Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn: |2MA + 3MB + 4MC| = |MB – MA|. A. Quỹ tích của M là đường trung trục của đoạn AB. B. Quỹ tích của M là trung điểm của đoạn AB. C. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/2. D. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/9. + Một lớp có n học sinh trong đó có 16 học sinh học giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Vật lý, 15 học sinh giỏi Hóa học, 5 học sinh giỏi cả Toán và Vật lý, 6 học sinh giỏi cả Vật lý và Hóa học, 4 học sinh giỏi Toán và Hóa học, 6 học sinh không giỏi môn nào trong ba môn Toán, Vật lý, Hóa học và có 8 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Vật lý, Hóa học. Tìm số học sinh trong lớp? + Một gia đình có ba người lớn và hai trẻ nhỏ đi xem xiếc mua vé hết 590.000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và một trẻ nhỏ cũng đi xem xiếc và mua vé hết 370.000 đồng. Hỏi giá một vé của trẻ nhỏ bao nhiêu tiền? A. 50.000 đồng. B. 80.000 đồng. C. 60.000 đồng. D. 70.000 đồng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI MÔN: TOÁN 10

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 06 trang, 50 câu

Mã đề: 101

Câu 1: Hàm số 2 = − y x x có tập giá trị là

A. [ ] 0;2 B. [ ] 0;1 C. 1 0; 4      

D. 1 0; 2      

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng d đi qua ( ) 1; 5 M −− cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB có 2 OA OB = . Hãy cho biết có mấy đường thẳng d thỏa mãn . A. 3 B. 2 C.

4 D. 1

Câu 3: Cho tam giác ABC . Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn: 2 3 4 MA MB MC MB MA + + = −     

.

A. Quỹ tích của M là đường trung trục của đoạn AB. B. Quỹ tích của M là trung điểm của đoạn AB.

C. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính 2 AB .

D. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính 9 AB .

Câu 4: Cho parabol ( ) ( ) 2 : , 0 P y f x ax bx c a = = + + ≠ . Biết ( ) P đi qua ( ) 4;3 M ,( ) P cắt tia Ox

tại ( ) 3;0 N và Q sao cho MNQ ∆ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3. Khi đó a b c + + bằng

A. 4. B. 5. C. 24 5 . D. 12 5 .

Câu 5: Tính 0 0 5 10 ? x y − = Với ( ) 0 0 ; M x y là điểm cố định của đồ thị hàm số

( ) 2 3 5 y m x m x = + + −+ A. 60 B. 80 . C. 0. D. 70. Câu 6: Hàm số 2 2 20 y x x = − + − nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1; −+∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;+∞.

Câu 7: Cho hàm số 2 3 2 1 2 1 y x x x x = −− + + + + + Và các mệnh đề sau ?

Hỏi số mệnh đề đúng ?

(I) hàm số đồng biến trong khoảng 1 ; 2   − +∞    

(II). Số nghiệm phương trình

2 3 3 2 1 2 1 x x x x = −− + + + + + là 3

(III). Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3 A. 0 . B.

2 . C. 3. D.

1.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 8: Cho parabol 2 ( ) : 2 6 1 P y x x = + −.Tìm tổng các giá trị của k để đường thẳng : ( 6) 1 y k x ∆ = + + cắt parabol ( ) P tại hai điểm phân biệt , M N sao cho trung điểm của đoạn thẳng

MN nằm trên đường thẳng 3 : 2 2 d y x = − +

A. 8 −. B. 4 . C. 8. D. 4 3 2 + .

Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB . Chọn khẳng định đúng

A. AM BN CP BC + + =    . B. AM BN CP AC + + =     C. AM BN CP AB + + =     D. 0 AM BN CP + + =    . Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 0;3 , 4;2 . A B Tọa độ điểm D thỏa mãn

2 2 0 OD DA DB + − =    , là:

A. 5 2; 2      

B. ( ) 8;2 − C. ( ) 3;3 − D. ( ) 8; 2 −

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy . Cho hàm số ( ) 2 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh

của ( ) P là

A. ; . 2 4 b I a a ∆   −    

B. ; . 2 4 b I a a ∆      

C.

2 ; . b b ac I a a   − − −    

D. ; . 2 4 b I a a ∆   − −    

Câu 12: Cho 4 hàm số sau:

1)

2 2 1 x x y x − − = − . 2) 2 1 1 y x x = + − + 3)

2 2 y x x = − − 4)

3

2 1 1 x y x − = +

Có bao nhiêu hàm số xác định với mọi giá trị thực của x ? A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 13: Hoành độ giao điểm của đường thẳng 1 y x = − với 2 ( ) : 2 1 P y x x = − + là A. 0. x = B. 0; 1. x x = = C. 1. x = D. 0; 2. x x = =

Câu 14: Cho A ( 3;7]; = − ( ) 4;8 B = . Giao của tập hợp A và tập hợp B là tập hợp nào dưới đây?

A. ( ) 3;8 . B. { } 5;6;7 . C. ( ] 4;7 . D. [ ] 5;7 .

Câu 15: Cho hàm số 2 ; 2 x y x Z x + = ∈ − Hỏi tập giá trị của hàm số có bao nhiêu phần tử nguyên A. 5. B. 4 . C. 6 . D. 8. Câu 16: Cho tam giác ABC . Gọi F là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5 2 FB FC =  

.

= +    AF mAB nAC

Hỏi + = 3 1011 ? m n

A. 674 − . B. 679 − . C. 689 . D. 669 − . Câu 17: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. CA a =  . B. AB BC CA = =   

C. AB BC CA = =   . D. CA AB = −  .

Câu 18: Đồ thị hàm số 2 2 8 y x x = − − cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ 1, x 2x

Tính 2 2 1 2 ? x x + = A. 36. B. 20 . C. 12. D. 10. Câu 19: Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , A m B m m = − = − + ∈. Tìm m để A B ⊂ A. 1 5 m −≤ < . B. 1 m > . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo