 lop 11 mon Toan nam 2023 2024 truong THPT Nguyen Khuyen An Giang.png)
1
SỞ GD & ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 13 trang)
Năm học: 2023 - 2024 Môn thi:TOÁN Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1. Cho một góc lượng giác ( , ) Ou Ov có số đo 0 30 và một góc lượng giác ( , ) Ov Ow có số đo. 0 160 . Số đo của các góc lượng giác ( , ) Ou Ow là A. 0 0 135 360 k + B. 0 0 190 360 k + C. 0 0 225 360 k + D. 0 0 150 360 k +
Lời giải Chọn B Theo hệ thức Chasles ta có:
0 0 0 0 0 ( , ) 30 160 360 190 360 Ou Ow k k = + + = +
Câu 2. Công thức nào sau đây sai? A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = +
B. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −
C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = −
D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +
Lời giải
Chọn B
Theo công thức cộng ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − .
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn.
B. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.
C. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.
D. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.
Lời giải Chọn D Hàm số ( ) cos y f x x = = là hàm số chẵn vì hàm số xác định trên tập là tập đối xứng và
x ∀∈, ta có: ( ) ( ) ( ) cos cos f x x x f x − = − = = .
Câu 4. Hàm số sin = y x tuần hoàn với chu kỳ A. 2 , π ∈ k k .
B. 2 π .
C. π . D. 2π .
Lời giải Chọn D
Trang 2/
Hàm số sin = y x tuần hoàn với chu kỳ 2 T π =
Câu 5. Dựa vào đồ thị của hàm số lượng giác tan y x = như hình vẽ bên dưới, biểu diễn của phương trình lượng giác cơ bản nào ?
A. cos x m = . B. sin x m = . C. cot x m = . D. tan x m = .
Lời giải Chọn D ta có tan y x = và y m = cắt nhau tại 1 điểm duy nhất Nên của phương trình tan x m = Câu 6. Cho hàm số 2 ( ) u n n = xác định trên tập hợp {1; 2; 3; 4; 5} M = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) n u là dãy số hữu hạn.
B. ( ) n u là dãy số không đổi.
C. ( ) n u là dãy số vô hạn.
D. ( ) n u là dãy giảm.
Lời giải Chọn A Vì {1; 2; 3; 4; 5} M = hữu hạn nên ( ) n u là dãy số hữu hạn.
Câu 7. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng? A. 1; 1; 1; 1; 1;.
B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − .
C. 1; 3; 5; 7; 9;.
D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 .
Lời giải
Chọn C
Ta có dãy số 1; 3; 5; 7; 9;là dãy số tăng.
Câu 8. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?'
A. 2; 5; 8; 11; 14.
B. 2; 4; 8; 10; 14 .
C. 1; 2; 3; 4; 5, 7 .
D. 15; 10; 5; 0; 4 − .
Trang 3/16 - Mã đề
Lời giải
Chọn A
Dãy số 2; 5; 8; 11; 14 là một cấp số cộng với công sai 3 d =
Câu 9. Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 1; 2; 3; 4; 5.
B. 1; 3; 6; 9; 12.
C. 2; 4; 6; 8; 10.
D. 2; 2; 2; 2; 2 .
Lời giải
Chọn D
Dãy 2; 2; 2; 2; 2 là một cấp số nhân với công bội 1 q = .
Câu 10. Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 0 2 nu − = . Giá trị của lim nu bằng
A. 3 B. 2 C. 0 D. 2 −
Lời giải Chọn B Ta có
( )
2
lim 0 lim 0
lim li
2 lim2
lim2 m
n n
n n
u u
u u
= ⇔
= ⇔ ⇔
− −
=
=
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 lim 1 n = .
B. lim 0 n q = ( ) 1 q > .
C. lim 0 nu = ( n u c = là hằng số).
D. 1 lim 0 kn = ( k nguyên dương).
Lời giải Chọn D
CâuA 1 lim 0 n = nên 1 lim 1 n = sai
Câu B lim 0 n q = ( ) 1 q < nên lim 0 n q = ( ) 1 q > sai.
Câu C lim nu c = ( n u c = là hằng số) nên lim 0 nu = ( n u c = là hằng số) sai
Câu D 1 lim 0 kn = ( k nguyên dương) là khẳng định đúng.
Câu 12. Cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây
sai?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.