Quảng cáo
Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 10 đề thi KSCL Toán lớp 10 THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, đề có mã 234 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề nhằm kiểm tra tổng quát lại các kiến thức Đại số 10 và Hình học 10 đã học, đây là một kỳ thi thường niên tại trường nhằm liên tục thúc đẩy các em nâng cao năng lực giải Toán để hướng đến mục tiêu là kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sau này. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Cho góc α ∈ (90°;180°). Khẳng định nào sau đây đúng? A. sinα và cotα cùng dấu. B. Tích sin .cot α α mang dấu âm. C. Tích sin .cos α α mang dấu dương. D. sinα và tanα cùng dấu. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3;1). Giả sử A(a;0) và B(0;b) (với a, b là các số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức T = a^2 + b^2. [ads] + Cho hàm số y = f(x) = |x – 2018| + |x + 2018|. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f(x) có tập xác định là R. B. Đồ thị hàm số y = f(x) nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Hàm số y = f(x) là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số y = f(x) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 234

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có: 6 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 2

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN : TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 234

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 5 1 2 x x    là

A. 5. x  B. 5. 2 x x

  

C. 5. 2

x

x

  

D. 2. x 

Câu 2: Cho hai vectơ ( ) 2; 1 u = −  , ( ) 3;4 v = −  . Tích .u v  là

A. 11. B. 10. − C. 5. D. 2. −

Câu 3: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hệ phương trình ( 1) 2

( 1) 2

m x y m

mx m y

+ − = +   − + = − 

có

nghiệm là 0 (2; ) y . Tổng các phần tử của tập S bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4: Cho góc ( ) 90 ;180 . α ∈ ° ° Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sinα và cotα cùng dấu. B. Tích sin .cot α α mang dấu âm. C. Tích sin .cos α α mang dấu dương. D. sinα và tanα cùng dấu.

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại C . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 MA MB MC + =   

là:

A. Đường thẳng song song với AB . B. Đường thẳng vuông góc với AB . C. Một điểm. D. Một đường tròn.

Câu 6: Hệ phương trình 2

4 6

mx y m

x my m

− =   − = + 

vô nghiệm khi giá trị m bằng

A. 2. m = B. 2. m = − C. 1. m = D. 1 m = −

Câu 7: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − − + là

A. ( ) 1;8 . I − B. ( ) 1;0 . I C. ( ) 2; 10 . I − D. ( ) 1;6 . I −

Câu 8: Số nghiệm của phương trình

2 3 9 7 2 xxx    là: A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có ; 3 AB a AC a = = và AM là trung tuyến. Tính tích vô

hướng . ? BA AM 

A.

2 . 2 a B. 2. a C. 2. a − D.

2 . 2 a −

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 1 4 2 4

x x x

− = − −

là

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 11: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;2 , 4;0 A B C − . Tìm tọa độ vectơ AM 

với M là trung

điểm . BC

Trang 2/6 - Mã đề thi 234

A. ( ) 3;0 . AM = − 

B. ( ) 0;3 . AM = 

C. ( ) 0; 3 . AM = − 

D. ( ) 3;0 . AM = 

Câu 12: Cho hệ phương trình: 3 , 2 1

mx y x my m

+ =  + = + 

m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của

tham số m để hệ phương trình có nghiệm ( ) ;x y với ;x y là các số nguyên?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 13: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Giá trị của tổng 4 2 T a b c = + + là A. 2. T = B. 1. T = − C. 4. T = D. 3. T =

Câu 14: Cho hàm số

2

2 2018 ( 2) 2018 ( ) ( 1) m x m x y f x m x + + − − = = − có đồ thị là ( ) m C ( m là tham số).

Số giá trị của m để đồ thị ( ) m C nhận trục Oy làm trục đối xứng là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15: Cho hình vuông ABCD cạnh ,a tâm . O Tính độ dài của vectơ OA OB   

.

A. 2 .a B. . 2 a C. .a D. 3 .a

Câu 16: Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với 2 , 6 . AB a AC a = = Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 BC BA = −  

. B. 2 BC AB = −  

. C. 4 BC AB =  

. D. BC AB =  

. Câu 17: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. , ( , a b a b a b + ≤ + ∀ ∈R). B. , ( 0) x a a x a a < ⇔−< < > .

C. , ( a b ac bc c > ⇔ > ∀∈R). D. 2 , ( 0, 0) a b ab a b + ≥ ≥ ≥ .

Câu 18: Cho a,b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 0 a b a b > ⇔ − > . B. 1 1 0 a b . a b > > ⇒ < C. 3 3 a b a b > ⇔ > . D. 2 2 a b a b > ⇔ > .

Câu 19: Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương:

A.

22222 2 . xxxxxx        B.

2 11. xxxx   

C.

22 22. xxxxxx        D.

2 2 2 2 3 3 . x x x x x x       

Câu 20: Phương trình ( ) 2 4 3 6 m x m − = + có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A. 2; 3. m m ≠± ≠− B. 2. m ≠− C. 2. m ≠ D. 2. m ≠±

Câu 21: Gọi S là tập các giá trị của m để phương trình 2 3 2 3 2 1 x m x x x − + + = − − vô nghiệm. Tính bình

phương của tổng các phần tử của tập .S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo