Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 lớp 10 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 lớp 10 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 lớp 10 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán lớp 10 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử có đáp án . Theo như dự kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kỳ thi THPT Quốc gia 2019 sẽ bao gồm  cả chương trình Toán lớp 10, 11 và 12, do đó, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã sớm tổ các các đợt thi thử THPT Quốc gia môn Toán dành cho học sinh lớp 10, nhằm giúp các em có điều kiện rèn luyện thường xuyên và làm quen với hình thức, cấu trúc đề thi. Trích dẫn đề thi thử Toán lớp 10 : + Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120 – x) đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất? [ads] + Một miếng giấy hình tam giác ABC diện tích S có I là trung điểm BC và O là trung điểm của AI. Cắt miếng giấy theo một đường thẳng qua O, đường thẳng này đi qua M, N lần lượt trên các cạnh AB, AC. Khi đó diện tích miếng giấy chứa điểm A có diện tích thuộc đoạn? + Cho tam giác ABC, biết |AB + AC| = |AB – AC|. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác ABC vuông tại A. B. Tam giác ABC vuông tại B. C. Tam giác ABC vuông tại C. D. Tam giác ABC cân tại A. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

ĐỀ THI THI THỬ THPTQG LẦN 1

Môn : Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Số nghiệm nguyên của phương trình: 3 5 7 x x x      là: A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến  2 : "3 5 " P x x x   vớix là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

A.  3 . P B.  4 . P C.  1 . P D.  5 . P

Câu 3: Cho parabol 2 ( ) : 2. P y ax bx    Xác định hệ số ,b c biết  P có đỉnh   2; 2 I  :

A. 1, 4. a b   B. 1, 4. a b   C. 1, 4. a b   D. 4; 1. a b  

Câu 4: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm , , ? A B C A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 5: Tập xác định của hàm số: 2 2 2 1 5 2 4 y x x x x        có dạng ; a b      . Tìm a b .

A. 3. B. 1.  C. 0. D. 3. 

Câu 6: Đoạn thẳng AB có độ dài 2a , I là trung điểm AB. Khi 2 . 3 . MAMB a  

Độ dài MI là:

A. 2 . a B. . a C. 3 a D. 7. a

Câu 7: Cho hàm số  2 f x ax bx c    đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham

số m thì phương trình  1 f x m   có đúng 2 nghiệm phân biệt.

`

x

y

O 2

1

3

A. 0 . 1 m m

    

B. 0 . 1 m m

    

C. 1. m  D. 0. m 

Câu 8: Biết ba đường thẳng 1 2 3 : 2 1, : 8 , : (3 2 ) 2 d y x d y x d y m x        đồng quy. Giá trị

của m bằng:

A. 3 . 2 m  B. 1. m  C. 1. m  D. 1. 2 m 

Câu 9: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. 2 5 . 2 3 1 x y x y

     

B.

3 1 . 1 3 1 2 2

x y

x y

     

C.

3 1 . 1 1 3 3

x y

x y

     

D. 3 2. 5 x y x y

    

Câu 10: Cho 0 . , 1; 4 x y x y xy     Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của 2 2 A x y xy    lần lượt

là

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 1 4 ; . 4 3 B. 1 7 ; . 4 9 C. 1 9 ; . 4 7 D. 1 7 ; . 4 8

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 3 4 4 x x x x      

là:

A.   3;1 .  B.   4; 3 .  

C.     1; ; 3 .  D.     1; 4; 3 .  

Câu 12: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 1 4 1 x x x m       có nghiệm là:

A.  2; .    B.  6; .    C. 2;6 .       D. 2;2 2 .      

Câu 13: Cho tập   0;2;4;6;8 A  ;   3;4;5;6;7 B  . Tập \ A B là:

A.   0;6;8 . B.   0;2;8 . C.   3;6;7 . D.   0;2 .

Câu 14: Trong tam giác ABC với , , BC a AC b AB c    . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. sin sin b A a B  . B. sin sin c A C a  . C. 2 sin a R A  . D. tan b R B  .

Câu 15: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh   0; 1 I  và đi qua điểm   2;3 A .

A.  

2 1 . y x   B. 2 1. y x   C.  

2 1 . y x   D. 2 1. y x  

Câu 16: Phương trình 2 3 1 x   tương đương với phương trình nào dưới đây ?

A. ( 3) 2 3 3. x x x     B. ( 4) 2 3 4. x x x    

C. 2 3 . x x x   D. 3 2 3 1 3. x x x      

Câu 17: Số nghiệm của phương trình: 2 1 1 6 1 1 x x x x      

là:

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 18: Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua   120 x  đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày

giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất ?

A. 80 USD. B. 160 USD. C. 40 USD. D. 240 USD. Câu 19: Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị đối xứng qua trục Oy:

2 25 1 | 3 | | 3 | x y x x      ; | 1 4 | | 1 4 | y x x     ; 4 4 5 5 6 y x x      ; 3 3 8 8 y x x    

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 20: Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 3 mx m m x m     vô nghiệm.

A. 2. m  B. 0. m  C. 1. 2 m  D. 1. m 

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( 2;3), (1; 6). A B   Tọa độ của véctơ

AB 

bằng

A. ( 3;9). AB  

B. ( 1; 3). AB  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo