Quảng cáo
Kiểm tra chuyên đề lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên
QR

Kiểm tra chuyên đề lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Kiểm tra chuyên đề lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên Bản PDF Nhằm kiểm tra tổng kết kiến thức môn Toán đối với học sinh lớp 10 sau khi hoàn thành nội dung chương trình, trường THPT Dương Quảng Hàm, tỉnh Hưng Yên đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chuyên đề Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra chuyên đề Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên có mã đề 001, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, nội dung kiến thức đề thi bao quát toàn bộ chương trình Toán lớp 10, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra chuyên đề Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên : + Một trong năm điểm vượt trội của Trung tâm bóng đá PVF, Văn Giang, Hưng Yên là hệ thống sân “chất” nhất khu vực Đông Nam Á. PVF có hệ thống sân thi đấu và sân tập tiêu chuẩn quốc tế gồm 04 sân cỏ tự nhiên, 03 sân cỏ nhân tạo chất lượng FIFA, trong đó có sân cỏ bóng đá fullsize trong nhà đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam. Sân bóng kích thước tiêu chuẩn 11v11 với hệ thống mái che gồm 13 lan bán elíp bằng chất liệu thép tốt và thiết kế vững chãi bậc nhất thế giới. Chiều cao từ mặt đất đến điểm cao nhất của mái là 12m, chiều rộng là 30m (như hình vẽ). Hãy lập phương trình đường elíp có kích thước như một lan thép của mái che. + Cho sợi dây có độ dài 20m. Chia sợi dây thành ba phần: Phần thứ nhất uốn thành một tam giác đều, phần thứ hai uốn thành một hình vuông, phần thứ ba uốn thành một hình tròn. Hỏi độ dài phần thứ hai bằng bao nhiêu để tổng diện tích ba hình trên là nhỏ nhất? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (C): x^2 + y^2 – 4x + 2y + 1 = 0 và điểm A(6;2). Xác định vị trí trí tương đối của điểm A với (C). A. Điểm A nằm trong đường tròn (C). B. Điểm A là tâm của đường tròn (C). C. Điểm A nằm ngoài đường tròn (C). D. Điểm A nằm trên đường tròn (C).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƢỜNG THPT DƢƠNG QUẢNG HÀM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phƣơng trình x 2  là đoạn   a;b . Tính b a . A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 2 2 khi 3 x 2 y x 1 khi 2 x 3

         

x là:

A.   3;3  . B.   3;3  . C. . D.   3;3  . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đƣờng thẳng d có phƣơng trình 6 8y 15 0    x . Trong các vectơ có tọa độ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phƣơng của đƣờng thẳng d?

A.   4; 3  . B.   4;3  . C.   4;3 . D. (3; 4)  . Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 2),B(3;2)  . Tọa độ tâm đƣờng tròn đƣờng kính AB là A. (2;4). B. (2;0). C. (1;2) . D. ( 1; 2)  . Câu 5: Cho hàm số y f(x)  bảng biến thiên

Có bao nhiêu giá trị nguyên dƣơng của tham số m đề phƣơng trình f(x) m 0   có ba nghiệm phân biệt:

A. 16. B. 15. C. 14. D. 17 . Câu 6: Cho a, b là số thực dƣơng thỏa mãn ab = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của a + b.

A. 8. B. 4. C. 6. D. 2. Câu 7: Có bao nhiêu giá trị x nguyên dƣơng trong đoạn   2019;2019  để tam thức bậc hai

2 y x 4x 5    có giá trị âm. A. 2020. B. 2018. C. 2019. D. 4039 . Câu 8: Hàm số nào đồng biến trên

A. y .x 2018   . B.   y 1 3 x 2    . C. y(x) | x |  . D. 2 y 2 x .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phƣơng trình 2018 1 x   là : A. [2019; ) S  . B. (- ;2018] S   . C. [2018; ) S  . D. (- ;2019] S   . Câu 10: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 4 2 y x 3  x và 2 y 3   x là: A. 0 . B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

2 2 x y (E): 1 9 4  . Tọa độ hai tiêu điểm của (E) là

A. 1 2 F( 3;0),F (3;0)  . B. 1 2 F( 5;0),F ( 5;0)  . C. 1 2 F(0; 2),F (0;2)  . D. 1 2 F(0; 5),F (0; 5)  .

Mã đề 001

Trang 2/5 - Mã đề 001

Câu 12: Phƣơng trình 2 b c 0, (a 0)    ax x có hai nghiệm phân biệt dƣơng khi và chỉ khi:

A.

0

P 0 S 0

      

. B.

0

P 0 S 0

      

C.

0

P 0 S 0

      

. D.

0

P 0 S 0

      

.

Câu 13: Số nghiệm nguyên của hệ bất phƣơng trình

5 5 3 1 7 6 3 2 5 2

         

x x

x x

là

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Câu 14: Chọn công thức sai ?

A. 2 c 2 2sin a 1   os a . B.   sin a b sin cosb cosa.sinb    a. .

C. sin2 2sin .cosa  a a . D. x y x y c cos y 2sin .sin 2 2     osx .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phƣơng trình x 1 0 2 x    A.   1;2  . B.     ; 1 2;   . C.   1;2  . D.   1;2  .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phƣơng trình 2 3x 2 0 x    là : A. (- ;1] [2; ) S    . B. [1;2] S  . C. (- ;1) (2; ) S    . D. (1;2) S  . Câu 17: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lƣợt là 3, 4, 5. Tính diện tích tam giác đó.

A. 12. B. 8. C. 3. D. 6.

Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 x 1 y 2 3 1     x x là:

A. 1 M(2; ) 3 . B. 1 1 Q( ; ) 2 2  . C. N(0;1). D. P(1;0)

Câu 19: Hàm số nào là hàm số chẵn ?

A. y x  . B. 1 y x 1   . C. y 1 2x   . D. 2 y x  .

Câu 20: Chọn khẳng định đúng.

A. : sin 2   . B. c ( a) cosa   os . C. 0 2 36 5  . D. 4 4 c x sin x c 2   os os x.

Câu 21: Cho 3 ; 2        

, chọn khẳng định SAI.

A. c 0  os . B. tan 0 . C. cot 0  . D. sin 0  . Câu 22: Tập xác định của phƣơng trình 2 4 x 3   x là: A. 2 x 3  . B. x 2 . C. x 2 . D. x 3 . Câu 23: Cho tam giác đều ABC, ta có   cos AB,CA bằng

A. 3 2 . B. 1 2  . C. 1 2 . D. 3 2 .

Câu 24: Biểu thức nào sau đây có giá trị luôn phụ thuộc vào giá trị của x?

A. 2 2 M c (2019 sin (2019   os x) x). B.     N sin a x .cosx c a x .sin x     os .

C.   4 4 2 P 2 sin x c x sin 2    os x. D. 1 P 1 .tan x c 2         os x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo