
Trang 1/5 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƢỜNG THPT DƢƠNG QUẢNG HÀM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tập nghiệm của bất phƣơng trình x 2 là đoạn a;b . Tính b a . A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 2 2 khi 3 x 2 y x 1 khi 2 x 3
x là:
A. 3;3 . B. 3;3 . C. . D. 3;3 . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đƣờng thẳng d có phƣơng trình 6 8y 15 0 x . Trong các vectơ có tọa độ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phƣơng của đƣờng thẳng d?
A. 4; 3 . B. 4;3 . C. 4;3 . D. (3; 4) . Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 2),B(3;2) . Tọa độ tâm đƣờng tròn đƣờng kính AB là A. (2;4). B. (2;0). C. (1;2) . D. ( 1; 2) . Câu 5: Cho hàm số y f(x) bảng biến thiên
Có bao nhiêu giá trị nguyên dƣơng của tham số m đề phƣơng trình f(x) m 0 có ba nghiệm phân biệt:
A. 16. B. 15. C. 14. D. 17 . Câu 6: Cho a, b là số thực dƣơng thỏa mãn ab = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của a + b.
A. 8. B. 4. C. 6. D. 2. Câu 7: Có bao nhiêu giá trị x nguyên dƣơng trong đoạn 2019;2019 để tam thức bậc hai
2 y x 4x 5 có giá trị âm. A. 2020. B. 2018. C. 2019. D. 4039 . Câu 8: Hàm số nào đồng biến trên
A. y .x 2018 . B. y 1 3 x 2 . C. y(x) | x | . D. 2 y 2 x .
Câu 9: Tập nghiệm của bất phƣơng trình 2018 1 x là : A. [2019; ) S . B. (- ;2018] S . C. [2018; ) S . D. (- ;2019] S . Câu 10: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 4 2 y x 3 x và 2 y 3 x là: A. 0 . B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
2 2 x y (E): 1 9 4 . Tọa độ hai tiêu điểm của (E) là
A. 1 2 F( 3;0),F (3;0) . B. 1 2 F( 5;0),F ( 5;0) . C. 1 2 F(0; 2),F (0;2) . D. 1 2 F(0; 5),F (0; 5) .
Mã đề 001
Trang 2/5 - Mã đề 001
Câu 12: Phƣơng trình 2 b c 0, (a 0) ax x có hai nghiệm phân biệt dƣơng khi và chỉ khi:
A.
0
P 0 S 0
. B.
0
P 0 S 0
C.
0
P 0 S 0
. D.
0
P 0 S 0
.
Câu 13: Số nghiệm nguyên của hệ bất phƣơng trình
5 5 3 1 7 6 3 2 5 2
x x
x x
là
A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Câu 14: Chọn công thức sai ?
A. 2 c 2 2sin a 1 os a . B. sin a b sin cosb cosa.sinb a. .
C. sin2 2sin .cosa a a . D. x y x y c cos y 2sin .sin 2 2 osx .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phƣơng trình x 1 0 2 x A. 1;2 . B. ; 1 2; . C. 1;2 . D. 1;2 .
Câu 16: Tập nghiệm của bất phƣơng trình 2 3x 2 0 x là : A. (- ;1] [2; ) S . B. [1;2] S . C. (- ;1) (2; ) S . D. (1;2) S . Câu 17: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lƣợt là 3, 4, 5. Tính diện tích tam giác đó.
A. 12. B. 8. C. 3. D. 6.
Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 x 1 y 2 3 1 x x là:
A. 1 M(2; ) 3 . B. 1 1 Q( ; ) 2 2 . C. N(0;1). D. P(1;0)
Câu 19: Hàm số nào là hàm số chẵn ?
A. y x . B. 1 y x 1 . C. y 1 2x . D. 2 y x .
Câu 20: Chọn khẳng định đúng.
A. : sin 2 . B. c ( a) cosa os . C. 0 2 36 5 . D. 4 4 c x sin x c 2 os os x.
Câu 21: Cho 3 ; 2
, chọn khẳng định SAI.
A. c 0 os . B. tan 0 . C. cot 0 . D. sin 0 . Câu 22: Tập xác định của phƣơng trình 2 4 x 3 x là: A. 2 x 3 . B. x 2 . C. x 2 . D. x 3 . Câu 23: Cho tam giác đều ABC, ta có cos AB,CA bằng
A. 3 2 . B. 1 2 . C. 1 2 . D. 3 2 .
Câu 24: Biểu thức nào sau đây có giá trị luôn phụ thuộc vào giá trị của x?
A. 2 2 M c (2019 sin (2019 os x) x). B. N sin a x .cosx c a x .sin x os .
C. 4 4 2 P 2 sin x c x sin 2 os x. D. 1 P 1 .tan x c 2 os x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.