Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lạc Long Quân Khánh Hòa
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lạc Long Quân Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lạc Long Quân Khánh Hòa Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lạc Long Quân – Khánh Hòa gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 : + Chọn mệnh đề sai. A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. B. Có vô số mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa. D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. + Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Hãy phát biểu biến cố A = {(6,1), (6,2), (6,3), (6,4), (6,5), (6,6)} dưới dạng mệnh đề. A. A: “Tổng số chấm xuất hiện lớn hơn 6”. B. A: “Mặt 6 chấm xuất hiện”. C. A: “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm”. D. A: “Tổng số chấm không nhỏ hơn 7”. [ads] + Chọn khẳng định sai. A. Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là phép đồng nhất. B. T(M) = M’ ⇔ vtMM’ = v. C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 171

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh : ...................................................................... Lớp : .....................

Mã đề thi

171 Câu 1: Cho phương trình 2 cos 3sin 3 0 x x + − = . Đặt ( ) sin 1 1 x t t = −≤≤ ta được phương trình nào sau đây?

A. 2 3 2 0 t t + + = . B. 2 3 2 0 t t − + = . C. 2 3 2 0 t t − − = . D. 2 3 3 0 t t + − = .

Câu 2: Hàm số cot y x = và cos y x = tuần hoàn với chu kỳ lần lượt là A. π và 2π . B. kπ và 2 k π , k ∈. C. 2π và π . D. 2 k π và kπ , k ∈.

Câu 3: Biến đổi phương trình 3sin cos 1 x x − + = về phương trình lượng giác cơ bản.

A. 1 sin . 6 2 x π   − =    

B. sin 1. 6 x π   − =    

C. 5 1 sin . 6 2 x π   + =    

D. sin 1. 6 x π   − =    

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3| sin | 3 y x = − là

A. 3. B. 3 3 −− . C. 3 3 − . D. 3 − .

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cos y x = . B. sin 2 x y = . C. tan 2 y x = . D. cot y x = .

Câu 6: Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; 2 2 π π   −    

. B. 3 ; 2 π π      

. C. ; 2 π π      

. D. (0 ; ) π .

Câu 7: Giải phương trình 3 cos 2 x = .

A.

2 6 , . 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  − = + 

 B.

2 6 , . 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  − = + 

C.

2 3 , . 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  − = + 

 D.

2 6 , . 5 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

Câu 8: Giải phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x − + = .

A.

2 6 , 5 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. B.

2 3 , 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

.

C.

2 3 , 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

. D.

2 6 , 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

.

Trang 2/5 - Mã đề thi 171

Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. cot 3. x = − B. sin 1. x = C. cos 2. x = D. tan 2. x =

Câu 10: Giải phương trình cos2 1 0 x −= . A. ( ) x k k π = ∈. B. 2 ( ) x k k π = ∈.

C. ( ) 4 x k k π π = + ∈. D. 2 ( ) 2 x k k π π = + ∈.

Câu 11: Giải phương trình sin sin 3 x π = .

A.

2 3 , . 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

 B. 3 , . 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

C.

2 3 , . 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  − = + 

 D.

2 3 , . 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  − = + 

Câu 12: Giải phương trình 2 cot 3 x = .

A. Phương trình vô nghiệm. B. 2 arccot 2 ( ) 3 x k k π = + ∈.

C. 3arccot 2 ( ) x k k π = + ∈. D. 2 arccot ( ) 3 x k k π = + ∈.

Câu 13: Số nghiệm của phương trình 2 2sin 1 2 2sin sin 1 x x x − = + − trong khoảng 7 ; 2 2 π π      

là

A. 5 . B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 14: Điều kiện xác định của hàm số 2 cos 1 y x = − là

A. cos 1. x ≠− B. cos 1. x ≠ C. cos 2. x ≠ D. cos 0. x ≠

Câu 15: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 5 3 sin 3 12 2 x π   − =     là

A. . 4 π B. 11 . 36 π − C. 7 . 36 π − D. 5 . 12 π −

Câu 16: Một hộp có 9 bóng đèn màu xanh, 7 bóng đèn màu đỏ. Số cách chọn một bóng đèn bất kỳ trong hộp đó là

A. 36. B. 61. C. 63. D. 16.

Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà tất cả các chữ số đều chữ số lẻ?

A. 10. B. 25. C. 45. D. 50.

Câu 18: Cho ,k n∈ và 1 k n ≤ ≤ . Chọn khẳng định sai.

A. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − . B. ( ) ! 1 ! n n n = − . C.

( )!

k n n A n k = − . D. ! nP n = .

Câu 19: Một lớp gồm 30 học sinh trong đó có 14 nam và 16 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong lớp đi tập văn nghệ sao cho trong 5 học sinh được chọn có đúng 2 nữ?

A. 5 2 30 14 C C − B. 3 2 14 16 . C C . C. 2 16 C . D. 3 2 14 16 . A A .

Câu 20: Một cái khay tròn đựng bánh kẹo ngày Tết có 5 ngăn hình quạt màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách bày 5 loại bánh kẹo vào 5 ngăn đó.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo