Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường Quỳnh Thọ Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường Quỳnh Thọ Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường Quỳnh Thọ Thái Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2017-2018 tại trường THPT Quỳnh Thọ - Thái Bình đã được chuẩn bị kỹ lưỡng với 4 mã đề khác nhau. Mỗi mã đề gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, đảm bảo mang lại sự đa dạng trong kiến thức và khó khăn của bài thi. Thời gian làm bài cho mỗi đề là 80 phút để học sinh có đủ thời gian để làm bài một cách cẩn thận.

Trích dẫn từ một số câu hỏi trong đề kiểm tra:
1. Bài toán về hình chóp S.ABCD và các mệnh đề liên quan đến điểm M, N trong hình chóp này, đòi hỏi học sinh phải tính toán logic và kiến thức về hình học không gian.
2. Bài toán về tứ diện ABCD và trọng tâm I, J của ΔABD, ΔABC, đòi hỏi học sinh phải hiểu và áp dụng kiến thức về trọng tâm trong hình học không gian.
3. Bài toán về xác suất trong tam giác có đỉnh tô màu đỏ, học sinh cần phải áp dụng kiến thức về xác suất và tính toán tỉ lệ để tìm ra đáp án chính xác.

Đề kiểm tra này không chỉ đánh giá kiến thức của học sinh mà còn đánh giá khả năng suy luận, tư duy logic và khả năng tự giải quyet vấn đề. Đồng thời, đề cũng đảm bảo tính công bằng và chuẩn xác trong việc đánh giá năng lực của học sinh. Chắc chắn rằng bài kiểm tra này sẽ là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng và năng lực của mình.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 125

TRƯỜNG THPT QUỲNH THỌ LỚP 11A2 BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1 Năm học 2017 ‐ 2018 Thời gian làm bài 80 phút. Mã đề: 01 Câu 1: Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân.

A. 1

2 1

2 .

n n

u

u u 

     B. 1

1

3 .1 n n

u

u u 

      C. 1

1

1 . 3 n n

u

u u 

     D. 1

1

3 . 2 . n n n

u

u u 

    

Câu 2: Cấp số cộng ( ) nu có 1 3

2 4

8

2 3 32

u u

u u

       . Khi đó, số hạng đầu tiên là

A. 8 B. 3 2 C. 2 D. 22 3

Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng   SBC và

  SAD là đường thẳng d :

A. Đi qua S và O, O là tâm HBH B. Đi qua điểm S và song song với AB . C. Đi qua điểm S và song song với AC . D. Đi qua điểm S và song song với AD . Câu 4: Một hộp chứa 12 viên bi kích thước khác nhau gồm 3 bi màu đỏ, 4 bi màu xanh và 5 bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 3 viên bi. Xác suất để 3 bi được chọn có đủ 3 màu là:

A. 3 11 B. 3 55 C. 3 220 D. 1 22

Câu 5: Cho dãy số 1 ; ; 2 2  b . Chọn b để ba số trên lập thành cấp số nhân

A. b = 2 B. b = 1 C. b = ‐1 D. Đáp án khác Câu 6: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. sin2 sin4 y x x   B. 4 cos sin 2017 y x x   

C. tan cot y x x   D. 2 2 cos y x x x  

Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm , ABD ABC   . Tìm mệnh đề đúng A. Hai đường thẳng , IJ CD chéo nhau B. Đường thẳng IJ cắt CD C. Đường thẳng IJ cắt mặt phẳng ( ) BCD D. Đường thẳng / / IJ CD

Câu 8: Số hạng chính giữa trong khai triển   4 3 2  x y là:

A. 2 2 2 4 36C x y . B.    2 2 6 3 2 x y . C. 2 2 2 4 6C x y . D. 2 2 2 4 C x y .

Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng   MCD . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. MN và SD cắt nhau. B. MN và CD chéo nhau. C. MN và CD song song với nhau. D. MN và SC cắt nhau. Câu 10: Cho các số tự nhiên n, k thỏa mãn 0 k n   . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng.

A. ! !

k n n A k = B. 1 1 k n k n n C C - + + = C. 1 1 1 k k k n n n C C C + + + + = D. ! ( )! n n P n k = -

Câu 11: Phương trình 2 2 cos cos 3 0 x x    có nghiệm là:

A. 2

 k  B. 2 k 

C.

3 2 ; arcsin 2 2 2 k x k       D. k

Trang 2/4 - Mã đề thi 125

Câu 12: Tìm số hạng chứa 4x trong khai triển

12 3 3       

x

x

A. 55 9 B. 4 55 9 x C. 1 81 D. 1 81 

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA. Thiết diện của mặt phẳng   MCD với hình chóp .S ABCD là hình gì?

A. Hình bình hành. B. Tam giác. C. Hình thang. D. Hình thoi.

Câu 14: Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là 2 3 x k     và

4 2 , ( ). 3 x k k     

A.

2 sin 3 x  B.

3 sin . 2 x  C.

1 sin 2 x  . D.

2 sin 2 x 

Câu 15: Chọn đáp án sai: Nghiệm của phương trình 3 cos 2 x  là:

A.

2 , 6 x k k     . B.

3 arccos 2 , 2 x k k              .

C.

5 2 , 6 x k k     . D. 150 360 , x k k    .

Câu 16: Cho tứ diện ABCD. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AD BC . Gọi G là trọng tâm . BCD  Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ( ) ABC là giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng A. BC B. AC C. AN D. AB Câu 17: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

A. 8 15 B. 1 7 C. 7 15 D. 1 15

Câu 18: Cho bốn điểm , , , A B C D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên , AB AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I . Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây: A.   ACD . B.   CMN . C.   BCD . D.   ABD .

Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là một tứ giác ( AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , N là điểm nằm trên cạnh SB ,O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau: A. SO và AD . B. MN và SC C. SA và BC . D. MN và SO .

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số sin . sin cos x y x x  

A. \ | . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo