Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Cừ Quảng Nam
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Cừ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Cừ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Văn Cừ, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Văn Cừ – Quảng Nam : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N lần lươt là trung điểm của SA và SD. a) Chứng minh MN // ABCD. b) Xác định giao điểm của đường thẳng NC và mặt phẳng SAB. + Cho một bảng gồm ô vuông đơn vị như hình sau: Một em bé cầm hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào ô vuông đơn vị trong bảng. Tính xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu. + Có 10 cây bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cây bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 100 Trang 1/8

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ -------------------- (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 100 A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Câu 1. Với ,k n là các số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.   ! !

k n n C n k   . B. ! !

k n n C k  . C.   ! ! !

k n n C k n k   . D.   ! ! !

k n n n k C k   .

Câu 2. Cho , A A là hai biến cố đối nhau liên quan đến một phép thử T, xác suất xảy ra biến cố A là 1 5 .

Xác suất xảy ra biến cố A là

A. 1 ( ) 2 P A = . B. 1 ( ) 5 P A = . C. ( ) 1 P A = . D. 4 ( ) 5 P A = .

Câu 3. Chu kỳ của hàm số x y tan  là

A. .  B. . 2  C. 3 .  D. 2 . 

Câu 4. Có 10 cây bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cây bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn? A. 70 . B. 90. C. 60 . D. 80.

Câu 5. Khai triển   199 2 1  x có bao nhiêu số hạng?

A. 200. B. 199. C. 198. D. 201. Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m  có nghiệm A.   1; m . B.     ; 1 1; m  .

C.   ; 1 m . D.   1;1 m .

Câu 7. Cho hình vuông ABCD tâm O (như hình vẽ). Phép quay tâm O , góc quay 0 90 biến điểm B thành điểm nào sau đây ?

A. . C B. . A C. . B D. . D

Câu 8. Nghiệm của phương trình cot cot 4 x   là

A.   x k k Z    . B.   4 2 k x k Z      .

C.   4 x k k Z      . D.   4    x k k Z   .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   1;2 A . Tìm toạ độ điểm A là ảnh của A qua phép vị tự

tâm   0;0 O tỉ số 2. k 

A.   4;2 A . B.   1; 2 A . C.   2; 4 A  . D.   2;4 A .

Mã đề 100 Trang 2/8

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là A. SA. B. SC. C. SB. D. SO. Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho vectơ   ; v a b   và điểm   ; M x y . Gọi   ' '; ' M x y là ảnh của

điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ' ' x x a y y b        . B. ' ' x x a y y b        . C. ' ' x x y y      . D. ' ' x x a y y b        .

Câu 12. Số cách chọn một ban chấp hành gồm một trưởng ban, một phó ban và một thư kí được chọn từ 20 thành viên là A. 3!. B. 3 20 A . C. 20!. D. 3 20 C .

Câu 13. Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? A. 2. B. Vô số. C. 0. D. 1. Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x    là

A. 2 , 2 x k k     . B. 2 , 2 x k k     .

C. 2 , x k k   . D. 2 , x k k   . Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số cot y x 

A. , 2 D k k Z            . B. D R  .

C. \ , 2 D R k k Z            . D.   \ , D R k k Z    .

B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

ĐỀ 1

Câu 1(1 điểm). Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển nhị thức   13 2 . x 

Câu 2(1 điểm). Giải phương trình 3cos sin 2 x x   .

Câu 3(2 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lươt là trung

điểm của SA và . SD

a) Chứng minh   MN// ABCD .

b) Xác định giao điểm của đường thẳng NC và mặt phẳng   SAB .

Câu 4(1 điểm). Cho một bảng gồm ô vuông đơn vị như hình sau:

Một em bé cầm hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào ô vuông đơn vị trong bảng. Tính xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu.

9

4 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo