Quảng cáo
Đề chọn lớp chất lượng cao Toán 10 năm 2020 2021 trường Yên Phong 2 Bắc Ninh
QR

Đề chọn lớp chất lượng cao Toán 10 năm 2020 2021 trường Yên Phong 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề chọn lớp chất lượng cao Toán 10 năm 2020 2021 trường Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Nhằm tuyển chọn những em học sinh lớp 10 giỏi môn Toán vào học tại các lớp chất lượng cao trong năm học tới, vừa qua, trường Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi chọn lớp chất lượng cao Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề chọn lớp chất lượng cao Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 03 điểm, phần tự luận chiếm 07 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề chọn lớp chất lượng cao Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Trên mặt phẳng Oxy, cho A(2;2), B(5;1) và đường thẳng ∆: x – 2y + 8 = 0. a) Viết PTTQ của d đi qua A và vuông góc với ∆. Tìm H là hình chiếu của A lên ∆. b) Tìm điểm C ∈ ∆, C có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17. [ads] + Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 1), đường cao BH: x – 3y – 7 = 0, đường trung tuyến CM: x + y + 1 = 0. Tìm B, C. + Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x^2 – 2021x + 2020 với trục hoành. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có : 02 trang

THI CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

Năm học : 2020 – 2021 Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Phần I. Trắc nghiệm (3điểm)

Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 4 1 y x x    .

A. 1 ; 1 . 3 D        

B. 1 ; 1 . 3 D           C.  1 ; 1 ; . 3 D               

D.   1 ; 1 ; . 3 D             

Câu 2. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2021 2020 y x x    với trục hoành. A. M(1;0) và N(2020;0) .B. P(0;1)và Q(0;2020). C. O(0;0)và M(1;2020). D. N(2020;0)và O(0;0). Câu 3. Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

A. 2 4 3 y x x   . B. 2 2 1 y x x   . C. 2 4 5 y x x    . D. 2 4 5 y x x   .

Câu 4. Tập hợp nghiệm của phương trình 5 6 6. x x    A. {2}. B. { 2, 15}. C. {15}. D. {6}. Câu 5. Gọi 1 S là tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  , 2 S là tập nghiệm của bất phương

trình 2 5 6 0 x x    . Tìm 1 2 S S S   .

A. 1 ; . 2 S             B. 2 ; 3 . S       C.  1 ; 2 3 ; . 2 S               

D.   ; . S  

Câu 6. Cho 2019 4     . Khi đó  thuộc góc phần tư nào?

A. Thứ I. B. Thứ II. C. Thứ III. D. Thứ IV.

Câu 7. Rút gọn biểu thức

4 4

2 sin cos 1 cos

x x M x

  

A. 2 tan M x  . B. 2 2 tan M x   . C. 2 sin x . D. 2 2 sin tan x x  .

Câu 8. Tính giá trị biểu thức         0 0 0 0 cos 90 sin 180 sin 90 cos 180 A           .

A. 1 A  . B. 0 A . C. 2 A  . D. 1 A  . Câu 9. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm       1;1 , 3;2 , 6;5 . A B C Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A.   4;3 . B.   3;4 . C.   8;6 . D.   4;4 .

Câu 10. Tam giác ABC đều, cạnh 2a, nội tiếp đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A. 3 a . B. 2 2 3 a . C. 3 2 a . D. 2 3 3 a .

Câu 11. Cho tam giác ABC có AB = 17 , BC = 21, CA = 10. Góc lớn nhất của tam giác ABC là

A. ˆA. B. ˆB . C. ˆ C . D. ˆ ˆ ˆ A B C   .

Câu 12. Khoảng cách từ điểm ( ) 0;0 O tới đường thẳng : 1 6 8 x y ∆ + = bằng

A. 1 8 . B. 24 5 . C. 48 14

. D. 1 6 .

Câu 13. Cho hàm số ( ) 2 f x ax bx c = + + đồ thị như hình. Hỏi với những giá trị nào của m thì phương

trình ( ) 1 f x m −= có đúng 3nghiệm phân biệt.

x

y

O 2

1

3

A. 3 m = . B. 3 m > . C. 2 m = . D. 2 2 m −< < .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hãy so sánh   2020 f với số 0.

A. Không so sánh được   2020 f với số 0.

B.   2020 0. f 

C.   2020 0. f 

D.   2020 0. f 

Câu 15. Cho , 0 x y  và 5 4 x y   . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 1 4 B x y   .

A. 5. B. 0 . C. 2. D. 5 2 .

Phần II. Tự luận ( 7 điểm) Câu 16(1đ). Giải bất phương trình sau

a) 4 2 2 3 0 x x    . b) 2 2 ( 3 ) 2 3 2 0 x x x x − − − ≥.

Câu 17 (1đ). Biết 1 tan 2 x = . Tính giá trị của biểu thức

2 2

2 2 2sin 3sin .cos 4cos 5cos sin x x x x M x x + − = −

Câu 18 (1đ). Tìm m để 2 2 5 4 4 103 x x x x m + + − = + − có nghiệm.

Câu 19 (2đ). Trên mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 2;2 , 5;1 A B và đường thẳng : – 2 8 0. x y ∆ + =

a) Viết PTTQ của d đi qua A và vuông góc với ∆. Tìm H là hình chiếu của A lên ∆.

b) Tìm điểm C ∈∆, C có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17.

Câu 20(1đ). Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 1), đường cao BH: x – 3y – 7 = 0,

đường trung tuyến CM: x + y + 1 = 0. Tìm B, C.

Câu 21(1đ).

a) Cho tam giác ABC thoả mãn: cos cos sin sin b c a B C B C   . Chứng minh ΔABC vuoâng.

b) Cho , , [0; 2] x y z  , 3 x y z    . Tìm GTLN của 2 2 2 S x y z    .

--------------------- Hết ---------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo