 lop 11 mon Toan nam 2022 2023 THPT Luong Ngoc Quyen Thai Nguyen.png)
Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1. Cho dãy số ( ) n u với 1 nu n n = − + , khẳng định nào sau đây đúng?
A. Là dãy số tăng. B. 5 số hạng đầu của dãy là 1 2 3 4 5 ; ; ; ; 2 3 4 5 6 − − − − −.
C. Bị chặn trên bởi số 1. D. 5 số hạng đầu của dãy là 1 2 3 5 ; ; ; 1; 2 3 4 6 − − − − − .
Câu 2. Cho dãy số ( ) n u với 1
1
5
n n
u u u n +
= = +
, số hạng tổng quát của dãy là
A. ( 1) 5 2 n n n u − = + . B. ( 1)( 2) 5 2 n n n u − + = + . C. ( 1) 5 2 n n n u + = + . D. ( 1) 2 n n n u − = .
Câu 3. Cho cấp số nhân với 7 1 1; 32 2 u u − = = − . Công bội của cấp số nhân là
A. 2 q = ± . B. 1 2 q = ± . C. 4 q = ± . D. 1 q = ± .
Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 3 5
3 4
10
17
u u u
u u
− + = + =
. Số hạng đầu và công sai lần lượt là
A. 3; 1. B. 1; 3. C. 2; 3. D. 3; 2. Câu 5. Cho cấp số nhân có 1 2, 5 u q = − = −, ba số hạng tiếp theo của dãy là A. 10; 50; -250. B. 10; 50; 250. C. -10; 50; 250. D. 10; -50; 250. Câu 6. Cho dãy số ( ) n u có các số hạng đầu là 5, 10, 15, 20, 25,… số hạng tổng quát của dãy là
A. 5 1 nu n = + . B. ( ) 5 1 n u n = − . C. 5 nu n = . D. 5 nu n = + .
Câu 7. Cho dãy số 1; 1 1 1 1 ; ; ; ;... 2 4 8 16 , khẳng định nào sau đây sai?
A. Dãy là cấp số nhân có 1 1 1, 2 u q = = . B. Số hạng tổng quát 1 2 n n u = .
C. Số hạng tổng quát 1 1 2n n u − = . D. Dãy số giảm.
Câu 8. ( ) 1 1 1 lim ... 1.2 2.3 . 1 n n
+ + + +
bằng
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. +∞.
Câu 9. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1 2 − ?
A.
2 3
3 1 li 2 m n n n − +
. B.
3
2 3 lim n n +
. C.
2
2 lim 2 n n n n + − −
. D. 3 l m 2 i 3 2 n n + −
.
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 10. Cho cấp số cộng 1 6 3, 27 u u = − = . Công sai của cấp số cộng đó là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 11. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A. 2 1 lim 3.2 3
n
n n + −
. B.
2 l m 2 i 3 1
n
n + −
.
C.
3
2 l 1 2 im n n n − +
. D. ( )( )
2
3 l 2 1 3 2 im n n n n + − −
.
Câu 12. Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29,…. Công sai của cấp số cộng này là A. 8. B. 7. C. 9. D. 10. Câu 13. Cho cấp số cộng có 8 2 72 d và S = − = . Số hạng đầu của cấp số cộng là
A. 16. B. 1 16 − . C. -16. D. 1 16 .
Câu 14. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 2 3 2 lim 4 0 2 n a a n
+ + − = +
. Tổng các phần tử
của S bằng A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3.
Câu 15. Với giá trị nào của x để 3 số 2 1; ; 2 1 x x x − + là cấp số nhân?
A. 1
3 ± . B. 3 ± . C. Không có x. D. 1 3 ± .
Câu 16. Cho dãy số ( ) n U với
2
2 4 2 5 n n n U an + + = + . Để ( ) n U có giới hạn là 2 thì giá trị của a là
A. 3. B. 4 C. 2. D. -4. Câu 17. Cho cấp số nhân với 1 8 2, 256 u u = − = công bội q của cấp số nhân là
A. 1 q = ± . B. 2 q = −. C. 2 q = . D. 2 q = ± .
Câu 18.
2 5
4 1 3 lim 5 x x x x x →− − + + bằng
A. 4 7 B. 2 5 C. 2 7 D. 4 5
Câu 19. Công thức nào sau đây đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d. A. ( ) 1 1 n u u n d = + − . B. n n u u d = + . C. ( ) 1 1 n u u n d = − + . D. ( ) 1 1 n u u n d = + +
Câu 20.
3
2 2 4 1 lim 3 2 x x x x →− − + + bằng
A. +∞. B. 11 4 − . C. 11 4 . D. −∞.
Câu 21. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M là trung điểm của BC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM ?
A. 3 3 . B. 1 2 . C. 3 6 . D. 3 2 .
Câu 22. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính ( ) os , c BD A C ′ ′
A. ( ) os , 0 c BD A C ′ ′ =
. B. ( ) os , 1 c BD A C ′ ′ =
. C. ( )
1 os , 2 c BD A C ′ ′ =
. D. ( )
2 os , 2 c BD A C ′ ′ =
.
Câu 23. Giả sử
0 1 1 lim 2 x ax L x → + −= .Tìm a để 3 L = .
A. 6 a = − B. 6 a = . C. 12 a = . D. 1 a = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.