Quảng cáo
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CD năm 2023 2024 trường THPT Si Ma Cai 1 Lào Cai
QR

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CD năm 2023 2024 trường THPT Si Ma Cai 1 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CD năm 2023 2024 trường THPT Si Ma Cai 1 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 trường THPT Si Ma Cai 1, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Một số yếu tố thống kê và xác suất. + Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất. 2. Hàm số mũ và hàm số logarit. + Phép tính lũy thừa với số mũ thực. + Phép tính lôgarit. + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 3. Đạo hàm. + Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Các quy tắc tính đạo hàm. 4. Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc. + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích một số hình khối. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất. ( 4 tiết)

Câu 1 2%

2 Hàm số mũ và hàm số logarit.

Phép tính lũy thừa với số mũ thực. ( 3 tiết) Câu 2 2%

Phép tính lôgarit ( 2 tiết ) Câu 3 2%

Hàm số mũ. Hàm số lôgarit ( 3 tiết ) Câu 4 2%

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. ( 3 tiết ) Câu 5, 6 Câu 7, 8 Câu 9 10%

3 Đạo hàm

Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. (2 tiết)

Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 1 b 11%

Các quy tắc tính đạo hàm. ( 3 tiết )

Câu 13,14,15 Câu 16 Câu 1

a Câu 17 15%

Đạo hàm cấp hai. ( 1 tiết ) Câu 18,

19 4%

4

Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc.

Hai đường thẳng vuông góc. ( 1 tiết ) Câu 20 2%

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. ( 4 tiết )

Câu 21,

22 Câu 23 6%

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. ( 3 tiết ) Câu 24 Câu 25 4%

Hai mặt phẳng vuông góc. ( 2 tiết ) Câu 26 Câu 27 Câu 2

a Câu 28 11%

Khoảng cách . ( 2 tiết ) Câu 29,

30 Câu 31 Câu 32 Câu 2 b 15%

Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích một số hình khối 3. ( 3 tiết )

Câu 33,

34 Câu 35 Câu 3 16%

Tổng 20 0 10 2 5 2 0 1

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất.

Nhận biết: - một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập. Thông hiểu: – Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. – Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. – Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.

Câu 1

2

Hàm số mũ và hàm số logarit

Phép tính lũy thừa với số mũ thực.

Nhận biết: Nhận ra được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).

Câu 2

Phép tính lôgarit Nhận biết: Khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số Câu 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo