Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Sơn La
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Sơn La

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Sơn La Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Bảy ngày 06 tháng 05 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề MĐ 111 MĐ 112 MĐ 113 MĐ 114 MĐ 115 MĐ 116 MĐ 117 MĐ 118. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Sơn La : + Cho hàm số 1 1 x y x có đồ thị C và đường thẳng d y x m 2. Chứng tỏ với mọi m đường thẳng d cắt C tại hai điểm A B phân biệt. Gọi 1 2 k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến tại với C tại A B. Tìm m để P k k 1 2 đạt giá trị lớn nhất. + Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại B và SA AB a. Hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với mặt đáy. Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên SB. a) Chứng minh: AK SBC. b) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB. Tính tan a? + Trong không gian đường thẳng được gọi là vuông góc với mp P nếu: A. Delta vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp P. B. Delta vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp P. C. Delta vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp P. D. Delta vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp P.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT SƠN LA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN

LỚP: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên: .................................................... Số báo danh….....................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   sin cos . x x  B.   sin sin x x  C.   sin sin . x x  D.   sin cos . x x 

Câu 2: 1 lim 7

n      

bằng

A. 1 . B. . C. 0 . D. .

Câu 3: Nếu

3 3 lim ( ) 4, lim ( ) 2 x x f x g x     thì   3 lim ( ). ( ) x f x g x  bằng

A. 6 . B. 8 . C. 8 . D. 2 . Câu 4: Số mặt của một hình hộp chữ nhật là A. 6. B. 4. C. 8. D. 2.

Câu 5: Cho hai hàm số  y f x  và  y g x  có  2 4 f   và  2 5. g  Đạo hàm của hàm số

  y f x g x   tại điểm 2 x  bằng

A. 1.  B. 20. C. 1. D. 9.

Câu 6: Cho dãy số   n u và dãy số   nv , biết lim 2; lim 3 n n u v   . Giá trị của   lim n n u v  bằng

A. 5. B. 6 . C. 1. D. 1 .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số ,( 0) y x x   là

A. 1 '

2 y

x  . B. 2 'y

x  . C. 1 'y

x  . D. 1 '

2 y

x   .

Câu 8: Đạo hàm của hàm số y x  là

A. ' 1 y . B. ' 1 y . C. ' 0 y  . D. 'y x  .

Câu 9: Cho hai hàm số  u u x  ,  v v x  có đạo hàm. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. '.' u u v v

      

B. 2 '. . '. u u v u v v v

       

C. 2 ' '. u u v v v

       

D. 2 '. . '. u u v u v v v

       

Câu 10: Cho hình hộp . ABCD EFGH (tham khảo hình vẽ dưới).

Vectơ AB AD AE   bằng

A. AG . B. AH . C. AC . D. AF .

Mã đề 111

Trang 2/4 - Mã đề thi 111

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 3 2 1 y x   tại điểm 2 x  bằng

A. 12. B. 24 . C. 12  . D. 24  . Câu 12: Cho sin y u  , với ( ) u u x  là hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Khi đó

A.   sin ' '.cos u u u  . B.   sin ' '.cos u u u  . C.   sin ' cos u u  . D.   sin ' cos u u  .

Câu 13: Kết quả của giới hạn

0

sin 2 lim 2 x

x x  là

A. 2. B. .  C. 1. D. 0.

Câu 14: Cho hàm số  y f x  xác định trên thỏa mãn  

3

3 lim 2 3 x

f x f x 

   . Khẳng định nào sau

đây đúng?

A.  2 3 f   . B.  2 f x  . C.  3 f x  . D.  3 2 f   .

Câu 15: Cho hai hàm số  f x và  g x thỏa  1 lim 2023 x f x   và  1 lim 2022 x g x   . Tính giá trị của

  1 lim 2

x f x g x      

A. 2024 . B. 2021. C. 2022 . D. 2023.

Câu 16: Trong không gian, gọi u và v lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b . Nếu . 0 u v  thì khẳng định nào sau đây sai?

A. / / a b . B. a b  . C.   , 90o u v  . D.   , 90o a b  .

Câu 17: Số đường thẳng đi qua một điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước là A. 3. B. 2 . C. Vô số. D. 1.

Câu 18: Cho hàm số  u u x  là hàm số có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định. Đạo hàm của hàm

hợp y u  là

A. ' ' u y

u  . B. ' '

2

u y

u  . C. ' '

2

u y

u   . D. 1 '

2 y

u  .

Câu 19:   2

2 lim 2 3 x x x    bằng

A. 3.  B. 5. C. 1. D. 0.

Câu 20: Trong không gian đường thẳng  được gọi là vuông góc với  mp P nếu:

A.  vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong  mp P .

B.  vuông góc với đường thẳng a mà a song song với  mp P .

C.  vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong  mp P .

D.  vuông góc với đường thẳng a nằm trong  mp P .

Câu 21:

2

1 lim 2 x

x x  

  bằng

A. . B. . C. 1. D. 0 . Câu 22: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng AE và DC

A. 45 . o B. 90 . o C. 120 . o D. 60 . o Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a  , 3 ' 3 a BB  . Tính góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng   BCC B.

A. 45. B. 90. C. 30. D. 60.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo