
Trang 1/4 - Mã đề thi 135
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CÁC LỚP CLC LẦN 3
Năm học: 2016 – 2017
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2017
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai đối với x
A. 2 ( ) 2 5 1 f x x x = − + − B. 2 ( ) 2 f x x x = +
C.
2 ( ) f x x = D.
2 ( ) ( 1) 2 3 f x m x x = − + −
Câu 2: Biểu thức nào sau đây luôn âm với mọi x ∈ A.
2 ( ) 5 f x x = + B.
2 ( ) 3 5 2 f x x x = − +
C.
2 ( ) 5 8 10 f x x x = − + − D.
2 ( ) 20 100 f x x x = − + − Câu 3: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
A. y = ; B. y = . C. y = ; D. y = ;
Câu 4: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3 1 2 6 x x − = +
A. 6 B. 7 C. 1 − D. 8 Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 8 0 x y ∆ − + = . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
A. ∆ vuông góc với đường thẳng 3 2 2 0 x y − + =
B. ∆ có vectơ pháp tuyến (2; 3) n = −
C. ∆ có vectơ chỉ phương (3;2) u =
D. ∆ có hệ số góc 2. 3 k =
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 x x x x − + ≥ + − là:
A. 1 ( ; 1) ;2 2 −∞− ∪
B. 1 ( ; 1) ;2 2 −∞− ∪
C. 1 1; (2; ) 2 − ∪ +∞
D. 1 ; 2 −∞
Câu 7: Số nghiệm của phương trình 1 5 1 3 2 x x x −− −= − là: A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 3 4 y x = − + B. 5 9 y x = − C. 2 (1 2 ) y x = − D.
2 y x = −
Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị là hình vẽ bên.
A. 2 2 4 3 y x x = − + − B. 2 4 3 y x x = − − +
C.
2 4 3 y x x = − − D. 2 4 3 y x x = − + −
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số
2
2 4 15 1 1 x x y x + + = − −
A. [ ) 4; D = − +∞ B. ( ] ( ) ; 4 1;1 D = −∞− ∪−
2 3 6 1 x x − + − 2 2 1 x x + − 2 2 4 4 x x − + 2 2 2 x x − +
y
1
-3
3
+∞ -∞ x y +∞ +∞
2
1
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
C. [ ) ( ) 4; 1 1; D = − − ∪ +∞ D. ( ) ( ) 4; 1 1; D = − − ∪ +∞
Câu 11: Cho các số ,x y thỏa mãn hệ
2 14 0
2 5 30 0
0 10
0 9
x y
x y
x
y
+ − ≥ + − ≥ ≤ ≤ ≤ ≤
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( ; ) 4 3 F x y x y = + A. 48 B. 16 C. 24 D. 32
Câu 12: Cho góc x thỏa mãn 1 cos 3 x = .Tính giá trị biểu thức 2 2 4sin 5cos P x x = −
A. 1 − B. 3 C. 9 D. 3 −
Câu 13: Parabol
2 2 1 y x x = − + + có đỉnh là
A. ( )1;1 I B. ( ) 2;1 I C. ( ) 1;2 I D. ( ) 1; 2 I −−
Câu 14: Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi x ∈ A. 2 ( ) 4 f x x = − B.
2 ( ) 2 7 9 f x x x = − + − C.
2 ( ) 10 25 f x x x = − + D.
2 ( ) 3 5 6 f x x x = − +
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 8 0 x x − + + − < là:
A. ( 7;3) − B. 1 ( 7;3) \ 2 −
C. ( ;3) −∞ D. ( ) 7; − +∞
Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A. 6 3 x x > B. 6 3 x x − > − C. 2 2 6 3 x x > D. 3 6 x x >
Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số 2
2 1 2 25 y x x x = − + −
A. [ ] [ ] 5;0 2;5 D = − ∪ B. ( ) 5;5 D = −
C. ( ] [ ) 5;0 2;5 D = − ∪ D. ( ] [ ) ;0 2; D = −∞ ∪ +∞
Câu 18: Tìm các giá trị của m để biểu thức
2 ( ) ( 1) 2 7 0 f x x m x m x = + + + + > ∀∈
A. ( ; 3) (9; ) m∈−∞− ∪ +∞ B. [ ] 3;9 m∈−
C. ( 9;3) m∈− D. ( 3;9) m∈−
Câu 19: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. B.
C. D.
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2 16 64 0 x x − + − ≥ là: A. ∅ B. [ ) 8;+∞ C. { } 8 D.
Câu 21: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai ?
A.
4 4 sin cos 1 α α + = B. ( ) 2 sin cos 1 2sin cos α α α α − = −
C.
4 4 2 2 cos sin cos sin α α α α − = − D. ( ) 2 sin cos 1 2sin cos α α α α + = +
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 7 30 0 x x − − < là:
A. B. 5 ;6 2 −
C. 5 ( ; ) (6; ) 2 −∞− ∪ +∞ D. 5 ;6 2 −
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ, cho ( 2;4), (2; 8). A B − − Tìm tọa độ điểm M Ox ∈ sao cho tam giác ABM vuông tại M
A. (0;6) M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.