Quảng cáo
Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTvCS có đáp án và lời giải
QR

Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTvCS có đáp án và lời giải

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTvCS có đáp án và lời giải Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán KNTTvCS Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán KNTTvCS Tài liệu này được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, gồm 64 trang dành cho học sinh lớp 11 ôn tập môn Toán theo bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS). Đề thi bao gồm 05 đề ôn thi giữa học kỳ 1, với đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc của đề thi gồm 70% câu hỏi trắc nghiệm và 30% câu hỏi tự luận. Trong số đó, phần trắc nghiệm có 35 câu, phần tự luận có 04 câu, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Một số câu hỏi mẫu trong tuyển tập: Biết ba số nguyên 3x, y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân và ba số x, y, 9 theo thứ

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Trong không gian, cho hai mặt phẳng phân biệt ( )  và ( ) . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

( )  và ( ) ?

A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 .

Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x = là:

A. \ , 4 k k     +     

. B. \ , 2 k k     +     

.

C. \ 2 , 2 k k     +     

. D.   \ , k k   .

Câu 3: Tập giá trị của hàm số sin y x = là

A.   1;1 − . B.   0;2 . C. . D.   2;2 − .

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u

với số hạng tổng quát 2 3 n u n = − giá trị 2021 u

bằng

A. 6061. B. 6065. − C. 6061. − D. 6065.

Câu 5: Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ là

A. 3. B. . C. 2. D.

2 .

Câu 6: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Chọn khẳng định sai

trong các khẳng định sau A. Nếu a b ⊥ thì ( ) / / b P . B. Nếu / / b a thì ( ) b P ⊥ .

C. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / a b . D. Nếu ( ) b P  thì b a ⊥ .

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. cot y x = . C. sin y x = . D. cos y x = .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng:

A. 6 . B. 9 . C. 4 . D. 5 .

Câu 9: Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;. B. ( ) 0;2. C. 0; 2

      

. D. ( ) ;  − .

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 3 3 y x    = − +    

?

A. 9 . B. 5 . C. 1. D. 7 .

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm

A. tan 3 x = − . B. 2 cos 3 x − = . C. cos2 2 x = . D. 2sin 2 1 x = .

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 11 KNTT 01 ĐỀ SỐ

2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối trị thức với cuộc sống

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng

A. 9 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 13: Tìm điều kiện của m để phương trình sau đây vô nghiệm cos 1 m x − = . A. 0 2 m   . B. 0 m  hoặc 2 m  . C. 2 0 m −  . D. 2 m − hoặc 0 m  Câu 14: Trên khoảng ( ) 0;, phương trình sin 1 x = có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. Vô số. Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình cot 0 x = là?

A. 2 , 2 k k   +  . B. 2 , k k   +  . C. , 2 k k   +  . D. 2 , 2 k k   − +  .

Câu 16: Cho phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = . Ta đặt sin t x = , phương trình thu được có dạng

A. 2 3 4 0 t t − − = . B. 2 3 4 0 t t + − = . C. 2 3 4 0 t t − + − = . D. 2 3 4 0 t t + + = .

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 4 16 u = − . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3 . B. 2 . C. 8 −. D. 2 −.

Câu 18: Số nghiệm của phương trình

2 2 cos sin 2 1 sin x x x − = + trên khoảng ( ) 0;2 là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

Câu 19: Cho cấp số nhân ( ) n u biết 4 10 7, 56 u u = = . Tìm công bội q .

A. 2 q =  . B. 2 q =  . C. 2 q = . D. 2 q = .

Câu 20: Cho đường thẳng a song song mặt phẳng ( ) . Mặt phẳng ( )  chứa a và cắt mặt phẳng ( ) 

theo giao tuyến d . Kết luận nào sau đây đúng? A. a và d cắt nhau. B. a và d trùng nhau. C. a và d chéo nhau. D. a và d song song.

Câu 21: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n . Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?

A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .

Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng tổng quát là 3 2 n u n = − . Tìm công sai d của cấp số cộng đó.

A. 3 d = −. B. 3 d = . C. 2 d = . D. 2 d = −.

Câu 23: Tổng hai nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 4cos 1 x = là

A. . B. 7

3

. C.

6 . D. 5

3

.

Câu 24: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u = , công bội 1 3 q = . Khi đó 5 59049 là số hạng thứ mấy

của cấp số nhân? A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 25: Các họ nghiệm của phương trình sin sin 2 x x = − .

A. 2 ; 2 3 k x x k    = = + . B. 2 ; 3 x k x k     = + = + .

C. 2 2 ; 2 3 k x k x    = + = . D. 2 ; 3 x k x k    = = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo