Quảng cáo
Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu
QR

Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương V: Một số yếu tố thống kê và xác suất. 1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm. 2. Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập, các quy tắc tính xác suất. Chương VI: Hàm số mũ, hàm số lôgarit. 1. Phép tính luỹ thừa với số mũ thực. 2. Phép tính lôgarit. 3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc. 1. Hai đường thẳng vuông góc. 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ 1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm. 2. Tự luận: 6,0 điểm. Bài 1. (2,0 điểm): Chủ đề 1. Bài 2. (1,5 điểm): Chủ đề 2. Bài 3. (2,0 điểm): Chủ đề 3. Bài 4. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Áp dụng từ năm học 2023 – 2024

(Tham khảo) I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số ChươngV: Một số yếu tố thống kê và xác suất

1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm. 2. Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập, các quy tắc tính xác suất. Chương VI: Hàm số mũ, hàm số lôgarit

1. Phép tính luỹ thừa với số mũ thực. 2. Phép tính lôgarit. 3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc

1. Hai đường thẳng vuông góc. 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. II. MA TRẬN

Chủ đề

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4) Chủ đề 1 Một số yếu tố thống kê và xác suất

- Các khái niệm: mẫu số liệu ghép nhóm, tần số, tần số tích luỹ. - Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm. - Các khái niệm: biến cố hợp, biến cố giao, biến cố xung khắc, biến cố độc lập. - Các quy tắc tính xác suất. - Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản.

- Các quy tắc tính xác suất. - Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản.

Tổng hợp chương

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

5 1. 0 10%

2 0. 4 4%

1 0, 2 2%

8 1, 6 16% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1, 5 15%

1 0, 5 5%

3 2, 0 20% Chủ đề 2 Hàm số mũ, hàm số lôgarit

- Các tính chất luỹ thừa với số mũ thực. - Định nghĩa và các tính chất phép tính lôgarit. - Tìm tập xác định của hàm số lôgarit.

- Sử dụng được các tính chất luỹ thừa rút gọn biểu thức. - Sử dụng các tính chất phép toán lôgarit rút gọn hoặc

2

Chủ đề

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4) - Đồ thị hàm số mũ, hàm số lôgarit, sự biến thiên.

tính giá trị của một biểu thức. - Bài toán thực tế. Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

4 0, 8 8%

2 0. 4 4%

6 1, 2 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1, 0 10%

1 0, 5 5%

3 1, 5 15% Chủ đề 3 Quan hệ vuông góc

- Hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện.

- Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng. - Tính góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. (Gợi ý câu tự luận: cho hình chóp có đáy là hình vuông hoặc chữ nhật, có cạnh bên vuông góc mặt phẳng đáy)

Tổng hợp chương

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

4 0, 6 6%

1 0. 2 2%

1 0. 2 2%

6 1, 2 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1, 5 15%

1 0, 5 5%

3 2, 0 20% Bài toán tổng

hợp

Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương

trình SGK

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0, 5 5%

1 0, 5 5% Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ

13TN + 6TL

6, 6 66%

5TN+3TL

2, 5 25%

2TN+1TL

0, 9 9%

III. CẤU TRÚC ĐỀ

1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0, 2 = 4, 0 điểm

3

2. Tự luận: 6, 0 điểm

Bài 1. (2, 0 điểm): Chủ đề 1 Bài 2. (1, 5 điểm): Chủ đề 2 Bài 3. (2, 0 điểm): Chủ đề 3 Bài 4. (0, 5 điểm): Tổng hợp IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN - Hình thức tự luận và trắc nghiệm. - Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận. Lưu ý: + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo