 lop 11 mon Toan KNTTvCS co dap an va loi giai.png)
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong không gian, cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) và ( ) . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
( ) và ( ) ?
A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 .
Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x = là:
A. \ , 4 k k +
. B. \ , 2 k k +
.
C. \ 2 , 2 k k +
. D. \ , k k .
Câu 3: Tập giá trị của hàm số sin y x = là
A. 1;1 − . B. 0;2 . C. . D. 2;2 − .
Câu 4: Cho dãy số ( ) n u
với số hạng tổng quát 2 3 n u n = − giá trị 2021 u
bằng
A. 6061. B. 6065. − C. 6061. − D. 6065.
Câu 5: Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ là
A. 3. B. . C. 2. D.
2 .
Câu 6: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Chọn khẳng định sai
trong các khẳng định sau A. Nếu a b ⊥ thì ( ) / / b P . B. Nếu / / b a thì ( ) b P ⊥ .
C. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / a b . D. Nếu ( ) b P thì b a ⊥ .
Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. cot y x = . C. sin y x = . D. cos y x = .
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng:
A. 6 . B. 9 . C. 4 . D. 5 .
Câu 9: Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;. B. ( ) 0;2. C. 0; 2
. D. ( ) ; − .
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 3 3 y x = − +
?
A. 9 . B. 5 . C. 1. D. 7 .
Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A. tan 3 x = − . B. 2 cos 3 x − = . C. cos2 2 x = . D. 2sin 2 1 x = .
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 11 KNTT 01 ĐỀ SỐ
2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối trị thức với cuộc sống
Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng
A. 9 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 13: Tìm điều kiện của m để phương trình sau đây vô nghiệm cos 1 m x − = . A. 0 2 m . B. 0 m hoặc 2 m . C. 2 0 m − . D. 2 m − hoặc 0 m Câu 14: Trên khoảng ( ) 0;, phương trình sin 1 x = có bao nhiêu nghiệm?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. Vô số. Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình cot 0 x = là?
A. 2 , 2 k k + . B. 2 , k k + . C. , 2 k k + . D. 2 , 2 k k − + .
Câu 16: Cho phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = . Ta đặt sin t x = , phương trình thu được có dạng
A. 2 3 4 0 t t − − = . B. 2 3 4 0 t t + − = . C. 2 3 4 0 t t − + − = . D. 2 3 4 0 t t + + = .
Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 4 16 u = − . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 3 . B. 2 . C. 8 −. D. 2 −.
Câu 18: Số nghiệm của phương trình
2 2 cos sin 2 1 sin x x x − = + trên khoảng ( ) 0;2 là
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 19: Cho cấp số nhân ( ) n u biết 4 10 7, 56 u u = = . Tìm công bội q .
A. 2 q = . B. 2 q = . C. 2 q = . D. 2 q = .
Câu 20: Cho đường thẳng a song song mặt phẳng ( ) . Mặt phẳng ( ) chứa a và cắt mặt phẳng ( )
theo giao tuyến d . Kết luận nào sau đây đúng? A. a và d cắt nhau. B. a và d trùng nhau. C. a và d chéo nhau. D. a và d song song.
Câu 21: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n . Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?
A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng tổng quát là 3 2 n u n = − . Tìm công sai d của cấp số cộng đó.
A. 3 d = −. B. 3 d = . C. 2 d = . D. 2 d = −.
Câu 23: Tổng hai nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 4cos 1 x = là
A. . B. 7
3
. C.
6 . D. 5
3
.
Câu 24: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u = , công bội 1 3 q = . Khi đó 5 59049 là số hạng thứ mấy
của cấp số nhân? A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 25: Các họ nghiệm của phương trình sin sin 2 x x = − .
A. 2 ; 2 3 k x x k = = + . B. 2 ; 3 x k x k = + = + .
C. 2 2 ; 2 3 k x k x = + = . D. 2 ; 3 x k x k = = + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.