Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 10 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 10 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 10 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc Bản PDF Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 10 trường THPT Phạm Công Bình – Vĩnh Phúc gồm 6 mã đề, mỗi mã đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ 0 C. Tổng của hai vectơ khác vectơ 0 là 1 vectơ khác vectơ 0 D. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác vectơ 0 thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau [ads] + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của cạnh AB, M thuộc cạnh AB sao cho vtMA + 3.vtMB = 0 a. Chứng minh vtMC + 2.vtMI = 3.vtMG b. Giả sử điểm N thỏa mãn vtAN = x.vtAC. Tìm x để ba điểm M, N, G thẳng hàng + Cho số gần đúng a = 2841275 với độ chính xác d = 300. Hãy viết số quy tròn a. A. 2842000 B. 2841200 C. 2841300 D. 2841000 File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ KSCL HỌC SINH LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN LỚP 10

(Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 132

A. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1: Cho (P): 2 4 3 y x x   . Tìm câu đúng: A. Hàm số đồng biến trên   4;   B. Hàm số nghịch biến trên   4;  

C. Hàm số nghịch biến trên   ;2  D. Hàm số đồng biến trên   2;  

Câu 2: Cho tập hợp     ;3 , 3; A B   . Khi đó, tập B A  là

A.   3; B.  3 C. D. 

Câu 3: Cho 2a b   khẳng định nào sau đây đúng?

A. a và b cùng hướng B. a , b ngược hướng và 2 a b 

C. a , b ngược hướng và 2

b a  D. a và b không cùng phương

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau

B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là 0

C. Tổng của hai vectơ khác 0là 1 vectơ khác 0

D. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác0 thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau

Câu 5: Cho tam giác ODF. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm O, D, F ?

A. 3 B. 4 C. 6 D. 9

Câu 6: Cho hình thang ABCD với 2 cạnh đáy là AB=3a và CD=6a. Khi đó AB CD  bằng bao nhiêu?

A. 3a B. 9a C. -3a D. 0

Câu 7: Cho tam giác DEF và I thỏa 3 ID IE  . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. 3 FI FD FE   B.   1 3 2 FI FE FD   C.   1 3 2 FI FD FE   D. 3 FI FE FD  

Câu 8: Câu nào sau đây là mệnh đề?

A. 2 là số lẻ. B. Mấy giờ rồi? C. Mưa to quá! D. Đau bụng quá!

Câu 9: Cho tập hợp   1; 5;3; 2 A    . Số tập con gồm ba phần tử của A là: A. 6 B. 4 C. 5 D. 8

Câu 10: Cho 3,1463 0,001 a   hãy viết số gần đúng của a= 3,1463 A. 3,146 B. 3,15 C. 3,1 D. 3,14

Câu 11: Cho hàm số  1 2 y m x   . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên

A. 1 m  B. 0 m  C. 1 m  D. 0 m 

Câu 12: Cho mệnh đề 2 : 4 0 x x x   . Phủ định của mệnh đề này là:

A. 2 : 4 0 x x x    B. 2 : 4 0 x x x    C. 2 : 4 0 x x x    D. 2 : 4 0 x x x   

Câu 13: Cho tập hợp   / 5 A x x    . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

A.   0;1;2;3;4;5 A  B.   1;2;3;4;5 A  C.   0;1;2;4;5 A  D.   0;1;2;3;4 A 

Câu 14: Cho tập hợp     ;3 , 2; A B   . Khi đó, tập B A  là

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A.   2; B.   ;  C.   2; 3 D.   3;2 

Câu 15: Cho tập   0;1;2;3;4;5 A  và   2;1;4;6 B  . Khi đó, tập \ A B là:

A.   1;4 B.   2;0;1;2;3;4;5;6  C.   0;1;2;3;4 D.   0;2;3;5 Câu 16: Cho 3 điểm bất kì A, H, N. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. AN AH AN   B. HN AH AN   C. HN HA NA   D. HN AH AN   Câu 17: Hàm số nào sau đây có tập xác định là tập

A.

2 1

x y

x 

B. 2 3 y x   C. 2 1 1 x y x

   D. 1 y x 

Câu 18: Cho tập hợp     2;3 , 1;5 A B   . Khi đó, tập A B  là:

A.   2;5  B.   3;5 C.   2;1  D.   1;3

Câu 19: Tọa độ đỉnh của parabol 2 3 6 1 y x x   là

A.   1; 10 I  B.   2; 25 I   C.   1;2 I D.   2; 1 I  Câu 20: Cho số gần đúng a=2841275 với độ chính xác d= 300. Hãy viết số quy tròn a

A. 2842000 B. 2841200 C. 2841300 D. 2841000

B. Tự luận (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số 3 2 1 y x x     .

Câu 22: (1,5 điểm) Cho hàm số: 2 8 2 4 y x x    .

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên   1;4

Câu 23: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , I là trung điểm của cạnh AB , M thuộc cạnh

AB sao cho 3 0 MA MB  

a. Chứng minh 2 3 MC MI MG  

b. Giả sử điểm N thỏa mãn AN xAC  . Tìm x để ba điểm M, N, G thẳng hàng

Câu 24: ( 1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 4 3 8 64 4 2 0 x x x m    

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo