Quảng cáo
Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn bởi: Thầy Nguyễn Hữu Sơn, Thầy Nguyễn Chí Khôi, Cô Nguyễn Thị Trang, Cô Vương Hải Linh. Trích dẫn Bộ đề tham khảo cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB song song CD và AB CD 2. Gọi O là giao điểm của AC và BD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD. b) Trên cạnh SA và SC lần lượt lấy hai điểm E F sao cho 2 3 SE SF SA SC. Gọi là mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng BEF. Gọi P là giao điểm của SD với. Tính tỉ số SP SD. + Cho một hình tròn tâm O bán kính là R m 60. Dựng tam giác đều A B C 1 1 1 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác A B C 1 1 1. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên. Tính diện tích của tam giác A B C 9 9 9? + Hai hình vuông ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng khác nhau. Trên các đường chéo AC và BF lần lượt lấy các điểm M N sao cho AM BN. Các đường thẳng song song với AB vẽ từ M N lần lượt cắt AD AF tại M’ N’. a) Chứng minh BCE ADF. b) Chứng minh DEF MNN’M’. c) Gọi I là trung điểm của MN. Tìm tập hợp điểm I khi M,N thay đổi trên AC và BF.

Xem trước nội dung

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối kì 1 môn Toán 11 năm 23-24

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên soạn đề: Thầy Nguyễn Hữu Sơn PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).

Câu 1: Cho hai dãy số   n u và   n v thoả mãn lim 6 n u  và lim 2 n v  . Giá trị của   lim n n u v  bằng

A. 12. B. 8. C. 4 . D. 4 .

Câu 2: Kết quả giới hạn 3

1 lim 3 n L n

   là

A. 1. L  . B. 0. L  . C. 3. L  . D. 2. L  .

Câu 3: Biết 8 1 lim 4 2 n an

   với a là tham số. Khi đó 2 a a  bằng

A. 4 . B. 6 . C. 2 . D. 2 .

Câu 4: Kết quả của 2 5.3 lim 3 1

n n

n 

bằng

A. . B. 5 . C. 0 . D. 1.

Câu 5: Tính giới hạn 2 0

4 1 1 lim 3 x

x K x x 

  

.

A. 2 3 K  . B. 2 3 K  . C. 4 3 K  . D. 0 K  .

Câu 6: Cho 2 5 lim 3 3 x

x a x b 

 

. Khẳng định nào đúng?

A. 5  a , 3  b . B. 5  a , 3  b . C. 2  a , 3  b . D. 2  a , 3  b .

Câu 7: Kết quả giới hạn

1

4 3 lim 1 x

x x  

  là

A. . B. 2 . C. . D. 2 .

Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

A.   1

n n u n  . B. 2 nu n  . C. 2n nu  . D. 3 n n n u  .

Câu 9: Chọn câu đúng A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

Câu 10: Cho hình hộp .  ABCD A B C D . Mặt phẳng    AB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt

phẳng sau đây?

A.   BCA . B.    BC D . C.    A C C . D.   BDA .

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối kì 1 môn Toán 11 năm 23-24

2

Câu 11: Cho hình lăng trụ .  ABC A B C . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của  BB và  CC , đường thẳng

 là giao tuyến của mặt phẳng   AMN và mặt phẳng ' ' ' A B C . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. //  AB . B. //  AC . C. //  BC . D. //   AA .

Câu 12: Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

A. Chéo nhau. B. đồng qui. C. Song song. D. thẳng hàng.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 13: (2,5 điểm) Tính các giới hạn sau

a)

2

2 2

2 3 2 lim 4 x

x x x 

  

b)   2 lim 4 x x x x    .

Câu 14: (2,0 điểm)

a) Cho , , a b c là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. CMR:

    

2 2 2 2 2 a b b c ab bc    

b) Cho hàm số 

2 2 4 1 3 1 2

x x khi x f x x mx khi x

           

. Tìm m để hàm số liên tục tại 0 2 x 

.

Câu 15: (2,0 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang, AB song song CD và 2 . AB CD  Gọi O là giao điểm của AC và . BD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và  . SBD

b) Trên cạnh SA và SC lần lượt lấy hai điểm , E F sao cho 2. 3 SE SF SA SC   Gọi   là

mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng  . BEF Gọi P là giao điểm của SD với . 

Tính tỉ số . SP SD

Câu 16: (0,5 điểm) Cho một hình tròn tâm O bán kính là 60 R m  .

Dựng tam giác đều 1 1 1 A B C nội tiếp đường tròn, sau đó lấy

đường tròn nội tiếp tam giác 1 1 1 A B C . Cứ tiếp tục làm quá

trình như trên. Tính diện tích của tam giác 9 9 9 A B C ?

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo