Quảng cáo
Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai
QR

Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT số 2 Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Trích dẫn đề minh họa giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a 2. Gọi H K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD. a) Chứng minh BC SAB. b) Tính góc tạo bởi đường thằng SD và mặt phẳng AHK. + Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng A. song song hoặc trùng nhau. B. cắt nhau. C. chéo nhau. D. vuông góc. + Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u v lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Xem trước nội dung

1/10

TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG TỔ TOÁN - TIN ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2021 - 2022 Thời gian làm bài 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho dãy số   nu thỏa mãn   lim 2021 0. nu   Giá trị của lim nu bằng

A.2021. B. 2021.  C.1. D.0.

Câu 2.   lim 2021 n bằng

A. .  B. .  C.3. D.2.

Câu 3. Cho hai dãy số    , n n u v thỏa mãn lim 6 nu  vàlim 2. nv  Giá trị của   lim n n u v  bằng

A.4. B. 2.  C.8. D.2.

Câu 4. 3 lim 5

n       bằng

A. .  B.0. C.1. D. 3. 5

Câu 5. Chọn mệnh đề đúng

A. 5 lim . 2

n       B. 1 lim . 2n  C. 2 lim . 5

n       D.lim3 0. n 

Câu 6. Cho hai dãy số   , n n u v thỏa mãn lim 2 nu  vàlim 4. nv  Giá trị củalim n

n

v u bằng

A.1. B.4. C.2. D. 1. 

Câu 7. Cho dãy số   nu thỏa mãnlim 6. nu  Giá trị của   lim 9 nu  bằng

A. 10.  B. 3.  C.10. D.15.

Câu 8. Cho hai hàm số   , f x g x thỏa mãn  2 lim 7 x f x   và  2 lim 2. x g x   Giá trị của

  2 lim x f x g x       bằng

A.1. B.9. C.5. D. 1. 

Câu 9. Cho hàm số  f x thỏa mãn 0 lim ( ) 5 x f x    và 0 lim ( ) 5. x f x    Giá trị của 0 lim ( ) x f x  bằng

A.1. B.5. C. 5.  D.0.

Câu 10.

2

1 1 lim 2 x x

x         bằng

A.1. B. 1.  C. .  D. . 

Câu 11. 1 lim(2 ) x x    bằng

A.1. B.4. C.0. D.3.

Câu 12: 4 lim x x  bằng

A.0. B. .  C. .  D.1.

2/10

Câu 13. Cho hai hàm số   , f x g x thỏa mãn  0 lim 5 x f x   và  0 lim . x g x   Giá trị của

  0 lim . x f x g x    bằng

A. .  B. .  C.5. D. 5. 

Câu 14. Hàm số 1 1 y

x   gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. 0. x  B. 4. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 15. Hàm số    2 1 1 4 y x x    liên tục tại điểm nào dưới đây?

A. 2. x  B. 1. x  C. 2. x  D. 1. x 

Câu 16. Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng A. song song hoặc trùng nhau. B. cắt nhau. C. chéo nhau. D. vuông góc. Câu 17. Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây sai

A. . BC BA AC      B. . AB BC AC     

C. . AB AC BC      D. 0. BA AC BC        Câu 18. Cho hình hộp . . ABCD A B C D  Ta có AB AD AA      bằng

A. . AC  B. . AC  C. . AB  D. . AD 

Câu 19. Với hai vectơ , u v khác vectơ – không tùy ý, tích vô hướng .u v  bằng

A.   . .cos , . u v u v   B.   . .cos , . u v u v  

C.   . . cos , . u v u v    D.   . .cot , . u v u v  

Câu 20. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ , u v lần lượt là vectơ chỉ phương

của a và .b Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. 0 ( , ) 90 . u v   B. . 0. u v   C.cos( , ) 0. u v   D. . 1. u v  

Câu 21. 1 7 lim 3 3 n n   bằng

A. 1. 3 B. 7. 3 C.0. D. . 

Câu 22. Cho n là số nguyên dương. Tính

1 1 1 1 1 1 ..... ........ 3 9 27 3

n S

            

A. 3. 2 B. 4. 3 C. 3. 4 D. 2. 3

3/10

Câu 23. 2 3.5 lim 4 5

n n

n n   bằng

A.3. B.2. C.1. D. . 

Câu 24.   2 lim 4 x x x    bằng

A. .  B. .  C.3. D.2.

Câu 25.

2 3 1 lim 2 x

x x     bằng

A. .  B.3. C. 1. 2 D. . 

Câu 26.

2

1 3 2 lim 1 x x x x           bằng

A.2. B.1. C. 1.  D.3.

Câu 27. Hàm số 2 1 ( ) 7 10 x f x x x     liên tục trên khoảng nào dưới đây?

A.  ; .  B.  0;3 C.  3;6 D.  2;4

Câu 28. Cho hàm số

2 3 khi 1 ( ) khi 1. x x f x m x

      Giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục tại 1 x bằng

A.1. B.2. C.0. D.4.

Câu 29. Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng   0;4 ?

A. 2 1. 3 x y x    B. . 2 x y x   C. 1. 1 x y x    D. 2 2 . 4 y x  

Câu 30. Hàm số nào dưới đây liên tục trên R

A. 1 cot . y x  B. tan 2 . y x x   C. 2 sin 2 . y x x   D. 1 . cos y x 

Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có 2 BC a  , các cạnh còn lại đều bằng a. Góc giữa hai vectơ SB  và AC  bằng A.120 . B.90 . C.60 . D.45 .

Câu 32. Cho tứ diện ABCDcó   0 60 CAB DAB   và . AB AD AC   Góc giữa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo