Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 11 trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm 4 mã đề 200, 201, 202, 203, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề kiểm tra có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2AB = 2a. Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC), khẳng định nào sau đây đúng? + Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số f(x) − g(x) liên tục tại điểm x0. B. Hàm số f(x).g(x) liên tục tại điểm x0. C. Hàm số f(x)/g(x) liên tục tại điểm x0. D. Hàm số f(x) + g(x) liên tục tại điểm x0. [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng đó song song với đường thẳng còn lại. B. Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó vuông góc với đường thẳng còn lại. C. Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau. D. Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH

Đềthi có 5 trang

Mã đềthi 200

ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 11

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên:..........................................................................Lớp:.......................................

Câu 1. Tìm lim x→1 x − √

2x −1 x2 + x −2 .

A. −5. B. −∞. C. 0. D. 1.

Câu 2. Tìm lim x→−2 x2 + 3x + 2

x + 2 .

A. −1. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Sốđo góc giữa hai đường thẳng AB và DD′ là

A. 90◦. B. 60◦. C. 45◦. D. 120◦.

Câu 4. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α), trong đó a ⊥(α). Chọn mệnh đềsai

trong các mệnh đềsau.

A. Nếu b ∥a thì b ⊥(α). B. Nếu b ∥(α) thì b ⊥a.

C. Nếu a ⊥b thì b ∥(α). D. Nếu b ⊥(α) thì a ∥b.

Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Tính độdài véc-tơ −→x = −−→ AB′ + −−−→ AD′ theo a.

A. −→x = 2a √

2. B. −→x = 2a √

6. C. −→x = a √

2. D. −→x = a √

6.

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, S A ⊥(ABCD). Góc giữa S A và (S BD)

là

A. [ AS D. B. [ AS O. C. d AS B. D. d S AB.

Câu 7. Tìm lim x→a x3 −(1 + a2)x + a

x3 −a3 .

A. 2a2

a2 + 3. B. 2a2 −1

3a2 . C. 2

3. D. 2a2 −1

3 .

Câu 8. Tìm lim un biết un = 1 22 −1 + 1 32 −1 + . . . + 1 n2 −1.

A. 3

4. B. 3

5. C. 2

3. D. 4

3.

Câu 9. Cho f(x) và g(x) là hai hàm sốliên tục tại điểm x0. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm sốf(x) −g(x) liên tục tại điểm x0. B. Hàm sốf(x).g(x) liên tục tại điểm x0.

C. Hàm sốf(x)

g(x) liên tục tại điểm x0. D. Hàm sốf(x) + g(x) liên tục tại điểm x0.

Câu 10. Hàm sốnào sau đây gián đoạn tại x = 2 ?

Trang 1/5 Mã đề200

A. y = 3x −4

x −2 . B. y = sin x. C. y = x4 −2x2 + 1. D. y = tan x.

Câu 11. Tìm lim x→+∞

x + 1 − 3√

x3 + 2 .

A. −1. B. −∞. C. +∞. D. 1.

Câu 12. Cho hàm sốf(x) =



1 x −2 − 12 x3 −8 nếu x > 2

x + m2

2 −2m nếu x ≤2 . Với giá trịnào của tham sốm thì hàm sốcó

giới hạn tại x = 2?

A. m = 3 hoặc m = −2. B. m = 1 hoặc m = 3. C. m = 0 hoặc m = 1. D. m = 2 hoặc m = 1.

Câu 13. Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t) = t3 −3t2 −9t (t được tính bằng giây, s(t)

được tính bằng mét). Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 giây.

A. 28 mét/giây. B. 36 mét/giây. C. 12 mét/giây. D. 5 mét/giây.

Câu 14. Tính tổng S = −1 + 1

6 −1

62 + ... + (−1)n−1 1

6n + ...

A. S = 7

6. B. S = −6

7. C. S = 6

7. D. S = −7

6.

Câu 15. Dãy số(un) với un = (3n −1)(3 −n)2

(4n −5)3 có giới hạn bằng phân sốtối giản a

b. Hãy tính giá trị

của a.b.

A. 192. B. 68. C. 32. D. 128.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm sốy = cos5 x.

A. y′ = −5 cos4 x sin x. B. y′ = 5 cos4 x sin x. C. y′ = 5 cos x sin4 x . D. y′ = −5 cos x sin4 x .

Câu 17. Trong các mệnh đềdưới đây, mệnh đềnào sai?

A. Nếu lim un = +∞và lim vn = a > 0 thì lim(unvn) = +∞.

B. Nếu lim un = a , 0 và lim vn = ±∞thì lim un

vn = 0.

C. Nếu lim un = a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn = +∞.

D. Nếu lim un = a < 0, lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn = −∞.

Câu 18. Tính giới hạn lim n2 −3n3

2n3 + 5n −2.

A. 1

5. B. 0. C. −3

2. D. 1

2.

Câu 19. Hệsốgóc của tiếp tuyến với đồthịhàm sốf(x) = −x3 tại điểm M(−2; 8) là

A. −192. B. −12. C. 12. D. 192.

Câu 20. Tìm lim x→−∞

√

x2 + x + 2x .

A. 2. B. −∞. C. 1. D. +∞.

Trang 2/5 Mã đề200

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo