Quảng cáo
Đề thi xếp lớp Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc
QR

Đề thi xếp lớp Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi xếp lớp Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm phân loại học sinh khối 10 vào các lớp học phù hợp với năng lực học tập của mỗi em, vừa qua, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi xếp lớp Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc với mã đề 001 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, kiến thức kiểm tra thuộc chương trình Toán THCS, thời gian học sinh làm bài khảo sát là 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi xếp lớp Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Đồ thị hàm số y = x^2 cắt đường thẳng d: y = 2(m + 1)x + m + 10 (m là tham số) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức P = x1 + x2 – 4x1x2 – x1^2 – 9×2^2 đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng các phần tử của tập S. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình x^2 – (2m + 3)x + m^2 + 3m = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn -2022 < x1 < x2 < 2022. Tính số phần tử của tập S. + Cho đường tròn tâm O bán kính R, điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho OA = 2R√3. Một đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn tại hai điểm M và N. Tích AM.AN bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

KÌ THI KHẢO SÁT XẾP LỚP KHỐI 10 NĂM HỌC 2019-2020

Môn : Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

001

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 y x  cắt đường thẳng   : 2 1 10 d y m x m     ( m là tham số) tại hai điểm phân biệt

có hoành độ 1 2 , x x . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức

2 2 1 2 1 2 1 2 4 9 P x x x x x x      đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng các phần tử của tập S .

A. 5

3 . B. 2

3 . C. 4

3 . D. 7

3 .

Câu 2: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R và có  0 60 BAC  . Diện tích phần giới hạn bởi dây cung BC và cung nhỏ BC bằng:

A.  

2 2 3

6

R 

. B.  

2 4 3 3

12

R 

. C.  

2 2 2 3

6

R 

. D.  

2 3 2 3

12

R 

.

Câu 3: Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 0 40 thì bóng một tòa nhà trên mặt đất dài  48 m . Hỏi tòa

nhà đó cao bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

A.  57 m . B.  31 m . C.  40 m . D.  37 m .

Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 8 0 x x m    có nghiệm? A. 15. B. 17 . C. Vô số. D. 16. Câu 5: Cho các số thực x, y, z thay đổi thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: 3 12 x y z    và biểu thức 2 2 2 5 3 2 2 6 6 14 P x y z xy yz x y         đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng 3 T x y z    A. 30. B. 13. C. 6. D. 15. Câu 6: Giải phương trình 2 8 33 0 x x    được các nghiệm: A. 1 2 3, 11 x x   . B. 1 2 3, 11 x x   . C. 1 2 3, 11 x x   . D. 1 2 3, 11 x x   .

Câu 7: Một hình trụ có diện tích hình tròn đáy là   2 8 cm  , độ dài đường sinh là   10 cm . Thể tích V hình trụ

đó bằng

A.   3 48 V cm   . B.   3 80

3 V cm   . C.   2 3 80 V cm   . D.   3 80 V cm   .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4 4 y m x m     đồng biến trên ?

A. 4 m . B. 4 m  . C. 4 m . D. 4 m  .

Câu 9: Biết phương trình   2 0, 0 ax bx c a     có một nghiệm 1 x . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 0 a b c    . B. 0 a b c    . C. 0 a b c    . D. 0 a b c    .

Câu 10: Cho 2 đường tròn   ;4 O cm và   ;4 I cm , biết 8 OI cm  . Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 11: Hình cầu có diện tích   2 36 S cm   , tính thể tích V của hình cầu đó

A.   3 9 V cm   . B.   3 108 V cm   . C.   3 36 V cm   . D.   3 72 V cm   .

Câu 12: Căn bậc hai số học của 4 là

A. 2 . B. 2 . C. 16. D. 2

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng : 4 d y  cắt parabol 

2 : P y x  tại hai điểm phân biệt A

và B. Khi đó diện tích tam giác OAB bằng (với O là gốc tọa độ).

Trang 2/4 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

A. 16. B. 8. C. 32. D. 4 .

Câu 14: Biết đồ thị hàm số y ax b   đi qua điểm   1;2 M và cắt hai tia , Ox Oy lần lượt tại A và B sao cho

diện tích tam giác OAB bằng 4 (O là gốc tọa độ). Tính T a b   . A. - 4. B. 4. C. 2. D. -2.

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, có     4 , 5 AB cm BC cm   . Khi đó chu vi của tam giác đã cho bằng

A.   12 cm . B.   9 cm . C.   6 cm . D.   20 cm .

Câu 16: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình trụ, ta được mặt cắt là hình gì?

A. Hình vuông. B. Hình tam giác. C. Hình chữ nhật. D. Hình tròn.

Câu 17: Cho 2 đường tròn   ;6 O cm và   ;2 I cm , biết 8 OI cm  . Số giao điểm của 2 đường tròn đó là

A. Vô số. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x  ? A.   1;3 M  . B.   3; 9 P  . C.   3; 27 Q  . D.   2;12 N .

Câu 19: Hình khai triển của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính của hình quạt là

36cm, số đo cung là 0 120 thì bán kính đường tròn đáy của hình nón là: A. 12cm. B. 6cm . C. 9cm. D. 18cm.

Câu 20: Cho hàm số bậc nhất  y f x  thỏa mãn     2020 2018 2018 f f   . Tính

    2019 2018 T f f   .

A. 1009 T  . B. 2 T  . C. 4036 T  . D. 2018 T  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo