 lop 11 mon Toan KNTTVCS nam 2023 2024 so GD DT Ninh Binh.png)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 11 – SÁCH KNTT&CS
T T
Chương/
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng%
điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TN TL TN TL TN TL TN TL
1
1. Chủ đề Hàm số mũ và hàm số logarit
1.1. Lũy thừa số mũ thực 1
10%
1.2. Lôgarít 2
1.3. Hàm số mũ hàm số lôga rít 21
1.4 Phương trình, BPT mũ và lôgarít 3 22
2
2. Quan hệ vuông
góc trong không
gian
2.1. Hai đường thẳng vuông góc 4
20%
2.2. Đường thẳng vuông góc mp 5 23 1.a (0.5)
2.4. Hai mp vuông góc 6
2.5.Khoảng cách 1.b (0.5) 2.6. Thể tích 24 3 3. Các quy tắc tính xác
suất
3.1 Biến cố hợp, biến cố giao , biến cố độc lập
7-8-
9- 10-
11
30%
3.2 Công thức cộng xác suất
25- 26-
27
2.a (0.5)
3.3 Công thức nhân xác suất hai biến cố độc lập 28-
29 2.b (0.5)
4 4. Đạo
hàm
4.1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
12- 13- 14- 15- 16-
17
30
40%
4.2 Các quy tắc tính đạo hàm
31- 32- 33-
34
3.a (0.5) 3.b (0.5)
4.3 Đạo hàm cấp 2 18- 19-
20
35
Tổng 20 15 3 2 Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung
(%)
70% 30% 100%
Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
HÀM SỐ
MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. Vận dụng: – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng.
Câu 1
Phép tính Lôgarit, các tính chất
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với
Câu 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.