Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học bồi dưỡng lớp 10 môn Toán trường THPT Lương Tài Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra chất lượng học bồi dưỡng lớp 10 môn Toán trường THPT Lương Tài Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng học bồi dưỡng lớp 10 môn Toán trường THPT Lương Tài Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng học bồi dưỡng Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lương Tài – Bắc Ninh mã đề 173 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng học bồi dưỡng Toán lớp 10 : + Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu f(x) không là hàm số lẻ thì f(x) là hàm số chẵn. B. Nếu f(-x) = -f(x) ∀x ∈ D thì f(x) là hàm số lẻ. C. Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Nếu f(x) là hàm số lẻ thì f(-x) = -f(x) ∀x ∈ D. [ads] + Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ: x – 2y – 5 = 0 và các điểm A(1;2), B(-2;3), C(-2;1). Viết phương trình đường thẳng d, biết đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng Δ tại điểm M sao cho: |vtMA + vtMB + vtMC| nhỏ nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 173

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TR]ƠNGF THPT LƯƠNG TÀI

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC BỒI DƯỠNG LẦN 4  NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán - Lớp 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 06 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 173 Họ và tên:……………………...........…………... SBD:……...............……… NBTH Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 1 0 x y    và điểm   2;3 M . Khoảng

cách từ điểm M đến đường thẳng  là:

A. ( ) ; d M D = 3 5 5 . B. ( ) ; d M D = 5 5 . C. ( ) ; d M D = 3 5 . D. ( ) ; d M D = 5 .

Câu 2. Cho các điểm , , , A B C D và số thực k . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AB k CD AB kCD =  =   . B. AB kCD AB kCD =  =   .

C. AB kCD AB k CD =  =   . D. AB kCD AB kCD =  =   .

Câu 3. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau:

Tính phương sai của bảng số liệu trên. (Chính xác đến hàng phần trăm). A. 2 2,32. s  B. 2 1,52. s  C. 2 2,35. s  D. 2 2,30. s 

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x x - £ - 8 2 là:

A. [ ) , S = +¥ 4 . B. ( ) ( ) ; ; S = -¥ - È 1 4 8 .

C. [ ] ; S = 4 8 . D. ( ] [ ) ; ; S = -¥ - È +¥ 1 4 .

Câu 5. Cho góc lượng giác a. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) tan tan a p a + = . B. ( ) sin sin a p a + = .

C. sin cos p a a æ ö÷ ç - = ÷ ç ÷ çè ø 2 . D. ( ) sin sin a a - = - .

Câu 6. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x mx m - + - = 2 2 3 2 0 có nghiệm là: A. ( ) ;1 2 . B.     ;1 2; .    C. [ ] ;1 2 . D.     ;1 2; .   

Câu 7. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau:

Tính số trung bình cộng của bảng trên. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. 6.8. B. 6.4. C. 7.0. D. 6.7.

Câu 8. Cho ABC D đều cạnh a . Giá trị của tích vô hướng . AB AC  là:

Trang 2/6 - Mã đề thi 173

A. a 2 . B. a2 1 2 . C. a2 . D. a - 2 1 2 .

Câu 9. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x mx m - + + = 2 2 2 0 có hai nghiệm dương phân biệt là: A. ( ) ;+¥ 2 . B. ( ) ; -¥ -2 .

C. ( ) ( ) ; ; -¥ - È +¥ 1 2 . D. ( ) ; -1 2 .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số x y x x x = - + - -

2 4 3 3 .

A. ( ] ( ) ; ; D = -¥ È +¥ 1 3 . B. ( ) ( ) ; ; D = -¥ È +¥ 1 3 .

C. ( ) ; D = +¥ 3 . D. ( ) ;1 3 .

Câu 11. Cho ABC D . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) sin sin A B C + = - . B. sin cos A B C æ ö + ÷ ç = ÷ ç ÷ çè ø 2 2 .

C. ( ) cos cos A B C + = . D. ( ) tan tan A B C + = .

Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm       1;2 , 3; 1 , 0;1 A B C  . Tọa độ của véctơ

2 u AB BC      là:

A. ( ) ; u 2 2  . B. ( ) ; u -4 1  . C. ( ) ; u - 1 4  . D. ( ) ; u -1 4  .

Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn lượng giác tâm O . Điểm M trên đường tròn

sao cho sđ( ) , Ox OM a = . Tọa độ của điểm M là:

A. ( ) ; M a 0 . B. ( ) cos ;sin M a a . C. ( ) sin ;cos M a a . D. ( ) ; M 1 0 .

Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm     0; 1 , 3;0 A B  . Phương trình đường thẳng

AB là: A. x y - + = 3 1 0. B. x y + + = 3 3 0. C. x y - - = 3 3 0 . D. x y + + = 3 1 0.

Câu 15. Biết phương trình ( ) ax bx c a + + = ¹ 2 0 0 có hai nghiệm , x x 1 2 . Khi đó:

A.

a x x b a x x c

ìïï + =- ïïïíïï = ïïïî

1 2

1 2

. B.

b x x a c x x a

ìïï + = ïïïíïï = ïïïî

1 2

1 2

. C.

b x x a c x x a

ìïï + = - ïïïíïï = ïïïî

1 2

1 2

2

2

. D.

b x x a c x x a

ìïï + =- ïïïíïï = ïïïî

1 2

1 2

.

Câu 16. Tập xác định của phương trình

2 3 1 2 1 x x x x      là:

A. [ ) ; D = +¥ 2 . B. [ ) { } ; \ D = +¥ 0 1 .

C. [ ) ; D = +¥ 0 . D. [ ) { } ; \ ; D = +¥ 0 1 2 .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định trên tập D . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu  f x không là hàm số lẻ thì  f x là hàm số chẵn.

B. Nếu   , f x f x x D    thì  f x là hàm số lẻ.

C. Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Nếu  f x là hàm số lẻ thì   , f x f x x D    .

Câu 18. Cho ABC D có , , BC a CA b AB c = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. .cos a b c bc A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo