Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Quỳnh Côi Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Quỳnh Côi Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Quỳnh Côi Thái Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Quỳnh Côi – Thái Bình gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (IJG). b) Xác định thiết diện của (IJG) và hình chóp, thiết diện là hình gì? Tìm điều kiện của AB và CD để thiết diện của (IJG) và hình chóp là một hình bình hành. + Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và (GAB) là: A. AH (H là hình chiếu của B trên CD). B. AN (N là trung điểm của CD). C. AK (K là hình chiếu của C trên BD). D. AM (M là trung điểm AB). [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 061

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT QUỲNH CÔI

( Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ MỘT LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số x y sin x 1   là :

A.     D ; 1 0;   . B.   D 1; . C. D . D.  D \ 1    . Câu 2: Cho hình chópS.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:

A. SK với K AD BC   . B. Sx với / / Sx AB . C. SK với K AB CD   . D. SK với K AC BD   . Câu 3: Tìm ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 9  và tổng các bình phương của chúng bằng 29. A. 4; 3; 2    B. 1;2;3 C. 3; 2; 1    D. 2; 1;0  

Câu 4: Cho hàm số 1 cos sin 1 x y x    . Tập xác định của hàm số là:

A.   \ , k k      . B.   / 2 , x x k k   .

C.

\ 2 , 2 k k             . D.   \ , k k    . Câu 5: Cho tổng 2 2 2 1 2 ... n S n     . Khi đó công thức của n S là:

A.   1 . 2 n n S   B.    1 2 1 . 6 n n n n S   

C.    2 1 3 1 . 6 n n n n S    D.    1 1 . 6 n n n n S   

Câu 6: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 2 y sin x + 2sinx + 5  là: A. M 8;m 5  . B. M 5;m 2   . C. M 8;m 4   . D. M 8;m 2   . Câu 7: Cho cấp số cộng (un) có u5 = –15, u20 = 60. Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là: A. S20 = 250 B. S20 = –200 C. S20 = 200 D. S20 = –25 Câu 8: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần? A. 24 B. 9 C. 18 D. 10 Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm    3; 2 M . Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo véc tơ     0;2 v

là:

A.    ' 3;0 M . B.    ' 3; 4 M . C.   ' 3;0 M . D.   ' 3;4 M .

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. sin y x  B. sin 3 y x  C. 2sin y x  D. sin y x 

Câu 11: Phương trình sin cos x x  chỉ có các nghiệm là:

A. 4 x k     và   4 x k k      B.   4 x k k     

C. 2 4 x k     và   2 4 x k k      D.   2 4 x k k     

Câu 12: Hàm số 5 3sin y x   luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?

A.   1;1  . B.   3;3  . C.   5;8 . D.   2;8 .

Đề chính thức

Mã đề: 061

Trang 2/3 - Mã đề thi 061

Câu 13: Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 3chữ số khác nhau? A. 4 . B. 12. C. 6 . D. 24 . Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. Câu 15: Trong một lớp có 18 bạn nam, 12 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai bạn trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội? A. 18. B. 216 . C. 12. D. 30. Câu 16: Phương trình lượng giác: 2cos 2 0 x   có nghiệm là:

A. 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

B.

2 4

4

x k

x k

 

 

       

C.

3 2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

       

D.

7 2 4 7 2 4

x k

x k

 

 

       

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của   SAB và   SCD là:

A. Đường SO với O là tâm hình bình hành. B. Đường thẳng qua S và song song với AD . C. Đường thẳng qua S và song song với CD . D. Đường thẳng qua S và cắt AB . Câu 18: Cho 2 hàm số  sin 2 f x x  và  cos2 g x x  .

A.  f x và  g x là 2 hàm số chẵn.

B.  f x là hàm số chẵn và  g x là hàm số lẻ.

C.  f x và  g x là 2 hàm số lẻ.

D.  f x là hàm số lẻ và  g x là hàm số chẵn. Câu 19: Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai con súc sắc bằng 6” là

A. 7 36 B. 5 6 C. 11 36 D. 5 36

Câu 20: Cho dãy số ( ) n u với

1 2 3

n

n u   .Tìm công bội của dãy số (un).

A. 1 2 q  B. 3 q  C. 3 2 q  D. 3 q 

Câu 21: Cho các chữ số 2, 3, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo