Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Khuyến, tỉnh An Giang; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Khuyến – An Giang : + Một bồn chứa nước hình trụ bằng bê tông cao 4 mét, đặt vuông góc với măt đất, chỉ chừa một nắp nhỏ bên ngoài để bơm nước vào bồn, trong bồn có sẵn một lượng nước. Để đo chiều cao mực nước trong bồn người ta có cách đo như sau: Lấy một cây sào tre có chiều cao 5 mét nhúng vào thùng nước sao cho có một đầu chạm đáy và một đầu chạm với mặt trên của bồn nước (như hình vẽ) sau khi rút sào tre thì đo được phần sào tre bị ước là 1,5mét. Hỏi mực nước trong bồn cao bao nhiêu mét. + Trong một lần Đoàn trường Nguyễn Khuyến tổ chức chơi bóng chuyền hơi, bạn Nam thả một quả bóng chuyền hơi từ tầng ba, độ cao 8m so với mặt đất và thấy rằng mỗi lần chạm đất thì quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết quả bóng chuyển động vuông góc với mặt đất. Khi đó tổng quảng đường quả bóng đã bay từ lúc thả bóng đến khi quả bóng không máy (nằm im trên mặt đất) nữa gần bằng số nào dưới đây nhất? + Một chiếc cầu bắt qua sông, mặt dưới gầm cầu có dạng hình cung AB biểu thị bởi hàm số 8 cos 2 3 12 x y với x 6 6 π π như hình minh họa sau. Biết qui định chiều cao tối đa của phương tiện giao thông hàng hóa qua lại dưới gầm cầu phải thấp hơn mặt nước gầm ít nhất 0,8 mét. Một sà lan chở khối hàng hóa có hình dạng là một khối hộp chữ nhật với độ cao 5,2 mét so với mặt nước sông muốn đi qua gầm cầu. Tính bề rộng tối đa của khối hàng hóa để sà lan qua được gầm cầu đúng qui định (lấy số π ≈ 3,14). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 13 trang)

Năm học: 2023 - 2024 Môn thi:TOÁN Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1. Cho một góc lượng giác ( , ) Ou Ov có số đo 0 30 và một góc lượng giác ( , ) Ov Ow có số đo. 0 160 . Số đo của các góc lượng giác ( , ) Ou Ow là A. 0 0 135 360 k + B. 0 0 190 360 k + C. 0 0 225 360 k + D. 0 0 150 360 k +

Lời giải Chọn B Theo hệ thức Chasles ta có:

0 0 0 0 0 ( , ) 30 160 360 190 360 Ou Ow k k = + + = +

Câu 2. Công thức nào sau đây sai? A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = +

B. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −

C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = −

D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

Lời giải

Chọn B

Theo công thức cộng ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − .

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn.

B. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.

C. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.

D. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.

Lời giải Chọn D Hàm số ( ) cos y f x x = = là hàm số chẵn vì hàm số xác định trên tập  là tập đối xứng và

x ∀∈, ta có: ( ) ( ) ( ) cos cos f x x x f x − = − = = .

Câu 4. Hàm số sin = y x tuần hoàn với chu kỳ A. 2 , π ∈ k k .

B. 2 π .

C. π . D. 2π .

Lời giải Chọn D

Trang 2/

Hàm số sin = y x tuần hoàn với chu kỳ 2 T π =

Câu 5. Dựa vào đồ thị của hàm số lượng giác tan y x = như hình vẽ bên dưới, biểu diễn của phương trình lượng giác cơ bản nào ?

A. cos x m = . B. sin x m = . C. cot x m = . D. tan x m = .

Lời giải Chọn D ta có tan y x = và y m = cắt nhau tại 1 điểm duy nhất Nên của phương trình tan x m = Câu 6. Cho hàm số 2 ( ) u n n = xác định trên tập hợp {1; 2; 3; 4; 5} M = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) n u là dãy số hữu hạn.

B. ( ) n u là dãy số không đổi.

C. ( ) n u là dãy số vô hạn.

D. ( ) n u là dãy giảm.

Lời giải Chọn A Vì {1; 2; 3; 4; 5} M = hữu hạn nên ( ) n u là dãy số hữu hạn.

Câu 7. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng? A. 1; 1; 1; 1; 1;.

B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − .

C. 1; 3; 5; 7; 9;.

D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 .

Lời giải

Chọn C

Ta có dãy số 1; 3; 5; 7; 9;là dãy số tăng.

Câu 8. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?'

A. 2; 5; 8; 11; 14.

B. 2; 4; 8; 10; 14 .

C. 1; 2; 3; 4; 5, 7 .

D. 15; 10; 5; 0; 4 − .

Trang 3/16 - Mã đề

Lời giải

Chọn A

Dãy số 2; 5; 8; 11; 14 là một cấp số cộng với công sai 3 d =

Câu 9. Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1; 2; 3; 4; 5.

B. 1; 3; 6; 9; 12.

C. 2; 4; 6; 8; 10.

D. 2; 2; 2; 2; 2 .

Lời giải

Chọn D

Dãy 2; 2; 2; 2; 2 là một cấp số nhân với công bội 1 q = .

Câu 10. Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 0 2 nu − = . Giá trị của lim nu bằng

A. 3 B. 2 C. 0 D. 2 −

Lời giải Chọn B Ta có

( )

2

lim 0 lim 0

lim li

2 lim2

lim2 m

n n

n n

u u

u u

= ⇔

= ⇔ ⇔

− −

=

=

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 lim 1 n = .

B. lim 0 n q = ( ) 1 q > .

C. lim 0 nu = ( n u c = là hằng số).

D. 1 lim 0 kn = ( k nguyên dương).

Lời giải Chọn D

CâuA 1 lim 0 n = nên 1 lim 1 n = sai

Câu B lim 0 n q = ( ) 1 q < nên lim 0 n q = ( ) 1 q > sai.

Câu C lim nu c = ( n u c = là hằng số) nên lim 0 nu = ( n u c = là hằng số) sai

Câu D 1 lim 0 kn = ( k nguyên dương) là khẳng định đúng.

Câu 12. Cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây

sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo