Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 132 209. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo – Ninh Bình : + Công ty A muốn thuê hai mảnh đất để làm hai nhà kho, một mảnh thuê 10 năm và một mảnh thuê 15 năm ở hai chỗ khác nhau. Công ty bất động sản C, công ty bất động sản B đều muốn cho thuê. Hai công ty đưa ra phương án cho thuê như sau. Công ty C: Năm đầu tiên tiền thuê đất là 60 triệu và kể từ năm thứ hai trở đi mỗi năm tăng thêm so với năm liền trước nó là 3 triệu đồng. Công ty B: Trả tiền theo quí, quý đầu tiên là 8 triệu đồng và từ quý thứ hai trở đi mỗi quý tăng thêm so với quí liền trước nó là 500 000 đồng. Hỏi công ty A nên lựa chọn thuê đất của công ty bất động sản nào để chi phí là thấp nhất biết rằng các mảnh đất cho thuê về diện tích, độ tiện lợi đều như nhau? A. Chọn công ty B để thuê cả hai mảnh đất. B. Chọn công ty C để thuê cả hai mảnh đất. C. Chọn công ty C để thuê đất 10 năm, công ty B thuê đất 15 năm. D. Chọn công ty B để thuê đất 10 năm, công ty C thuê đất 15 năm. + Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và CD. a) Chứng minh đường thẳng SC song song với mặt phẳng (OMN). b) Giả sử tam giác SAD và tam giác ABC là các tam giác cân tại A. Gọi AE và AF lần lượt là các đường phân giác trong của các tam giác ACD và SAB. P là điểm thuộc AB sao cho BP = CE. Chứng minh (EFP) song song với mặt phẳng (SAD). + Tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a, I là trung điểm của AC, J là một điểm trên cạnh AD sao cho AJ JD 2. (P) là mặt phẳng chứa IJ và song song với AB. Gọi E là giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (P) thì tỷ số ED EL là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm; 03 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ..........................

I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1: Dãy số không là một cấp số nhân?

A. 1; 0; 0;0. B. 32; 16; 8;4 . C. 1; 3; 9;10 − . D. 1; 1; 1; 1 − −.

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB thì khẳng định đúng là:

P

N M

O

C

S

B

D A

A. ( ) NOM cắt ( ) OPM B. ( ) ( ) // NMP SBD .

C. ( ) ( ) PON MNP NP ∩ = . D. ( ) ( ) // MON SBC .

Câu 3: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Qua phép chiếu song song có phương chiếu là đường thẳng AA′ , mặt phẳng chiếu ( ) A B C ′ ′ ′ biến AC thành?

B'

C'

A'

C

A B

D

D'

A. A C ′ ′. B. AA′ . C. AC′. D. BC .

Câu 4: Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u = −và các số hạng cách đều nhau khoảng cách giữa

các số hạng liên tiếp nhau bằng 2 thì số hạng tổng quát của dãy số là:

A. ( ) 2 ( 1) = − + nu n . B. 2 = − n u n. C. ( ) 2 = − + nu n . D. ( ) ( ) 2 2 1 = − + − nu n .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) / / MN SAB . B. / / MN BD . C. ( ) / / MN SBC D. MN cắt BC .

Câu 6: Cho đường thẳng a nằm trên mp ( ) α và đường thẳng b nằm trên mp ( ) β . Biết ( ) ( ) // α β

thì khẳng định sai là:

A. ( ) // a β . B. ( ) // b α .

C. // a b. D. Nếu có một mp ( ) γ chứa a và b thì // a b.

Câu 7: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A. cot y x x = − . B. 1 cos y x = . C. 1 tan y x = + . D. 2 3cos y x x = − .

Câu 8: Giới hạn 2 1 lim 4 2 x x x →+∞ − + là:

A. 1 2 . B. 1. C. 1 4 −. D. 1 2 −.

Câu 9: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ( )

1 1 1 1 ; ;...; ;... 2 4 2

n

n

+ − − có giá trị bằng:

A. 1 3

. B. 1. C. 1 3 − . D. 2 3 − .

Câu 10: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Mốt của mẫu số liệu trên là:

A. 42 . B. 52. C. 53. D. 54.

Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD thì

khẳng định đúng là:

A. ( ) 1 2 // G G ABI . B. ( ) 1 2 // G G BCD . C. ( ) 1 2 // G G ACD D. ( ) 1 2 // G G ABD .

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho các giới hạn:

0 0 lim ( ) 2,lim ( ) 3 → → = = x x x x f x g x , thì

0 lim[3 ( ) 4 ( )] → − x x f x g x bằng:

A. 5. B. 2 . C. 6 −. D. 3.

Câu 13: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

A. 12. B. 13. C. 10. D. 11.

Câu 14: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn bằng −∞ là:

A.

2 3 4 lim 2 x x x + → − + − . B. 3 4 lim 2 x x x →−∞ − + − . C. 3 4 lim 2 x x x →+∞ − + − . D.

2 3 4 lim 2 x x x − → − + − .

Câu 15: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. [ ) 11; 13 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 7; 9 . D. [ ) 13; 15 .

Câu 16: Giới hạn

2

1 2x 3 lim 1 x x x → − + + là:

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 17: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là:

A. [80;100) . B. [40;60). C. [60;80) . D. [20;40) .

Câu 18: Giá trị của 1 lim k n ( *) ∈ k bằng:

A. 0. B. 5. C. 2. D. 4.

Câu 19: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (0;5) ?

A. 1 2 x y x + = + . B. 3 2 3 x y x − = − . C. 5 1 4 x y x + = − . D. 2 1

1 y x = −

.

Câu 20: Cho cấp số cộng có 1 2 u = − và 4 d = thì khẳng định đúng là:

A. 5 15 u = . B. 2 3 u = . C. 4 8 u = . D. 3 6 u = .

Câu 21: Cấp số nhân trong các dãy số dưới đây là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo