Quảng cáo
Đề thi thử lớp 10 môn Toán THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh lần 1
QR

Đề thi thử lớp 10 môn Toán THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh lần 1

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi thử lớp 10 môn Toán THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh lần 1 Bản PDF Đề thi thử Toán lớp 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 mã đề 178 gồm 05 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 50 câu, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề nhằm giúp học sinh sớm làm quen với kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, tạo điều kiện để các em rèn luyện, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán lớp 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 : + Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai tàu cùng khởi hành, một chạy về hướng Nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai tàu gần với số nào nhất? [ads] + Câu nào sau đây đúng? A. y = ax^2 + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi b < 0. B. Hàm số y = ax^2 + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0. C. Hàm số y = ax^2 + b đồng biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0. D. Với mọi b, hàm số y = ax^2 + b nghịch biến khi a ≠ 0. + Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa mãn hệ thức vec-tơ MA.MB = MA.MC là: A. Đường thẳng qua A vuông góc với BC. B. Đường trung trực của đoạn thẳng BC. C. Đường thẳng qua A vuông góc với CA. D. Đường tròn. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 178 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN

KÌ THI THỬ THPTQG ĐỢT 1

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

178 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Câu nào sau đây đúng? A. 2 y ax b = + đồng biến khi 0 a > và nghịch biến khi 0 b < B. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến khi 0 a > và nghịch biến khi 0 a < C. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến khi 0 b > và nghịch biến khi 0 b < D. Với mọi b, hàm số 2 y a x b = − + nghịch biến khi 0 a ≠ Câu 2. Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. Mọi người trên Trái đất đều là nữ. B. Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây. C. Trời lạnh quá! D. Pari là thủ đô nước Pháp. Câu 3. Tập nghiệm S của phương trình 2 1 3 x x − = − là:

A.

4 . 3 S  =   B. . S = ∅ C.

4 2; . 3 S   = −     D. { } 2 . S = −

Câu 4. Cho tam giác ABC với ( ) 2;3 A − , ( ) 4; 1 B − , trọng tâm của tam giác là ( ) 2; 1 G − . Tọa độ đỉnh C là

A. ( ) 6; 3 C − . B. ( ) 4; 5 C − . C. ( ) 2;1 C . D. ( ) 6; 4 C − .

Câu 5. Cho hai hàm số (x) 2 2 f x x = + − − và 4 2 (x) x 1 g x = − + + Khi đó:

A. (x) f chẵn, (x) g lẻ B. (x) f lẻ, (x) g chẵn.

C. (x) f và (x) g cùng chẵn D. (x) f và (x) g cùng lẻ

Câu 6. Tập xác định của phương trình 2 1 4 1 3 1 x x x + = + − − là

A. [ ) 1;+∞. B. [ ) { } 1; \ 2 +∞ − . C. [ ) { } 1; \ 2 +∞ . D. [ ] { } 1; \ 2 −+∞ .

Câu 7. Cho hai vectơ a 

và b 

đều khác 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

. B. ( ) . . .sin , a b a b a b =    

.

C. . . a b a b =   

. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

.

Câu 8. Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y ax b = + đi qua các điểm ( ) 2;1 A − , ( ) 1; 2 B −

A. 2, 1 a b = = B. 1, 1 a b = = C. 1, 1 a b = − = − D. 2, 1 a b = − = −

Câu 9. Cho hàm số

2 y ax bx c = + + , có đồ thị như hình vẽ dưới đây hỏi phương trình (x) 1 f = có bao nhiêu

nghiệm

Trang 2/5 - Mã đề thi 178 - https://toanmath.com/

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2. 4 5 0 x x x − − − = là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 11. Mệnh đề nào sau đây sai? A. G là trọng tâm ABC ∆ thì 0 GA GB GC + + =    

.

B. Ba điểm A , B , C bất kì thì AC AB BC = +   

. C. I là trung điểm AB thì MI MA MB = +   

với mọi điểm M . D. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD = +   

.

Câu 12. Tích các nghiệm của phương trình 3 3 1 x x + = + là

A. 2 . B. 2 −. C. 1 2 + . D. 1. Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 x x −≥ là: A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ] ;1 −∞ . C. ( ) 1;+∞ D. [ ) 1;+∞

Câu 14. Tổng các nghiệm của phương trình + − + = 2 5 5 2 1 0 x x là:

A. 0 B. 15 2 . C. 5 D. 2

Câu 15. Cho tam giác ABC . Quỹ tích các điểm M thỏa mãn MA.MB MA.MC =  

là: A. Đường thẳng qua A vuông góc với BC. B. Đường trung trực của đoạn thẳng BC. C. Đường thẳng qua A vuông góc với CA. D. Đường tròn. Câu 16. Xác định a,b,c của parabol (P) 2 y ax bx c = + + biết (P) đi qua 3 điểm (0;1),B(1; 1),C( 1;1) A − − A. 1, 1, 1 a b c = = = B. 1, 1, 1 a b c = = − = − C. 1, 1, 1 a b c = = = − D. 1, 1, 1 a b c = = − =

Câu 17. Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh 4 OA = . Tính 2OA OB −  

.

A. 2 4 5 OA OB − =  

. B. 2 6 5 OA OB − =  

.

C. 2 16 OA OB − =  

. D. 2 8 5 OA OB − =  

.

Câu 18. Điều kiện của bất phương trình 3 1 2 1 5 2 x x x x + + + + > − là:

A. 2 x ≥− và 0 x ≠ . B. 1 x ≥− và 0 x ≠ . C. 2 x ≥−. D. 1 x ≥−.

Câu 19. Hàm số Tập xác định của hàm số 1 (x) 3 1 f x x = + + −

là:

A. [ 3;1) D = − B. ( ) [ ) ; 3 1; D = −∞− ∪ +∞

C. ( ) ( ) ;1 3; D = −∞ ∪ +∞ D. ( 3;1) D = −

Câu 20. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + = − . Điều kiện của m để A B ⊂ là

A. 1 m < − hoặc 2 m > B. 1 0 m −< < C. 1 0 m −≤ ≤ D. 1 m ≤ ≤2 Câu 21. Cho { } ; ; A a b c = số tập con của A là:

A. 8 B. 6 C. 12 D. 10 Câu 22. Cho I là trung điểm của đoạn MN ? Mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. 2 MN NI =  

. B. MI NI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo