Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Bạn An muốn mua một chiếc máy ảnh để làm quà sinh nhật cho chính mình nên quyết định tiết kiệm trong 89 ngày liên tục. Ngày thứ nhất An tiết kiệm 1000 đồng, các ngày tiếp theo, ngày sau An tiết kiệm nhiều hơn ngày trước 1000 đồng. Hỏi sau 89 ngày An tiết kiệm được bao nhiêu tiền? + Cho dãy số n u với 1 n u n n khẳng định nào sau đây đúng? A. Là dãy số tăng. B. 5 số hạng đầu của dãy là 12345 23456. C. Bị chặn trên bởi số 1. D. 5 số hạng đầu của dãy là 123 5 1 234 6. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với DC. B. d qua S và song song với BD. C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

111 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1. Cho dãy số ( ) n u với 1 nu n n = − + , khẳng định nào sau đây đúng?

A. Là dãy số tăng. B. 5 số hạng đầu của dãy là 1 2 3 4 5 ; ; ; ; 2 3 4 5 6 − − − − −.

C. Bị chặn trên bởi số 1. D. 5 số hạng đầu của dãy là 1 2 3 5 ; ; ; 1; 2 3 4 6 − − − − − .

Câu 2. Cho dãy số ( ) n u với 1

1

5

n n

u u u n +

=   = + 

, số hạng tổng quát của dãy là

A. ( 1) 5 2 n n n u − = + . B. ( 1)( 2) 5 2 n n n u − + = + . C. ( 1) 5 2 n n n u + = + . D. ( 1) 2 n n n u − = .

Câu 3. Cho cấp số nhân với 7 1 1; 32 2 u u − = = − . Công bội của cấp số nhân là

A. 2 q = ± . B. 1 2 q = ± . C. 4 q = ± . D. 1 q = ± .

Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 3 5

3 4

10

17

u u u

u u

− + =   + = 

. Số hạng đầu và công sai lần lượt là

A. 3; 1. B. 1; 3. C. 2; 3. D. 3; 2. Câu 5. Cho cấp số nhân có 1 2, 5 u q = − = −, ba số hạng tiếp theo của dãy là A. 10; 50; -250. B. 10; 50; 250. C. -10; 50; 250. D. 10; -50; 250. Câu 6. Cho dãy số ( ) n u có các số hạng đầu là 5, 10, 15, 20, 25,… số hạng tổng quát của dãy là

A. 5 1 nu n = + . B. ( ) 5 1 n u n = − . C. 5 nu n = . D. 5 nu n = + .

Câu 7. Cho dãy số 1; 1 1 1 1 ; ; ; ;... 2 4 8 16 , khẳng định nào sau đây sai?

A. Dãy là cấp số nhân có 1 1 1, 2 u q = = . B. Số hạng tổng quát 1 2 n n u = .

C. Số hạng tổng quát 1 1 2n n u − = . D. Dãy số giảm.

Câu 8. ( ) 1 1 1 lim ... 1.2 2.3 . 1 n n

  + + +   +  

bằng

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. +∞.

Câu 9. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1 2 − ?

A.

2 3

3 1 li 2 m n n n − +

. B.

3

2 3 lim n n +

. C.

2

2 lim 2 n n n n + − −

. D. 3 l m 2 i 3 2 n n + −

.

Mã đề 111 Trang 2/4

Câu 10. Cho cấp số cộng 1 6 3, 27 u u = − = . Công sai của cấp số cộng đó là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 11. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

A. 2 1 lim 3.2 3

n

n n + −

. B.

2 l m 2 i 3 1

n

n + −

.

C.

3

2 l 1 2 im n n n − +

. D. ( )( )

2

3 l 2 1 3 2 im n n n n + − −

.

Câu 12. Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29,…. Công sai của cấp số cộng này là A. 8. B. 7. C. 9. D. 10. Câu 13. Cho cấp số cộng có 8 2 72 d và S = − = . Số hạng đầu của cấp số cộng là

A. 16. B. 1 16 − . C. -16. D. 1 16 .

Câu 14. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 2 3 2 lim 4 0 2 n a a n

+   + − =   +  

. Tổng các phần tử

của S bằng A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3.

Câu 15. Với giá trị nào của x để 3 số 2 1; ; 2 1 x x x − + là cấp số nhân?

A. 1

3 ± . B. 3 ± . C. Không có x. D. 1 3 ± .

Câu 16. Cho dãy số ( ) n U với

2

2 4 2 5 n n n U an + + = + . Để ( ) n U có giới hạn là 2 thì giá trị của a là

A. 3. B. 4 C. 2. D. -4. Câu 17. Cho cấp số nhân với 1 8 2, 256 u u = − = công bội q của cấp số nhân là

A. 1 q = ± . B. 2 q = −. C. 2 q = . D. 2 q = ± .

Câu 18.

2 5

4 1 3 lim 5 x x x x x →− − + + bằng

A. 4 7 B. 2 5 C. 2 7 D. 4 5

Câu 19. Công thức nào sau đây đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d. A. ( ) 1 1 n u u n d = + − . B. n n u u d = + . C. ( ) 1 1 n u u n d = − + . D. ( ) 1 1 n u u n d = + +

Câu 20.

3

2 2 4 1 lim 3 2 x x x x →− − + + bằng

A. +∞. B. 11 4 − . C. 11 4 . D. −∞.

Câu 21. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M là trung điểm của BC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM ?

A. 3 3 . B. 1 2 . C. 3 6 . D. 3 2 .

Câu 22. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính ( ) os , c BD A C ′ ′ 

A. ( ) os , 0 c BD A C ′ ′ = 

. B. ( ) os , 1 c BD A C ′ ′ = 

. C. ( )

1 os , 2 c BD A C ′ ′ = 

. D. ( )

2 os , 2 c BD A C ′ ′ = 

.

Câu 23. Giả sử

0 1 1 lim 2 x ax L x → + −= .Tìm a để 3 L = .

A. 6 a = − B. 6 a = . C. 12 a = . D. 1 a = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo