
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
ĐỀ THI THI THỬ THPTQG LẦN 1
Môn : Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Số nghiệm nguyên của phương trình: 3 5 7 x x x là: A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến 2 : "3 5 " P x x x vớix là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A. 3 . P B. 4 . P C. 1 . P D. 5 . P
Câu 3: Cho parabol 2 ( ) : 2. P y ax bx Xác định hệ số ,b c biết P có đỉnh 2; 2 I :
A. 1, 4. a b B. 1, 4. a b C. 1, 4. a b D. 4; 1. a b
Câu 4: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm , , ? A B C A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Tập xác định của hàm số: 2 2 2 1 5 2 4 y x x x x có dạng ; a b . Tìm a b .
A. 3. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 6: Đoạn thẳng AB có độ dài 2a , I là trung điểm AB. Khi 2 . 3 . MAMB a
Độ dài MI là:
A. 2 . a B. . a C. 3 a D. 7. a
Câu 7: Cho hàm số 2 f x ax bx c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham
số m thì phương trình 1 f x m có đúng 2 nghiệm phân biệt.
`
x
y
O 2
1
3
A. 0 . 1 m m
B. 0 . 1 m m
C. 1. m D. 0. m
Câu 8: Biết ba đường thẳng 1 2 3 : 2 1, : 8 , : (3 2 ) 2 d y x d y x d y m x đồng quy. Giá trị
của m bằng:
A. 3 . 2 m B. 1. m C. 1. m D. 1. 2 m
Câu 9: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. 2 5 . 2 3 1 x y x y
B.
3 1 . 1 3 1 2 2
x y
x y
C.
3 1 . 1 1 3 3
x y
x y
D. 3 2. 5 x y x y
Câu 10: Cho 0 . , 1; 4 x y x y xy Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của 2 2 A x y xy lần lượt
là
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. 1 4 ; . 4 3 B. 1 7 ; . 4 9 C. 1 9 ; . 4 7 D. 1 7 ; . 4 8
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 3 4 4 x x x x
là:
A. 3;1 . B. 4; 3 .
C. 1; ; 3 . D. 1; 4; 3 .
Câu 12: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 1 4 1 x x x m có nghiệm là:
A. 2; . B. 6; . C. 2;6 . D. 2;2 2 .
Câu 13: Cho tập 0;2;4;6;8 A ; 3;4;5;6;7 B . Tập \ A B là:
A. 0;6;8 . B. 0;2;8 . C. 3;6;7 . D. 0;2 .
Câu 14: Trong tam giác ABC với , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. sin sin b A a B . B. sin sin c A C a . C. 2 sin a R A . D. tan b R B .
Câu 15: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh 0; 1 I và đi qua điểm 2;3 A .
A.
2 1 . y x B. 2 1. y x C.
2 1 . y x D. 2 1. y x
Câu 16: Phương trình 2 3 1 x tương đương với phương trình nào dưới đây ?
A. ( 3) 2 3 3. x x x B. ( 4) 2 3 4. x x x
C. 2 3 . x x x D. 3 2 3 1 3. x x x
Câu 17: Số nghiệm của phương trình: 2 1 1 6 1 1 x x x x
là:
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 18: Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120 x đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày
giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất ?
A. 80 USD. B. 160 USD. C. 40 USD. D. 240 USD. Câu 19: Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị đối xứng qua trục Oy:
2 25 1 | 3 | | 3 | x y x x ; | 1 4 | | 1 4 | y x x ; 4 4 5 5 6 y x x ; 3 3 8 8 y x x
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 20: Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 3 mx m m x m vô nghiệm.
A. 2. m B. 0. m C. 1. 2 m D. 1. m
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( 2;3), (1; 6). A B Tọa độ của véctơ
AB
bằng
A. ( 3;9). AB
B. ( 1; 3). AB …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.