Quảng cáo
Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân TT. Huế
QR

Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân TT. Huế

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân TT. Huế Bản PDF Bài thi Đề KSCL giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2018 - 2019 tại trường THPT Bùi Thị Xuân TT. Huế mã đề 001 rất đa dạng và phong phú với 24 câu hỏi trắc nghiệm và 1 bài toán tự luận. Đề thi được thiết kế để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh sau một giai đoạn học tập.

Một số câu hỏi trong đề thi gây khó khăn cho học sinh, như câu hỏi về phép vị tự tâm và phép quay tâm trong hình học không gian. Các câu hỏi này đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng vận dụng kiến thức vào thực hành. Ngoài ra, đề thi cũng đề cập đến phương trình đường thẳng và phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán trong không gian.

Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kiến thức của mình. Việc tổ chức kỳ thi định kỳ như vậy thúc đẩy học sinh ôn tập đều đặn và đề cao chất lượng học tập.

Nhìn chung, Đề KSCL giữa HK1 Toán lớp 11 năm học 2018 - 2019 tại trường THPT Bùi Thị Xuân TT. Huế là một bài kiểm tra đa dạng và kỹ lưỡng, giúp học sinh phát triển kiến thức và kỹ năng toán học một cách toàn diện.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi

001 I. TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2 ; 1), B(4 ; -3). Phép vị tự tâm O(0 ; 0) tỉ số k = 3 biến A thành M và biến B thành N . Khi đó độ dài đoạn MN là

A. 6 5 B. 6 13 C. 9 13 D. 3 13 Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 1;2 v = −  và điểm ( ) 3;5 . M Phép tịnh tiến theo vectơ

( ) 1;2 v = −  biến điểm M thành điểm M′ có tọa độ là

A. ( ) ' 2;7 . M B. ( ) ' 4;3 . M C. ( ) ' 4; 3 . M − D. ( ) ' 4; 3 . M − −

Câu 3: Cho điểm A(1; -1) và đường tròn 2 2 2 4 4 0 x y x y + − − − = . Phép vị tự tâm A tỉ số vị tự k = - 2 biến đường tròn trên thành đường tròn nào dưới đây?

A. 2 2 ( 1) ( 7) 9 x y + + − = B. 2 2 ( 1) ( 7) 36 x y − + + = C. 2 2 ( 1) ( 7) 9 x y + + + = D. 2 2 ( 1) ( 7) 36 x y − + − =

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB có AB = 6. Phép tịnh tiến theo v 

biến A thành A′, biến B thành . B′ Khi đó chu vi đường tròn đường kính A B ′ ′ bằng A. 12π B. 36π C. 9π D. 6π Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 45 − biến điểm ( ) A 0;3 thành điểm B có

tọa độ là

A. ( 2;1) B − B. ( 1; 2) B − C. (0; 2 2) B − D.

3 3 ; 2 2 B     

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 90 − biến điểm ( ) A 2;0 thành điểm B có

tọa độ là

A. (2;1) B B. ( 2;0) B − C. (0;2) B D. ( ) 0; 2 B −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 3; v m =  và đường thẳng : 4 6 1 0. d x y + −= Tìm m để phép

tịnh tiến theo vectơ ( ) 3; v m =  biến đường thẳng d thành chính nó?

A. m = 3 B. m = 1 C. m = -4 D. m = -2 Câu 8: Cho điểm I thuộc đoạn thẳng AB và AB = 4AI. Chọn mệnh đề đúng?

A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 3 biến điểm A thành điểm B B. Phép vị tự tâm I tỉ số k = - 4 biến điểm A thành điểm B C. Phép vị tự tâm I tỉ số k = - 3 biến điểm A thành điểm B D. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 4 biến điểm A thành điểm B Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 1 4. C x y − + + = Phương trình đường tròn ( ) C′ là

ảnh của đường tròn ( ) C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua truc

Ox và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 16. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 2 16. x y + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 4. x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 2 4. x y + + + =

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2 ; 1), B( 2 ; 3). Phép tịnh tiến theo ( ) 3;0 v = 

biến A thành A′ , biến B

thành B′. Khi đó phương trình của đường thẳng A B ′ ′ là A. x - 2y + 1 = 0 B. 2x + y - 3 = 0 C. x - 2y + 4 = 0 D. x + 2y - 3 = 0 Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( ): 2 0. d x y + − = Ảnh của đường thẳng ( ) d qua phép quay

tâm O góc quay 0 90 có phương trình là

Trang 2/3 - Mã đề thi 001

A. 4 0 x y − − = B. 5 0 x y − + = C. 2 0 x y − + = D. 8 0 x y − + = Câu 12: Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành ' A và M thành ' M . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. ''. AMAM    B. ' '. AMAM    C. 2 ' '. AMAM    D. 3 2 ' '. AMAM    Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có tâm I(-2 ; 1) và ( ) C đi qua B(1 ; 5) . Phép vị tự tâm O tỉ

số k = - 4 biến đường tròn( ) C thành đường tròn ( ) C′ . Đường tròn ( ) C′ có bán kính là

A. -20 B. 5 C. 20 D. -5 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 1; 4 v = −  và đường thẳng ( ): 4 3 1 0. d x y − + = Ảnh của

đường thẳng ( ) d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1; 4 v = −  có phương trình là

A. 4 3 1 0 x y − −= B. 4 3 15 0 x y − − = C. 4 3 6 0 x y − − = D. 4 3 7 0 x y − + =

Câu 15: Trong mp Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4. C x y + + − = Phép tịnh tiến theo vectơ (1; 3) v − 

biến

đường tròn (C ) thành đường tròn nào sau đây?

A. (x -1)2 + (y -1)2 = 4 B. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 4 C. x2 + (y - 1)2 = 4 D. x2 + (y + 1)2 = 4. Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 135 biến điểm ( ) A 2;2 thành điểm B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo