 lop 11 mon Toan Canh Dieu nam 2023 2024 so GD DT Ninh Binh.png)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – 11
TT
(1)
Chủ đề
(2)
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11) Tổng
điểm
(12) Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Lũy thừa với số mũ thực 1 0 2-3 0 0 0 0 0 6%
Logarit 4-5 0 6 TL
1 7 0 0 0 13%
Hàm số mũ và hàm số logarit 8-9 0 10-
11 0 0 0 0 0 8%
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
12 0 13-
14 0 15 TL
3 0 0 18%
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc
16-
17 0 18 0 0 0 0 0 6%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
19-
20 0 21-
22 0 0 0 0 0 8%
Phép chiếu vuông góc, góc giữa đường thẳng và mp
23 0 24 0 25 0 0 0 6%
Hai mặt phẳng vuông góc
26-
27 0 28-
29 0 0 0 0 0 8%
Khoảng cách 30 0 31 0 32 0 0 TL4 16%
Thể tích 33 0 34 TL
2 35 0 0 0 11%
Tổng 15 0 15 2 5 2 0 2 100%
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Ghi chú: 35 câu TNKQ (07 điểm trong đó 0,2 điểm/ 01câu); 04 câu Tự luận (03 điểm).
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
TT Chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Lũy thừa với số mũ thực
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
TN:
C1
TN: C2, C3
Logarit
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
TN: C4,C5
TN:
C6 TL:
C1
TN: C7
Hàm số mũ và hàm số logarit
Nhận biết: – Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: – Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
TN:
C8,
C9
TN: C10,
C11
Phương trình, bất phương trình mũ
Nhận biết: – Nhận biết được nghiệm của phương trình mũ và lôgarit. Thông hiểu:
TN: C12
TN: C13,
C14
TN: C15
TL: C3
và logarit – Giải được phương trình, bất
phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản. Vận dụng: – Giải được một số phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết: – Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian. – Nhận biết được góc giữa 2 đường thẳng Thông hiểu: – Tính được góc giữa hai đường thẳng trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
TN: C16,
C17
TN: C18
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Nhận biết: – Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. – Nhận biết được quan hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuo5ng góc trong không gian Thông hiểu: – Xác định được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. – Hiểu được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng để suy ra nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
TN: C19,
C20
TN: C21,
C22
Phép chiếu vuông góc, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc. Thông hiểu: – Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. Vận dụng: – Tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
TN: C23
TN: C24 TN: C25
Hai mặt phẳng vuông góc
Nhận biết: – Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. Thông hiểu: – Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc. – Giải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.