Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Nằm trong kế hoạch ôn tập kiểm tra Toán lớp 10 định kỳ, vừa qua, trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 lần thứ 2, nội dung kiểm tra bao gồm kiến thức Toán lớp 10 các em đã được học từ đầu năm học đến giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh có mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm 04 lựa chọn A, B, C, D, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? [ads] + Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I (2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 2 giờ 30 phút sau khi vật bắt đầu chuyển động gần bằng giá trị nào nhất trong các giá trị sau? + Một mảnh vườn hình chữ nhật có hai kích thước là 40m và 60m. Cần tạo ra một lối đi xung quanh mảnh vườn có chiều rộng như nhau sao cho diện tích còn lại là 1500m2 (hình vẽ bên). Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................

Câu 1: Cho tập   0;2;4;6;8 A  ;   3;4;5;6;7 B  . Tập \ A B là

A.   0;2 B.   0;2;8 C.   3;6;7 D.   0;6;8

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho   1;3 a  

,   2;1 b 

. Tích vô hướng của 2 vectơ .a b



là

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 3: Khoảng cách từ điểm   3; 4 M  đến đường thẳng :3 4 1 0 x y    bằng

A. 7

5 B. 5 C. 24

5 D. 8

5

Câu 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD AB   

bằng

A. 2 2 a B. 2a C. 3 2 a D. 2 a

Câu 5: Giá trị của m làm cho phương trình 2 ( 2) 2 3 0 m x mx m      có hai nghiệm dương phân

biệt là

A. 6 m  B. 6 m  và 2 m  C. 0 m  hoặc 2 6 m   D. 2 6 m   hoặc 3 m 

Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hỏi đẳng thức nào đúng?

A. 0 IA IB     

B. 2 0 AI AB     

C. 0 AI IB     

D. 2 AI BI IB     

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos 4sin 5cos P       

biết cot 3 

A. 7

9 B. 1  C. 1 D. 9

7

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 2 1 x x    là     ; ; S a b   . Khi đó b a  bằng

A. 1  B. 2 C. 0 D. 1

Câu 9: Tổng các nghiệm (nếu có) của phương trình 2 1 2 x x   bằng A. 2 B. 6 C. 1 D. 5

Câu 10: Cho hai tập hợp [ 1;5) A và   2;10 B  . Khi đó tập hợp A B  bằng

A.   2;5 B. [2;5) C. [ 1;10)  D.   1;10 

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 2 x  là

A.   0; S   B. 1 ; 2 S       

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

C. 1 0; 2 S      

D.   1 ;0 ; 2 S       

Câu 12: Cho hàm số    2 2 6 2 y f x mx m x      . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để

hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng   ;2  .

A. 3 B. 1 C. vô số D. 2

Câu 13: Xác định parabol 

2 : , P y ax bx c    biết rằng  P đi qua   5;6 M  và cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 2 . Hệ thức nào sau đây đúng? A. 25 5 8. a b   B. 6 . b a  C. 6 . a b  D. 25 5 8. a b  

Câu 14: Cho tam giác MNP vuông tại M và 3cm, 4cm MN MP   . Khi đó độ dài của véctơ NP



là

A. 3cm B. 4cm C. 6cm D. 5cm

Câu 15: Giả sử 1 2 , x x là nghiệm của phương trình   2 2 2 1 0 x m x m     .Khi đó giá trị lớn nhất

của biểu thức   1 2 1 2 4 P x x x x    bằng

A. 11 B. 1

9  C. 95

9 D. 7

Câu 16: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 5 3 6

7 4 2 3 3

x x

x x

         

là

A. 23 ; 2       

B. 23;13 2      

C.   ;13  D.   13;

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho   2;3 A  ,   4; 1 B  . Viết phương trình đường trung trực của

đoạn AB

A. 3 2 1 0 x y   B. 1 0 x y   C. 2 3 1 0 x y   D. 2 3 5 0 x y   

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình     2 1 2 1 4 0 (1) m x m x      có tập nghiệm S ?

A. 1 3 m   B. 1 3 m   C. 1 m  D. 1 3 m  

Câu 19: Tập xác định của hàm số 2 2 3 y x x     là

A.   1;3  B.     ; 1 3;    C.     ; 1 3;    D.   1;3

Câu 20: Cho 4 điểm , , , A B C D . Khẳng định nào sau đây sai.

A. Điều kiện cần và đủ để AB CD   

là tứ giác ABDC là hình bình hành

B. Điều kiện cần và đủ để & AB CD  

là hai véc tơ đối nhau là 0 AB CD     

.

C. Điều kiện cần và đủ để NA MA   

là N M 

D. Điều kiện cần và đủ để 0 AB   

là A B 

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có   2;1 A , đường cao BH có phương

trình 3 7 0 x y    và trung tuyến CM có phương trình 1 0 x y   . Tìm tọa độ đỉnh C ?

A.   1; 2  B. ( 3;2)  C.   4; 5  D.   1;0 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo