Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Phước Vĩnh Bình Dương
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Phước Vĩnh Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Phước Vĩnh Bình Dương Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương mã đề 140 gồm 3 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 25 câu, phần tự luận gồm 5 câu, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 18/12/2018 nhằm giúp giáo viên bộ môn và nhà trường đánh giá lại toàn diện các kiến thức Toán lớp 11 mà học sinh đã được học trong giai đoạn HK1 vừa qua của năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương : + Giả sử giải bóng đá AFF Cup 2018 có 12 đội tham dự, trong đó có đội Việt Nam, đội Lào, đội Campuchia. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành ba bảng A, B, C, mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để đội Việt Nam, Lào, Campuchia ở ba bảng khác nhau. [ads] + Một tổ có 3 bạn nam và 6 bạn nữ. Xếp ngẫu nhiên 9 bạn này ngồi vào một chiếc bàn dài có 9 ghế. Khi đó, xác suất sao cho 3 nam ngồi cạnh nhau là? + Cho tứ diện ABCD. Gọi K, H lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và ABD. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. KH // (ABD). B. KH // (ABC). C. KH // (AEF) với E, F là trung điểm của BC và BD. D. KH // (ACD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 140

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH

( ĐỀ CHÍNH THỨC)

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho các số 1, 2, 3, 4, 5, 8. Từ các số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác

nhau.

A. 120 B. 180 C. 280 D. 216

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh

SB, SC. Chọn mệnh đề đúng:

A. (OEF)//(SAB) B. (OEF)//(SAD) C. (OEF)//(ABCD) D. (OEF)//(SBC)

Câu 3. Phép tịnh tiến theo v

biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó

A. d’  d B. d’ // d hoặc d’d. C. d’ // d. D. d’ cắt d.

Câu 4. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song b?

A. 1 B. vô số C. không có mặt phẳng nào D. 2

Câu 5. Nghiệm của phương trình lượng giác: 2 2sin 3sin 1 0 x x   thõa điều kiện 0 2 x    là:

A. 3 x   B. 2 x   C. 6 x   D. 5

6 x  

Câu 6. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người. Tính xác suất sao cho 3 người được

chọn không có nữ nào:

A. 7

24 B. 1

8 C. 7

10 D. 3

7

Câu 7. Hệ số của số hạng chứa 8x trong khai triển biểu thức  

10 2 x  bằng?

A. 960  B. 180 C. 720  D. 3360

Câu 8. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:

A. 6

16 B. 4

16 C. 1

16 D. 2

16

Câu 9. Nghiệm đầy đủ của phương trình   0 cos 30 sin2 x x   là

A.   0 0 0 30 120 50 360 vaø x k x k k        B.   0 0 0 30 360 60 360 vaø x k x k k       

C.   0 0 0 40 120 60 360 vaø x k x k k        D.   0 60 360 x k k     

Mã đề 140

2/3 - Mã đề 140

Câu 10. Điều kiện để phương trình .sin .cos a x b x c   có nghiệm là:

A. a2 + b2 < c2 B. a2 + b2  c2 C. a2 + b2 > c2 D. a2 + b2  c2

Câu 11. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách. Khi đó, xác suất để sách Toán luôn được lấy là

A. 2

7 B. 5

42 C. 1

21 D. 37

42

Câu 12. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình   sin 2 15 cos 0 x x     trên khoảng   0 0 ;360.

Khi đó, S bằng

A. 0 75 B. 0 555 C. 0 355 D. 0 455

Câu 13. Tập xác định của hàm số y = tan 2 3 x        

là tập nào sau đây?

A.      \ , D R k k Z B. \ 2 D R k k Z          

C.  D R D. \ 12 2 k D R k            

Câu 14. Một nhóm có 15 công nhângồm 5 nam và 10 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 5 người.Tính xác suất để chọn

được nhiều nhất 3 nam.

A. 501

3000 B. 984

1001 C. 167

1000 D. 501

1001

Câu 15. Một tổ có 3 bạn nam và 6 bạn nữ. Xếp ngẫu nhiên 9 bạn này ngồi vào một chiếc bàn dài có 9 ghế.

Khi đó, xác suất sao cho 3 nam ngồi cạnh nhau là ?

A. 3

12

B. 1

12

C. 1

84

D. 1

6

Câu 16. Phương trình sin 2 3 x m   có nghiệm khi nào?

A.   ( ;1) 2; m   B.   1;2 m C.   1;2 m D.   ( ; 1) 2; m  

Câu 17. Một hộp có 7 viên bi đen và 3 viên bi trắng. Có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi khác màutrong các

viên bi ấy?

A. 10 B. 5046 C. 21 D. 1

Câu 18. Trong khai triển  

n a b  , số hạng tổng quát của khai triển là:

A. 1 1 1     k n k k n b a C B. k k n k n b a C  C. 1 1 1     k k n k n b a C D. k n k n k n C a b  

Câu 19. Cho tứ diện ABCD.Gọi I, K lần lượt là trung điểm AB, AD và Q là trọng tâm tam giác ABD.Giao

tuyến của (CDI) và (BCK) là:

A. CK B. IK C. QD D. CQ.

Câu 20. Có bao nhiêu cách cắm 4 bông hoa khác nhau vào 7 cái bình khác nhau sao cho mỗi bình nhiều nhất

một bông.

A. 35 B. 180 C. 840 D. 120

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo