Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra khảo sát môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra khảo sát môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra khảo sát môn Toán lớp 10 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg hóa chất A và 9kg hóa chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg hóa chất A và 0,6kg hóa chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10kg hóa chất A và 1,5kg hóa chất B. Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu ít nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II? + Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông biết rằng: Khi ta tăng mỗi cạnh 1 cm thì diện tích tăng 5,5 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3 cm và cạnh kia 2 cm thì diện tích giảm 9 cm2. Đáp án đúng là? + Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau: A. Phương sai luôn luôn lớn hơn độ lệch chuẩn B. Phương sai càng lớn thì độ phân tán của các giá trị quanh số trung bình càng lớn C. Phương sai luôn luôn là 1 số dương D. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 061

BỘ GD VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT KHỐI 10

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi

061 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho phương trình   2 2 2 1 2 0 x m x m      . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân

biệt thỏa mãn tổng của hai nghiệm lớn hơn hoặc bằng tích của hai nghiệm là:

A. 0 2 m   B. 1 2 2 m   C. 1 2 2 m   D. 1 2 m 

Câu 2: Giá trị của m để Δ Δ '  , với Δ : 4 0 x y    và   Δ': y 1 3 m x    là:

A. 2 m  B. 3 2 m  C. 3 2 m  D. 2 m 

Câu 3: Hai lực 1F 

và 2 F 

cùng tác động vào một vật tại điểm M. Biết cường độ của hai lực đều là 5N và

góc hợp bởi hai lực là 0 60 . Cường độ hợp lực tác động lên vật là: A. 10 3 N B. 5 3 N C. 20N D. 20 3 N

Câu 4: Từ một tấm bìa có diện tích 2 1,5 , m anh Bình muốn cắt từ tấm bìa đó một tấm nhỏ hình chữ nhật có chu vi 160cm và phải có diện tích lớn nhất. Diện tích phần tấm bìa còn lại sau khi cắt (giả thiết việc cắt tấm bìa không có sai sót) là:

A. 2 0,64m B. 2 0,86m C. 2 1,34m D. 2 0,16m

Câu 5: Cho tam giác ABC có  0 64 B  ,  0 44 33' C  và a = 17,4. Khi đó cạnh c xấp xỉ bằng: A. 12,9 B. 22,1 C. 15,6 D. 16,5

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho   3;1 M và   3;3 N . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  0 60 MON  B.  0 30 MON  C.  0 120 MON  D.  0 150 MON 

Câu 7: Cho : 3 0 d x y   và ': 1 0 d mx y   . Giá trị của m để   1 cos , ' 2 d d  là:

A. 3 m  B. 0 m  C. 3 m  hoặc 0 m  D. 3 m  hoặc 0 m 

Câu 8: Giá trị của m để bất phương trình 2 ( 1) 2( 1) 0 m x m m      vô nghiệm là: A. 1 m  B. Không tồn tại giá trị của m C. 1 m  D. 1 m 

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;-5), B(4;1) và C là một điểm tùy ý. Tọa độ của CA CB   

là: A. (-1;4) B. (1;-4) C. (-1;-6) D. (1;6)

Câu 10: Cho đường thẳng 3 : 4 2 x t d y t       

. Trong các điểm M(1;2), N(4;6), P(2;3), Q(0;1) và R(2;2), có

mấy điểm thuộc đường thẳng ? d A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 11: Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ 5km, trên bờ biển có một kho hàng ở vị trí C cách B một khoảng bằng 7km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ từ M đến C với vận tốc 6km/h. Độ dài đoạn BM để người đó đi từ A đến C nhanh nhất (coi bờ BC là một đường thẳng) là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 061

A. 3 2 km

B. 7

2 km

C. 7

3

km

D. Đáp án khác

Câu 12: Cho hai điểm   2;3 A và   4; 5 B  . Phương trình đường trung trực của AB là:

A. 4 7 0 x y    B. 4 11 0 x y    C. 4 7 0 x y    D. 4 11 0 x y   

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 x x   là:

A. 1 ( ;0] [ ; ) 5    B. 1 [ ; ) 3  C. 1 ( ;0) [ ; ) 5    D. 1 ( ; ] 5 

Câu 14: Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 tại 3 4 x 

A. 2 3 1 2 y x x   . B. 2 3 25 2 16 y x x    C. 2 4 3 1 y x x    D. 2 1 2 3 8 y x x   

Câu 15: Tìm khẳng định SAI trongcác khẳng định sau:

A. Phương sai luôn luôn lớn hơn độ lệch chuẩn B. Phương sai càng lớn thì độ phân tán của các giá trị quanh số trung bình càng lớn C. Phương sai luôn luôn là 1 số dương D. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1 2 1 5 y x x    

là:

A. 1 ;5 2      

B. 1 ;5 2      

C. 1 ;5 2      

D. 1 ;5 2     

Câu 17: Một hồ nước nằm ở góc tạo bởi hai con đường (hình vẽ). Biết rằng khoảng cách từ A đến B là 7km, khoảng cách từ A đến C là 5km,  0 120 BAC  . Bốn bạn An, Cường, Trí, Đức dự đoán khoảng cách từ B đến C như sau: An: 11km Cường: 10km Trí: 10,5km Đức: 9,5km

Hỏi dự đoán của bạn nào sát với thực tế nhất:

A. Đức B. An C. Trí D. Cường

Câu 18: Gọi   ; I a b là giao điểm của hai đường thẳng : 4 0 d x y    và ':3 5 0. d x y    4a b  có

giá trị là:

A. 7

2 B. 69

4 C. 9

2 D. 21

4

Câu 19: Tháp cột cờ quốc gia Lũng Cú thuộc huyện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo