu

A. Hai mặt phẳng đó lần lượt chứa hai đường thẳng vuông góc với nhau. B. Mỗi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia. C. Góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông. D. Mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.

Câu 5: Đạo hàm cấp hai của hàm số 5 y x  là

A. 3 '' 20 . y x  B. 4 '' 20 . y x  C. 4 '' 5 . y x  D. 3 '' 5 . y x 

Câu 6: Cho hàm số cos2 . y x x   Giải phương trình ' 0 y  ta được các nghiệm là

A. 7 ; , . 12 12 x k x k k         

B. 5 ; , . 12 12 x k x k k         

C. , . 4 x k k     

D. , . 4 x k k     

Mã đề : 169

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề thi 169

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng

( ) SCD .

A. 2 3 . 7 a h = B. 2 . h a = C. 3 . 2 a h = D. 2 21 . 7 a h =

Câu 8: Cho hàm số

2 2 2 ( ) . 2 4 2

x x khi x f x x mx khi x

          

Giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho liên tục

tại 2 x  là A. 2. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 2. m  Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD  . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . AB BC  B. . AB AD  C. . AB SA  D. . AB AC 

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 2 3 y x x    bằng

A. 4 1. y x   B. 2 1. y x   C. 2 1. y x   D. 4 1. y x  

Câu 11: Vi phân của hàm số 3 5 6 y x x = − + là

A. ( ) = − 2 3 5 . dy x dx B. ( ) = − 2 5 . dy x dx

C. ( ) = + 2 3 5 . dy x dx D. ( ) = − − 2 3 5 . dy x dx

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 ( 2) 1 y x x    là biểu thức có dạng

2

2 . 1

ax bx c

x

 

Khi đó . . a bc

bằng

A. 6  B. 8  C. 2  D. 4  Câu 13: Đạo hàm của hàm số sin y x  là

A. ' tan . y x  B. ' cos . y x  C. ' sin . y x  D. ' cos . y x 

Câu 14: Cho

3 6 3 lim 3 x x m x n      . Giá trị biểu thức m n + bằng

A. 41. B. 7. C. 117. D. 5833.

Câu 15: Kết quả của

2

2 3 5 lim 1 n n  

là

A. 3. B. .  C. 5. D. 1.

Câu 16: Cho hàm số 3 1 y x x    khi đó hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 2 x = có giá trị bằng

A. 15. B. 11. C. 4. D. 1.

Câu 17: Cho hàm số 3 2 4 5 2. y x x x     Các nghiệm của phương trình 0 y là

A.

1 . 5 3

x

x

    

B.

5 . 3 1

x

x

    

C. 0. 1 x x

    

D. 1 . 1 x x

    

Câu 18: Kết quả của

2 5 lim 2 x x x     là

A. 5 . 2  B. .  C. 1.  D. . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo