Quảng cáo
20 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải
QR

20 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 20 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải Bản PDF Tài liệu gồm 353 trang, tuyển tập 20 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết. Phần 1 . Gồm 13 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 – 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu) – thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề. Phần 2 . Gồm 07 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 – 100% trắc nghiệm (50 câu) – thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 11

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Hàm số 1 ( 1)( 1) y x x x = + − liên tục tại điểm nào dưới đây?

A. 0 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = .

Câu 2: Cho hàm số 1 ( ) 2 y f x x = = − . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. Hàm số f liên tục trên . B. Hàm số f liên tục trên ( ) 1;3 .

C. Hàm số f gián đoạn tại 1 x = . D. Hàm số f gián đoạn tại 2 x = .

Câu 3: Cho ba dãy số ( ) ( ) ( ) , , n n n u v w thỏa mãn lim 2,lim 6,lim 4 n n n u v w = = − = . Giá trị của

. lim w

n n

n

u v bằng

A. 7 . B. 7 −. C. 3 −. D. 3.

Câu 4: Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Hãy phân tích vectơ AC′ 

theo các , AB AD 

và AA′ 

A. . AC AB AD AA ′ ′ = + +    

B. . AC AB AD AA ′ ′ = + −    

C. . AC AB AD AA ′ ′ = − − −    

D. . AC AB AD AA ′ ′ = − − +    

Câu 5: Giá trị của

5 lim 2 1 x x → − bằng

A. 10. B. 0 . C. 3. D. 9.

Câu 6: Giá trị của 2020 lim x x →−∞ bằng

A. +∞. B. 0 . C. . −∞ D. 1.

Câu 7: Cho ba dãy số ( ) ( ) ( ) , , w n n n u v thỏa mãn lim 2, lim 6 n n u v = = − và lim w 4. n = Giá trị của

( ) lim w n n n u v + − bằng

A. 0. B. 4. − C. 8. − D. 12. − Câu 8: Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Các vectơ nào dưới đây đồng phẳng?

A. , AB AD 

và '. AC 

B. , ' ' AC A B 

và ' . A D 

C. , AB AC 

và ' '. A D 

D. ', AA AD 

và ' '. A C 

Câu 9: Cho hai hàm số ( ), f x ( ) g x thỏa mãn ( ) 1 lim 3 x f x → = − và

( ) 1 lim . x g x → = −∞ Giá trị của ( ) ( ) 1 lim . x f x g x →    bằng

A. 3. B. . −∞ C. . +∞ D. 3. −

Câu 10: 1 lim 2 1 n + bằng

A. . −∞ B. 1. − C. 1. D. 0.

Câu 11: Cho dãy số   n u thỏa mãn lim 3. n u  Giá trị của   lim 3 4 n u   bằng

A. 8.  B. 3. C. 0. D. 5. 

A'

D'

C'

B'

A

D B

C

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 11

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 12: Trong không gian, hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A. . B. . C. . D.

Câu 13: Trong không gian cho hai đường thẳng 1d và 2 d vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ 1u 

và 2 u 

lần lượt là hai vectơ chỉ phương của 1d và 2 d . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. 1 2 . 0 u u = 

B. Góc giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng 90°

C. Hai đường thẳng 1d và 2 d cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông.

D. ( ) 1 2 ; 90 u u = ° 

Câu 14: Cho dãy số ( ) nu thỏa mãn ( ) lim 5 0 nu + = . Giá trị của lim nu bằng

A. 1 B. 5 C. 5 − D. 0

Câu 15: Cho hàm số ( ) ( ) , f x g x thoả mãn ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 1 lim 4 x g x → = . Giá trị của ( ) ( ) 1 lim . x f x g x →   

bằng:

A. 1 8 B. 1 2 C. 2 D. 1

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x thoả mãn ( ) 2 lim 3 x f x − → = , ( ) 2 lim 2 x f x a + → = − ( ) a∈. Tìm giá trị của a để

( ) 2 lim x f x → tồn tại.

A. 5 B. -1 C. 1 D. 3

Câu 17: 2 5 lim 2 n n   − +    

bằng:

A. 2. B. −∞. C. -3. D. +∞.

Câu 18: ( ) lim 2n − bằng

A. -2. B. +∞. C. 0. D. −∞. Câu 19: Cho , , A B C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A. . AB BC AC + =   

B. 2 , AB AC AM + =   

với M là trung điểm của . BC

C. . AB AC BC − =   

D. 0, AG BG CG + + =    

với G là trọng tâm của tam giác . ABC

Câu 20: ( ) 1 lim 2 5 x x → − bằng

A. 7. − B. 3. − C. 7. D. 3.

Câu 21: Giới hạn

2

2 2 1 lim 5 6 n n n n + − − − + bằng

A. 1. 2 − B. 1. C. 1. − D. 1. 2

Câu 22: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Góc giữa hai đường thẳng AB′và B C ′ bằng A. 45 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 30 .° Câu 23: Hàm số nào dưới đây liên tục trên .

A. 1 y x = . B. sin cos y x x = + . C. tan y x = . D. 2 1 y x = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo