Quảng cáo
Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 10 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3
QR

Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 10 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 10 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3 Bản PDF Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán lớp 10 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Trong mặt phẳng tọa độ, cho A (-2;4), B(2;-8). Tìm tọa độ điểm M ∈ Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M. + Cho tam giác ABC có BC = 7, CA = 9, AB = 4.Tính cos A. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 30. Hai đường trung tuyến BN và CM cắt nhau tại G. Tính diện tích tam giác GNC.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CÁC LỚP CLC LẦN 3

Năm học: 2016 – 2017

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2017

Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai đối với x

A. 2 ( ) 2 5 1 f x x x = − + − B. 2 ( ) 2 f x x x = +

C.

2 ( ) f x x = D.

2 ( ) ( 1) 2 3 f x m x x = − + −

Câu 2: Biểu thức nào sau đây luôn âm với mọi x  ∈ A.

2 ( ) 5 f x x = + B.

2 ( ) 3 5 2 f x x x = − +

C.

2 ( ) 5 8 10 f x x x = − + − D.

2 ( ) 20 100 f x x x = − + − Câu 3: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A. y = ; B. y = . C. y = ; D. y = ;

Câu 4: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3 1 2 6 x x − = +

A. 6 B. 7 C. 1 − D. 8 Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 8 0 x y ∆ − + = . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A. ∆ vuông góc với đường thẳng 3 2 2 0 x y − + =

B. ∆ có vectơ pháp tuyến (2; 3) n  = −

C. ∆ có vectơ chỉ phương (3;2) u  =

D. ∆ có hệ số góc 2. 3 k =

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 x x x x − + ≥ + − là:

A. 1 ( ; 1) ;2 2   −∞− ∪   

B. 1 ( ; 1) ;2 2   −∞− ∪   

C. 1 1; (2; ) 2   − ∪ +∞    

D. 1 ; 2   −∞    

Câu 7: Số nghiệm của phương trình 1 5 1 3 2 x x x −− −= − là: A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 3 4 y x = − + B. 5 9 y x = − C. 2 (1 2 ) y x = − D.

2 y x = −

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị là hình vẽ bên.

A. 2 2 4 3 y x x = − + − B. 2 4 3 y x x = − − +

C.

2 4 3 y x x = − − D. 2 4 3 y x x = − + −

Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số

2

2 4 15 1 1 x x y x + + = − −

A. [ ) 4; D = − +∞ B. ( ] ( ) ; 4 1;1 D = −∞− ∪−

2 3 6 1 x x − + − 2 2 1 x x + − 2 2 4 4 x x − + 2 2 2 x x − +

y

1

-3

3

+∞ -∞ x y +∞ +∞

2

1

Trang 2/4 - Mã đề thi 135

C. [ ) ( ) 4; 1 1; D = − − ∪ +∞ D. ( ) ( ) 4; 1 1; D = − − ∪ +∞

Câu 11: Cho các số ,x y thỏa mãn hệ

2 14 0

2 5 30 0

0 10

0 9

x y

x y

x

y

+ − ≥   + − ≥ ≤ ≤  ≤ ≤ 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( ; ) 4 3 F x y x y = + A. 48 B. 16 C. 24 D. 32

Câu 12: Cho góc x thỏa mãn 1 cos 3 x = .Tính giá trị biểu thức 2 2 4sin 5cos P x x = −

A. 1 − B. 3 C. 9 D. 3 −

Câu 13: Parabol

2 2 1 y x x = − + + có đỉnh là

A. ( )1;1 I B. ( ) 2;1 I C. ( ) 1;2 I D. ( ) 1; 2 I −−

Câu 14: Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi x  ∈ A. 2 ( ) 4 f x x = − B.

2 ( ) 2 7 9 f x x x = − + − C.

2 ( ) 10 25 f x x x = − + D.

2 ( ) 3 5 6 f x x x = − +

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 8 0 x x − + + − < là:

A. ( 7;3) − B. 1 ( 7;3) \ 2  −  

C. ( ;3) −∞ D. ( ) 7; − +∞

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?

A. 6 3 x x > B. 6 3 x x − > − C. 2 2 6 3 x x > D. 3 6 x x >

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số 2

2 1 2 25 y x x x = − + −

A. [ ] [ ] 5;0 2;5 D = − ∪ B. ( ) 5;5 D = −

C. ( ] [ ) 5;0 2;5 D = − ∪ D. ( ] [ ) ;0 2; D = −∞ ∪ +∞

Câu 18: Tìm các giá trị của m để biểu thức

2 ( ) ( 1) 2 7 0 f x x m x m x  = + + + + > ∀∈

A. ( ; 3) (9; ) m∈−∞− ∪ +∞ B. [ ] 3;9 m∈−

C. ( 9;3) m∈− D. ( 3;9) m∈−

Câu 19: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. B.

C. D.

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2 16 64 0 x x − + − ≥ là: A. ∅ B. [ ) 8;+∞ C. { } 8 D. 

Câu 21: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai ?

A.

4 4 sin cos 1 α α + = B. ( ) 2 sin cos 1 2sin cos α α α α − = −

C.

4 4 2 2 cos sin cos sin α α α α − = − D. ( ) 2 sin cos 1 2sin cos α α α α + = +

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 7 30 0 x x − − < là:

A.  B. 5 ;6 2   −    

C. 5 ( ; ) (6; ) 2 −∞− ∪ +∞ D. 5 ;6 2   −    

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ, cho ( 2;4), (2; 8). A B − − Tìm tọa độ điểm M Ox ∈ sao cho tam giác ABM vuông tại M

A. (0;6) M …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo