Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 11 (chuyên) năm học 2021 - 2022 Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 (chuyên) năm học 2021 - 2022 của Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận. Phần trắc nghiệm chiếm 07 điểm, phần tự luận chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 60 phút.

Đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận với mã đề 185 - 253 - 375 - 424 - 542 - 655 - 727 - 851. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:

1. Cho đa giác đều 2022 đỉnh. a. Có bao nhiêu hình chữ nhật có các đỉnh là đỉnh của đa giác? b. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100°?

2. Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường tròn \(C_1: x^2 + y^2 = 16\) và \(C_2: x^2 + y^2 = 25\). Xét vị trí tương đối của hai đường tròn và tìm tọa độ các tâm của chúng.

3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn \(C: x^2 + y^2 = 14\) và đường thẳng \(d: x + y = 20\) cắt nhau tại hai điểm A và B. Gọi M là trung điểm AB. Phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 biến điểm M thành điểm M’ có tọa độ là?

4. Cho m và n là hai số nguyên dương lớn hơn 1. Giả sử a và b là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng a có m điểm phân biệt và trên đường thẳng b có n điểm phân biệt. Số tứ giác có 4 đỉnh thuộc tập hợp các điểm đã cho là?

5. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi DEF lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Mệnh đề nào sau đây là sai?

File Word chi tiết đề thi có sẵn để quý thầy cô tham khảo. Hy vọng đây sẽ là cơ hội tốt để các em ôn tập và rèn luyện kiến thức môn Toán. Chúc quý thầy cô và các em học sinh đạt kết quả cao trong bài kiểm tra này!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 185

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN - Lớp 11 – Chuyên Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

185 A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng , Oxy điểm ( ) 3;4 M − có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O, góc quay

0 90 ?

A. ( ) 3; 4 P − − . B. ( ) 4; 3 Q − . C. ( ) 3; 4 M − . D. ( ) 4; 3 N − − .

Câu 2. Tập xác định của hàm số 1 sin 2 1 y x = + là

A. \ , 2 D k k π π   = − + ∈      . B. \ 2 , 2 D k k π π   = − + ∈      .

C. \ , 4 D k k π π   = − + ∈      . D. \ 2 , 4 D k k π π   = − + ∈      .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng : 1 0 d x y + −= và : 5 0. d x y ′ + − = Phép tịnh tiến

theo vectơ u 

biến đường thẳng d thành . d′ Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ u 

là bao nhiêu?

A. 10 . B. 2 2 . C. 2 . D. 2 . Câu 4. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi , , D E F lần lượt là trung điểm của các cạnh , , BC CA AB . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ( ) 1 2GA T D G =  . B. ( ) 1 2BC T F E =  . C. ( ) DE T B F =  . D. ( ) 2DG T A G =  .

Câu 5. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin 3 cos 1 x x + = có dạng ( ) ( ) * , , , 1 a x a b a b b π = − ∈ =  . Khi

đó tổng a b + bằng A. 5. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 6. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5, gồm 4 chữ số khác nhau? A. 120. B. 72. C. 69. D. 54.

Câu 7. Xét hàm số cos y x = trên khoảng 4 ; 5 3 π π      

đồng biến trên khoảng có độ dài bao nhiêu?

A.

6 π . B. 3 π . C. 7 12 π . D. 4 π .

Câu 8. Cho các số nguyên dương tùy ý k , n thỏa mãn k n ≤ . Đẳng thức nào dưới đây đúng ? A. 1 1 1 − − − = + k k k n n n C C C . B. 1 1 1 − − − = + k k k n n n C C C . C. 1 1 1 − + + = + k k k n n n C C C . D. 1 1 1 − − + = + k k k n n n C C C .

Câu 9. Cho hai đường tròn có phương trình      2 2

1 : 3 2 4 C x y     ,      2 2

2 : 1 4 36 C x y     . Biết

tâm vị tự trong của hai đường tròn là   ; I a b , tính a b  ?

A. 3 2 a b + = . B. 0 a b + = . C. 1 2 a b + = − . D. 10 a b + = − .

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 8 0 x y ∆ − + = . Biết ( ) 1 ; 2 O V  −     ′ ∆= ∆ , tìm ′ ∆:

A. : 2 3 4 0 x y ′ ∆ − + = B. : 2 3 4 0 x y ′ ∆ − − = . C. :3 2 4 0 x y ′ ∆ + + = . D. :3 2 4 0 x y ′ ∆ + − = .

Trang 2/3 - Mã đề 185

Câu 11. Cho m và n là hai số nguyên dương lớn hơn 1. Giả sử a và b là hai đường thẳng song song. Trên

đường thẳng a cho m điểm phân biệt. Trên đường thẳng b cho n điểm phân biệt. Số tứ giác có 4 đỉnh thuộc tập hợp các điểm đã cho là

A.

2 2 . 2

m n C C . B. 2 2 2 . m n C C . C. 2 2 m n C C + . D. 2 2 . m n C C .

Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. 3 cos .sin y x x = . B. sin .cos2 y x x = .

C. 2019cos 2020 y x = + . D. 2 tan tan 1 x y x = + .

Câu 13. Gọi I là tâm ngũ giác đều ABCDE ( thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác). Kết luận nào sau đây là sai? A. ( ) ( ) , 72o I Q AB BC = . B. ( ) ( ) , 72o I Q AE BA = .

C. ( ) ( ) ,144o I Q BC EA = . D. ( ) ( ) ,144o I Q CD EA = .

Câu 14. Tìm m để phương trình sin3 6 5 0 x m − − = có nghiệm.

A. 7 1 5 m − ≤ ≤−. B. 7 1 5 m − < < −. C.

1 7 5

m

m

≥−    ≤− 

. D.

1 7 5

m

m

> −    < − 

.

Câu 15. Phương trình lượng giác 2 sin 3cos 4 0 x x + − = có nghiệm là:

A. vô nghiệm. B. 2 2 x k π π = − + . C. 6 x k π π = + . D. 2 x k π π = − + .

Câu 16. Tìm tập nghiệm S của phương trình cos .sin 2 0 3 x x            .

A. ; , 2 6 2 k S k k                       . B.   0 0 0 180 ;75 90 , S k k k   .

C. 5 ; , 12 2 k S k k                     . D.   0 0 0 0 100 180 ;30 90 , S k k k    .

Câu 17. Có 4 bạn nam và 4 bạn nữ xếp vào 8 ghế được kê thành hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp mà nam và nữ được xếp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo