Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Chu Văn An Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Chu Văn An Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019-2020 trường Chu Văn An Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019-2020 trường Chu Văn An Hà Nội Trong buổi sáng ngày 29 tháng 11 năm 2019, học sinh trường THPT Chu Văn An - Hà Nội đã tham gia kỳ thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 trong năm học 2019-2020. Đề kiểm tra giữa HK1 Toán của lớp 11 năm 2019-2020 tại trường này có mã đề 101, bao gồm 06 trang với tổng cộng 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 11 năm 2019-2020 trường Chu Văn An - Hà Nội: Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc đường thẳng đó. Nếu thực hiện phép đối xứng trục d để chuyển điểm A thành điểm B, thì điều nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại điểm A. B. Đường thẳng d song song với đường thẳng AB. C. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB. D. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại điểm B. Có bao nhiêu cách lập danh sách 5 cầu thủ từ 10 cầu thủ trên sân (trừ thủ môn) và xác định thứ tự đá luân lưu của họ, nếu Quế Ngọc Hải là người sút phạt đầu tiên của đội Việt Nam? Trên bàn cờ vuông 5x4 ô như hình vẽ, người chơi chỉ được di chuyển quân theo các cạnh của hình vuông, mỗi bước đi được một cạnh. Có bao nhiêu cách di chuyển quân từ điểm A tới điểm B trong chuỗi 9 bước? Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho mỗi số đó đều chia hết cho 18? Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho chữ số hàng nghìn lớn hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị? Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2019-2020 tại trường Chu Văn An - Hà Nội đã đưa ra những câu hỏi và bài toán thú vị, đòi hỏi học sinh sử dụng kiến thức và tư duy logic để giải quyết. Mong rằng các em đã làm bài tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề TOAN_101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN - Lớp 11 Ngày thi 29 tháng 10 năm 2019 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 06 trang)

Họ và tên thí sinh:....................................................................Số báo danh: ..............................

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x = − là

A. 1. B. 5. C. 1. − D. 2. Câu 2: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử khác nhau là

A. 3 7 A . B. 3 7 C . C. 7! 3! . D. 7 .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho điểm ( ) 1; 2 M − và vectơ ( ) 2;1 . u = 

Trong các điểm sau,

điểm nào là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ ? u 

A. ( ) ' 1; 3 . M −− B. ( ) ' 3;4 . M C. ( ) ' 1;3 . M D. ( ) ' 3; 1 . M −

Câu 4: Phép tịnh tiến theo vectơ v 

biến đường thẳng ( ) d thành đường thẳng ( )' d , khi đó

A. ( ) ( ) / / ' d d hoặc ( ) ( )' . d d ≡ B. ( ) ( )' . d d ≡

C. ( ) d cắt ( )' . d D. ( ) ( ) / / ' . d d

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho điểm ( ) 1; 2 M − . Trong các điểm sau, điểm nào là ảnh của

điểm M qua phép đối xứng tâm ? O

A. ( ) ' 1; 2 . M −− B. ( ) ' 1;2 . M − C. ( ) ' 1; 2 . M − D. ( ) ' 1;2 . M

Câu 6: Phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x − + = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin 1. x = − B. sin 1. x = C. 1 sin . 3 x = D. sin 3. x =

Câu 7: Phương trình sin 2 x m = có nghiệm khi và chỉ khi

A. [ ] 1;1 . m∈− B. . m∈ C. [ ] 2;2 . m∈− D. 1 1 ; . 2 2 m   ∈−    

Câu 8: Giá trị nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình cos cos 5 x π = ?

A. 2 . 5 π π + B. . 5 π − C. 2 . 5 π D. . 5 π

Câu 9: Phương trình tan 3 x = có nghiệm là

A. ( ) 2 . 3 x k k π π = + ∈ B. ( ) 2 . 3 x k k π π = ± + ∈

C. ( ). 6 x k k π π = + ∈ D. ( ). 3 x k k π π = + ∈

Câu 10: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố , A qua thành phố B để đến thành phố ? C

A. 42. B. 46. C. 48. D. 44.

Mã đề thi 101

Trang 2/6 - Mã đề TOAN_101

Câu 11: Cho đường thẳng d và điểm A d ∉ . Phép đối xứng trục d biến điểm A thành điểm . B Khi đó A. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại điểm .A B. Đường thẳng d song song với đường thẳng . AB C. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng . AB D. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng AB tại điểm . B Câu 12: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G như hình vẽ. Phép quay tâm G , góc quay ϕ biến điểm A

thành điểm B với góc quay A. 90 . ϕ = ° B. 120 . ϕ = − °

C. 90 . ϕ = − ° D. 120 . ϕ = °

Câu 13: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số? A. 999. B. 899. C. 900. D. 901. Câu 14: Ban chấp hành chi Đoàn có 7 bạn. Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 trong 7 bạn này giữ các vị trí Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên, biết mỗi bạn chỉ đảm nhận một nhiệm vụ? A. 35. B. 210 . C. 343. D. 2187 . Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số cos y x = đồng biến trên . 

B. Hàm số sin y x = có tập xác định là . 

C. Hàm số tan y x = là hàm lẻ.

D. Hàm số cot y x = không xác định tại . x π =

Câu 16: Bạn An ra vườn hái 6 bông hoa vàng và 5 bông hoa đỏ cho vào giỏ. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy 3 bông hoa từ giỏ đó sao cho chúng có đủ cả hai màu? A. 135. B. 462 . C. 810. D. 90.

Câu 17: Tập xác định D của hàm số tan 3 y x π   = −    

là

A. 5 \ , . 6 D k k π π   = + ∈       B. \ , . 2 D k k π π   = + ∈      

C. \ , . 3 D k k π π   = + ∈       D. \ . 3 D π   =     

Câu 18: Từ các chữ số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau?

A. 360. B. 288 . C. 312. D. 600 . Câu 19: Nghiệm của phương trình sin3 cos x x = là

A. ( ) 2 x k k π = ∈. B. ( ) 4

x k k x k

π π π

=   ∈ = +  .

C.

( ) 8 2

4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. D.

( ) 8 2

4

x k k x k

π π

π π

= + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo