Quảng cáo
Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình
QR

Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình Bản PDF Đề khảo sát giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình mã đề 001 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức ngày 23/03/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề khảo sát giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng quy. B. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy. C. Ba đường thảng đồng quy thì đồng phẳng. D. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng phẳng. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình d1: 3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình d2: x – 2y = 0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 45 độ. Khi diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có hoành độ dương phương trình đường thẳng BC có dạng ax + by – 4√10 = 0. Tính tích a.b? [ads] + Cho hàm số f(x) = (1 + m^2).x^8 – m^5.x^3 + mx – 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm với mọi m. B. f(x) gián đoạn tại x = 1. C. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt với mọi m. D. f(x) luôn nhận giá trị âm với mọi m.

Xem trước nội dung

pg. 1

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11

KHÓA NGÀY 23/03/2018

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .......... Mã đề thi 001

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1. Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng:

A. 10. B. 90. C. 91. D. 100.

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm   –10;1 M và   3;8 M  . Phép tịnh tiến theo vectơ

v

biến điểm M thành điểm M, khi đó tọa độ của vectơ v

là:

A.   13; –7 . B.   –13;–7 C.   13;7 . D.   –13;7 .

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy , phép tịnh tiến theo   1;2 v 

biến điểm   –1;4 M thành điểm

M có tọa độ là:

A.   6;6 B.   0;0 . C.   6;0 . D.   0;6 .

Câu 4. Cho và là các số thực khác . Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hàm số

liên tục tại .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Biết

1 n

n 1 n

u 5 (u ): u 5u 20,n N* 

      

.Khi đó n n lim(u 2.5 )  là:

A. 100 B.  C. 100  D. 5

Câu 6. Cho tứ diện ABCD, các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD nhưng không trùng với các đỉnh của tứ diện. Thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mp(MNP) là

A. Một ngũ giác B. Một lục giác. C. Một tứ giác D. Một tam giác

Câu 7. Phương trình sin3 cos3 5 sin cos2 3 1 2sin 2

          

x x x x x tương đương với phương trình nào sau đây

A. 2sin 3 0 x   . B. 2cos 1 0 x  . C. 3cot 3 0 x   . D. t anx 3 0   .

Câu 8. Nghiệm của phương trình sin 3 cos 2 x x   là:

A. 5 2 ; 2 12 12 x k x k         . B. 3 2 ; 2 4 4 x k x k         .

a b 0 a b



2

1 1 khi 0

4 5 khi 0

ax x f x x x b x

    

   

0 x 

5 a b  10 a b  a b  2 a b 

pg. 2

C. 5 2 ; 2 4 4 x k x k         .

D. 2 2 ; 2 3 3 x k x k         .

Câu 9. Tập xác định của hàm số tan 2 y x  là:

A. 4 2 x k     . B. 8 2 x k     . C. 2 x k     . D. 4 x k     .

Câu 10. Trong khai triển nhị thức:

8

3 8 x x       

. Số hạng không chứa x là:

A. 1800. B. 1729. C. 1792. D. 1700.

Câu 11. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = a 2 và SA vuông với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD)

A. 300 B. 450 C. 600 D. 900.

Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng quy

B. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy

C. Ba đường thảng đồng quy thì đồng phẳng

D. Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng phẳng

Câu 13. Cho hình chóp SABC có BC = 2 , các cạnh còn lại bằng 1. Tính góc giữa hai đường thẳng SB và AC

A. 1200 B. 900 C. 300. D. 600

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 2sin – 5sin – 3 0 x x  là:

A. ; 2 2 x k x k         . B. 5 2 ; 2 4 4 x k x k         .

C. 7 2 ; 2 6 6 x k x k         . D. 5 2 ; 2 3 6 x k x k         .

Câu 15. Trong các dãy sau, dãy nào là cấp số cộng

A.

2

1 2 n

n u   B. 3n n u  C. 5 2 nu n   D. 7 2.3n n u  

Câu 16. Từ các chữ số 0; 1; 2;3;4;5 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số và là bội số của 3 đồng thời bé hơn 5 2.10 .

A. 2374 B. 2592 C. 3645 D. 6561

Câu 17. Cho hàm số ( ) sin f x x  chọn kết quả đúng của lim ( ) x f x 

A. 0. B. Không tồn tại. C. 1. D. 1

2

.

Câu 18. Biết  

3 3 3 3

4 1 2 3 ... n b lim a,b n 1 a        ,đồng thời b

a là phân số tối giản. Giá trị của 2 2 2a b  là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo