
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3
ĐỀ THI THỬ LẦN 3
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2017- 2018 Môn: TOÁN HỌC Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: Lớp: 10A SBD:
Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 2: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A. B. C. D.
Câu 3: Một học sinh tiến hành giải phương trình như sau:
Bước 1: Điều kiện
Bước 2: phương trình đã cho tương đương với
Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x=2, x=15. Lời giải của học sinh trên: A. Sai từ bước 3. B. Đúng. C. Sai từ bước 1. D. Sai từ bước 2.
Câu 4: Cho tứ giác có và . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. là hình thoi. C. . D. là hình thang cân.
Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 2 9 0 x mx m có nghiệm? A. 3. B. 7. C. 4. D. 2. Câu 6: Cho hình thang vuông có đáy lớn , đáy nhỏ , đường cao ; là trung điểm
của . Khi đó bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho đường thẳng : 1 d y x và Parabol
2 : 2. P y x x Biết rằng d cắt P tại hai điểm phân biệt , . A B Khi đó diện tích tam giác , OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ) bằng:
A. 4. B. 2. C. 3 . 2
D. 5 . 2
Câu 8: Cho hàm số
2 . f x x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành. B. Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.
C. f x là hàm số lẻ. D. f x là hàm số chẵn.
Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40 Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. . B. . C. . D. . Câu 11: Chọn khẳng định đúng?
4 5 3 6
7 4 2 3 3
x x
x x
23;13 . 2
;13 . 13; . 23 ; . 2
; 2 5; . ; 2 5; . ; 2 5; . ; 2 5; .
5x 6 x 6 6 5x 6 0 x 5
2 2 x 2 5x 6 (x 6) x 17x 30 0 x 15
ABCD AB DC AB BC
AD BC ABCD CD BC
ABCD
ABCD 4 AB a 2 CD a 3 AD a I
AD . IA IB ID
2 9
2 a 2 9
2 a 0 2 9a
Q 1; 3 3 M 1; 2
N 1;1 3 P 1; 2
6,4 6,8 6,7 7,0
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Giải bất phương trình (với x ), ta được tập nghiệm là ; a S c b
với
* , , , a b c phân số a
b
tối giản. Khi đó a b c bằng: A. 7. B. 5. C. 6. D. 9.
Câu 13: Cho số thực . Điều kiện cần và đủ để là:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC có 1 5 , 9 , cos 10 a cm c cm C . Tính độ dài đường cao ah hạ từ A của tam giác
ABC . A. 462 40 ah cm . B. 462 10 ah cm . C. 21 11
40 ah cm . D. 21 11
10 ah cm .
Câu 15: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
x
y
O
1
A. 2 2 3 1. y x x B. 2 3 1. y x x C. 2 2 3 1. y x x D. 2 3 1. y x x
Câu 16: Cho phương trình 2 2 3 0. mx m x m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai
nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2
13. 4 x x Khi đó tổng bình phương các giá trị tìm được của tham số m bằng:
A. 265. 16
B. 16. C. 9 . 16
D. 73. 16
Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 15 0 x x là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 18: Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng , ab biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự
ngược lại thì được một số bằng 4
5
số ban đầu trừ đi 10. Khi đó 2 2 a b bằng:
A. 45. B. 89. C. 117. D. 65.
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số 1 1 . f x x x
A. \ 0 . D B. 1; . D C. \ 1;0 . D D. 1; \ 0 . D
Câu 20: Gọi S là tập nghiệm của bất phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.