
Trang 1/6 - Mã đề thi 897
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 897
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... Số báo danh: ...............................................................................
Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 3 y x = −
là
A. 3; D B. 3; D C. ;3 D D. ,3 D
Câu 2: Cho hình thoi . ABCD Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD CB
B. AB BC
C. AB AD
D. AB DC =
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến
A. 2 5 y x B. ( 3 2) 5 6 y x
C. 2 2 3 1 y x D. (2 5) 3 y x
Câu 4: Cho A là tập hợp khác rỗng. Khẳng định nào sau đâu là đúng?
A. \ A B. A A C. A A D. \ A A
Câu 5: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm ( 2;1), (1;5) A B − . Tọa độ của vecto AB
là A. 3;4 B. 4;3 C. 4; 3 D. 3; 4
Câu 6: Cho hàm số 2 1 2 1 2 y x x = − − có đồ thị là parabol (P). Hoành độ đỉnh của (P) là
A. 2 x B. x=4 C. 2 x D. 1 x Câu 7: Cho hàm số 3 1 y x = + . Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số A. 2;7 B. 1; 2 C. 1;4 D. 3;10
Câu 8: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 12 . Tính giá trị của biểu thức T AB AC = −
A. 3 B. 6 C. 3 D. 2 3
Câu 9: Cho đoạn thẳng 6 AB = . Điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho 4 AM = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 MA MB
B. 2 3 AM AB
C. 1 3 BM AB
D. 3 AB BM
Câu 10: Cho giá trị gần đúng của là 3,141592653589 a với độ chính xác 10 10. Hãy viết số quy tròn của số .a
A. 3,1415926535. a B. 3,1415926536. a C. 3,141592653. a D. 3,141592654. a
Câu 11: Đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi A. 2 4 0 b ac B. 2 4 0 b ac C. 2 4 0 b ac D. 2 4 0 b ac
Câu 12: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. 2 AB AC AM
B. 2 AB AC AM C. AB AC AM
D. AB AC AM
Câu 13: Các tập hợp sau, tập nào bằng rỗng
A. 2 | (3 1) 0 x x B. 2 | 4 9 0 x x
C. 2 | 3 0 x x D. | 4 9 0 x x
Câu 14: Cho hình bình hành . ABCD Khẳng định nào sau đây là sai? A. AB AC AD
B. AB AD DB
C. AB AD AC
D. AB BC AC
Trang 2/6 - Mã đề thi 897
Câu 15: Cho mệnh đề P đúng và mệnh đề Q sai. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai
A. P Q B. P Q C. P Q D. P Q
Câu 16: Cho hàm số 1 1, ( ) 2 1 1 x x f x x x − ≥ = − <
. Giá trị của biểu thức ( 1) (1) (5) T f f f = − + + là:
A. 2 T B. 7 T C. 6 T D. 7 T
Câu 17: Cho các tập hợp { } 2 | 3 0 A x x x = ∈ − = , { } 2 | 5 B x x = ∈ ≤ . Khi đó A B ∪ là tập nào
trong các tập sau:
A. 2, 1,0,1,2,3 B. 2, 1,0,1,2 C. 0 D. 0,1,2,3
Câu 18: Cho tập { } ( ; ) | , , 3 A x y x y x y = ∈ + = . Số phần tử của tập A bằng bao nhiêu? A. 8 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 19: Đồ thị hàm số y ax b = + đi qua hai điểm (1;1) A và ( ) 2; 11 B − − . Tính giá trị của biểu thức
2 2 T a b = + . A. 1 T B. 12 T C. 10 T D. 22 T
Câu 20: Cho hàm số bậc hai 2 2 y ax bx = + + có đồ thị đi qua hai điểm ( ) 1;5 M và ( ) 2;8 N − . Hàm
số có phương trình là:
A. 2 2 y x x = + + B. 2 2 2 2 y x x = + + C. 2 2 2 y x x = + + D. 2 2 2 y x x = + +
Câu 21: Cho mệnh đề 2 :" , 1 2 " P x x x . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề P .
A. 2 :" , 1 2 " P x x x B. 2 :" , 1 2 " P x x x
C. 2 :" , 1 2 " P x x x D. 2 :" , 1 2 " P x x x
Câu 22: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 0 AF ED BC
B. 0 OA OC OE
C. 0 AB CD EF
D. 0 OB OD OF …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.