Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THPT chuyên Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng lớp 10 môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên : + Chọn khẳng định đúng. A. Vectơ là một đường thẳng có hướng. B. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối. C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. D. Vectơ là một đoạn thẳng. + Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA + MB + 2MC = 0. A. M là trung điểm của BC. B. M là trung điểm của IC. C. M là trung điểm của IA. D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM = 2MC. + Lớp 10 A có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán, 18 em thích môn Tiếng Anh, 6 em không thích môn nào, 5 em thích cả ba môn. Hỏi số em thích chỉ một môn trong ba môn trên là bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

(Đề có 6 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào sau

đây cùng hướng?

A. MN



và CB



. B. AB



và MB



. C. MA



và MB



. D. AN



vàCA



. Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến 

2 :"3 5 " P x x x  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  4 P . B.  3 P . C.  5 P . D. 1 P .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho   5;3 A ,   7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB



.

A.   15;10 . B.   2; 5   . C.   2;5 . D.   2;6 .

Câu 4: Cho 4 điểm bất kỳ , , , A B C O . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC     

. B. AB OB OA     

. C. OA CA CO     

. D. OA OB BA     

. Câu 5: Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu là:

A. DE



. B. DE



. C. DE . D. ED



.

Câu 6: GọiG là trọng tâm của tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 0        GA GB GC . B.   GA GB GC . C. 0       AG BG CG . D. 0   

 GA GB GC . Câu 7: Cho hàm số ( ) 0 y ax b a    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến khi b x a  . B. Hàm số đồng biến khi 0 a  .

C. Hàm số đồng biến khi 0 a  . D. Hàm số đồng biến khi b x a  .

Câu 8: Cho   1 2 A x x      . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.   0;1 A  . B.   1;0;2 A  . C.   1;2 A  . D.   0;1;2 A  .

Câu 9: Cho I là trung điểm đoạn thẳng AB . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 1 2 IA AB   

. B. 1 2 IB AB   

. C. IA IB   

. D. 2 AB AI   

.

Câu 10: Đồ thị nào sau đây là parabol có đỉnh   1;3 I  ?

A. 2 2 2 1 y x x   . B. 2 2 4 3 y x x   . C. 2 1 y x x   . D. 2 2 4 5 y x x   .

Câu 11: Tập xác định D của hàm số 2 2

4

x y x x    là:

A.     ;0 4; D   . B.   \ 0;2;4 D  . C.   \ 0;4 D  . D.   0;4 D  .

Câu 12: Cho tam giác đều ABC , cạnh a . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AC a  

. B. AC BC   

.

C. AB



cùng hướng với BC



. D. AB a  

.

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây là sai ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)  . B. Hàm số đồng biến trên . C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) . D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 14: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

A. A B  . B. A B  . C. \ A B . D. \ B A . Câu 15: Chọn khẳng định đúng. A. Vectơ là một đường thẳng có hướng. B. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối. C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. D. Vectơ là một đoạn thẳng. Câu 16: Parabol 2 2 6 3 y x x    có phương trình trục đối xứng là:

A. 3 x  . B. 3 2 x  . C. 3 x . D. 3 2 x  .

Câu 17: Cho bảng biến thiên của hàm số  y f x  :

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên? A. 2 4 .x y x   B. 2 4 1. y x x    C. 2 9. 4x y x    D. 2 4 5. y x x    Câu 18: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo