
Trang 1/6 - Mã đề thi 234
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
(Đề thi có: 6 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 2
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN : TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 234
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 5 1 2 x x là
A. 5. x B. 5. 2 x x
C. 5. 2
x
x
D. 2. x
Câu 2: Cho hai vectơ ( ) 2; 1 u = − , ( ) 3;4 v = − . Tích .u v là
A. 11. B. 10. − C. 5. D. 2. −
Câu 3: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hệ phương trình ( 1) 2
( 1) 2
m x y m
mx m y
+ − = + − + = −
có
nghiệm là 0 (2; ) y . Tổng các phần tử của tập S bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 4: Cho góc ( ) 90 ;180 . α ∈ ° ° Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sinα và cotα cùng dấu. B. Tích sin .cot α α mang dấu âm. C. Tích sin .cos α α mang dấu dương. D. sinα và tanα cùng dấu.
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại C . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 MA MB MC + =
là:
A. Đường thẳng song song với AB . B. Đường thẳng vuông góc với AB . C. Một điểm. D. Một đường tròn.
Câu 6: Hệ phương trình 2
4 6
mx y m
x my m
− = − = +
vô nghiệm khi giá trị m bằng
A. 2. m = B. 2. m = − C. 1. m = D. 1 m = −
Câu 7: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − − + là
A. ( ) 1;8 . I − B. ( ) 1;0 . I C. ( ) 2; 10 . I − D. ( ) 1;6 . I −
Câu 8: Số nghiệm của phương trình
2 3 9 7 2 xxx là: A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có ; 3 AB a AC a = = và AM là trung tuyến. Tính tích vô
hướng . ? BA AM
A.
2 . 2 a B. 2. a C. 2. a − D.
2 . 2 a −
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 1 4 2 4
x x x
− = − −
là
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 11: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;2 , 4;0 A B C − . Tìm tọa độ vectơ AM
với M là trung
điểm . BC
Trang 2/6 - Mã đề thi 234
A. ( ) 3;0 . AM = −
B. ( ) 0;3 . AM =
C. ( ) 0; 3 . AM = −
D. ( ) 3;0 . AM =
Câu 12: Cho hệ phương trình: 3 , 2 1
mx y x my m
+ = + = +
m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của
tham số m để hệ phương trình có nghiệm ( ) ;x y với ;x y là các số nguyên?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 13: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
Giá trị của tổng 4 2 T a b c = + + là A. 2. T = B. 1. T = − C. 4. T = D. 3. T =
Câu 14: Cho hàm số
2
2 2018 ( 2) 2018 ( ) ( 1) m x m x y f x m x + + − − = = − có đồ thị là ( ) m C ( m là tham số).
Số giá trị của m để đồ thị ( ) m C nhận trục Oy làm trục đối xứng là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 15: Cho hình vuông ABCD cạnh ,a tâm . O Tính độ dài của vectơ OA OB
.
A. 2 .a B. . 2 a C. .a D. 3 .a
Câu 16: Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với 2 , 6 . AB a AC a = = Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 BC BA = −
. B. 2 BC AB = −
. C. 4 BC AB =
. D. BC AB =
. Câu 17: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A. , ( , a b a b a b + ≤ + ∀ ∈R). B. , ( 0) x a a x a a < ⇔−< < > .
C. , ( a b ac bc c > ⇔ > ∀∈R). D. 2 , ( 0, 0) a b ab a b + ≥ ≥ ≥ .
Câu 18: Cho a,b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 0 a b a b > ⇔ − > . B. 1 1 0 a b . a b > > ⇒ < C. 3 3 a b a b > ⇔ > . D. 2 2 a b a b > ⇔ > .
Câu 19: Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương:
A.
22222 2 . xxxxxx B.
2 11. xxxx
C.
22 22. xxxxxx D.
2 2 2 2 3 3 . x x x x x x
Câu 20: Phương trình ( ) 2 4 3 6 m x m − = + có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. 2; 3. m m ≠± ≠− B. 2. m ≠− C. 2. m ≠ D. 2. m ≠±
Câu 21: Gọi S là tập các giá trị của m để phương trình 2 3 2 3 2 1 x m x x x − + + = − − vô nghiệm. Tính bình
phương của tổng các phần tử của tập .S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.