Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi mã đề 801 được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC CD DA. Phép dời hình nào sau đây biến tam giác ONB thành tam giác OQD? A. Phép quay tâm Ogóc quay 0 90. B. Phép quay tâm Ogóc quay 0 180. C. Phép đối xứng trục MP. D. Phép tịnh tiến theo vectơ BA. + Cho tứ diện ABCD. Gọi IJK lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC AD và BC sao cho IJ không song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng IJK là: A. Giao điểm của CD với JK. B. Giao điểm của CD với IK. C. Trung điểm của BD. D. Giao điểm của CD với IJ. + Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông. Người ta đặt 5 hạt dẻ vào ô vuông đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai số hạt dẻ nhiều hơn ô đầu tiên là 3, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt dẻ nhiều hơn ô thứ hai là 3 … và cứ thế tiếp tục đến ô cuối cùng. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta đã sử dụng hết 3925 hạt dẻ. Hỏi bàn cờ có bao nhiêu ô? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 801

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VN THANH ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 11 Mã đề: 801 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Có bao nhiêu cách lấy 5 quả cầu từ một hộp đựng 7 quả cầu vàng và 9 quả cầu xanh?

A. 5 16 A . B. 5 16 C . C. 5 5 7 9 . C C . D. 5 5 7 9 C C  .

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Gọi E là giao điểm của AC và BD , F là giao điểm củaAB và CD . Khẳng định nào đúng? A. ( ) ( ) SAD SBC SE   . B.   ( ) ( ) SAC SBD SF .

C. ( ) ( ) SAB SCD SE   . D. ( ) ( ) SAB SCD SF   .

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O tỉ sốk   0 k  biến mỗi điểm M thành

điểm M . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. OM kOM    . B. ' OM kOM    . C. ' OM kOM    . D. 1 ' OM OM k    .

Câu 4. Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? A. Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. B. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua hai đường thẳng bất kì xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

Câu 5. Trong khai triển nhị thức   n a b  , số hạng tổng quát của khai triển là:

A. k n k n k n C a b   B. k k n k n b a C  C. 1 k n k k n C a b   D. k n k k n C a b 

Câu 6. Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 2 u  và 3 q . Tìm 10 S ?

A. 39366. B. 29524  . C. 29525 . D. 39366  . Câu 7. Trong một nhóm học sinh có 10 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có đúng 3 nam? A. 450 . B. 55. C. 501. D. 10.

Câu 8. Cho dãy số   n u có công thức số hạng tổng quát là * , 2 1 n n n u n    . Viết bốn số hạng đầu của

dãy số?

A. 3 7 15 1, , , 2 3 4 . B. 2 3 4 1, , , 3 7 15    . C. 2 3 4 1, , , 3 7 15 . D. 2 3 0,1, , 3 7 .

Câu 9. Giả sử một công việc được thực hiện bởi hai hành động liên tiếp A và B. Hành động A có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện đó có n cách thực hiện hành động B. Khi đó số cách thực hiện công việc là: A. m n  . B. 2 . m n . C. . m n . D. 2.( ) m n  .

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phép tịnh tiến   ; v a b   biến điểm   ; M x y thành

  ; M x y   . Khẳng định nào sau đây đúng?

2/4 - Mã đề 801

A. x x a

y y b

      . B. x a x

y b y

      . C. x x b

y y a

      . D. x x a

y y b

      .

Câu 11. Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA. Phép dời hình nào sau đây biến tam giác ONB thành tam giác OQD ?

A. Phép quay tâm Ogóc quay 0 90 .

B. Phép quay tâm Ogóc quay 0 180 . C. Phép đối xứng trục MP .

D. Phép tịnh tiến theo vectơ BA  .

Câu 12. Phương trình 3sin cos 1 x x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin 1 3 x          . B. 1 sin 3 2 x          . C. 1 sin 6 2 x          . D. sin 1 6 x          .

Câu 13. Cho cấp số cộng   n u . Đặt 1 2 ... n n S u u u     . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  

1 1 2 n n n S nu    . B.   1 2

n n n u u S   . C. 1 2

n n u u S   . D. 1 ( ) n n S n u u   .

Câu 14. Phương trình tan 1 x  có họ nghiệm là:

A. 2 , 4 x k k     . B. , 2 x k k     .

C. , 4 x k k     . D. , 4 x k k     .

Câu 15. Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1u và công bội là q . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1 1 , 2 n nu u q n    . B. 1. , 2 nu u q n   . C. 1 1. , 2 n nu u q n    . D. 1. , 2. n nu u q n  

Câu 16. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số lấy từ các số 1,2,3,4,5?

A. 120. B. 5. C. 3125. D. 625.

Câu 17. Phương trình  3 sin 2 x có họ nghiệm là:

A. 2 , , 3 3 x k x k k         . B. 2 2 , , 3 3 x k x k k         …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo