Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Quế Võ 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 193, 239, 275, 353, 397, 477, 593, 615, 737, 859, 971. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn: |2MA + 3MB + 4MC| = |MB – MA|. A. Quỹ tích của M là đường trung trục của đoạn AB. B. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/9. C. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/2. D. Quỹ tích của M là trung điểm của đoạn AB. + Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho parabol (P): y = x^2 – 4x + m cắt Ox tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn OA = 3OB. Tính tổng T các phần tử của S. + Một người mua ba kg nho và hai kg măng cụt hết 590.000 đồng. Nếu mua hai kg nho và một kg măng cụt hết 370.000 đồng. Hỏi giá một kg măng cụt hết bao nhiêu tiền? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI: MÔN TOÁN 10

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 5 trang, 50 câu

Mã đề: 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................

Câu 1: Cho ,a b là các số thực bất kỳ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 2 a b a b > ⇔ > . B. 1 1 0 a b a b > > ⇒ < .

C. 3 3 a b a b > ⇔ > D. 0 a b a b > ⇔ − > .

Câu 2: Tìm m để hàm số ( ) 2021 2020 2 2 ( 3) 2019 y m x m x m x = − − + − + là hàm số chẵn ?

A. 0 m = B. 0

3

m

m

≠   ≠ 

C. 3 m = D. 0

3

m

m

=   = 

Câu 3: Tìm m để đồ thị hàm số   1 3 2 y m x m     đi qua điểm   2;2 A 

A. 2 m  B. 2 m= − C. 1 m  D. 0 m 

Câu 4: Cho  0 30 xOy = , gọi A, B lần lượt nằm trên Ox, Oy sao cho 3 AB = . Độ dài lớn nhất của đoạn OB là? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4

Câu 5: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 3 4 9 0 x x x + − − = là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

( ) 2 2 4 4 2 m m f m y x x x − + − = = trên đoạn [ ] 2;0 − bằng 3. Tính tổng T các phần tử của . S

A. 1 . 2 T = B. 3. 2 T = − C. 3. 2 T = D. 9 . 2 T =

Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 1 x y x + = − là

A. { } \ 2 −  . B. { } \ 2  . C. { } \ 1 −  . D. { } \ 1  .

Câu 8: Tam giác ABC có 10 AB = , 24 AC = , diện tích bằng 120. Tính độ dài đường trung tuyến . AM

A. 26 . B. 7 3 . C. 11 2 . D. 13.

Câu 9: Phương trình ( ) 2 2 2 8 0 m x m − + − = với m là tham số, có vô số nghiệm khi nào ?

A. 2 m = − B. 2 2 m m =   = − 

C. 2 m ≠± D. 2 m =

Câu 10: Cho ( ] ; 1 A m = −∞ − và [ ) 1; B = +∞. Điều kiện để A B ∩ = ∅ là

A. 2 m ≤ B. 1 m > − C. 2 m < D. 1 m ≥− Câu 11: Cho ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC .Điểm M di chuyển trên đường thẳng d .Giá trị nhỏ nhất của 2 MA MB MC + +   

là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A. 3 2 a B. 2 2 a

C. 3 2 4 a D. 2 4 a

Câu 12: Cho tập  E 1;5 .   , tập  2;7 . F   Tìm tập hợp . E F 

A. 2;5 .       B.   2;5 . C. 1;2 .   D. 2;5 .

Câu 13: Giả sử các đẳng thức sau đây có nghĩa. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. 2 2 sin 2 cos 2 2 x x + = . B. 1 cos sin sin 1 cos x x x x − = +

C. ( ) 0 sin 180 sinx x − = . D. 1 tan cot sin cos x x x x + = .

Câu 14: Biết hệ phương trình

2 2

2 2 12

12

x y x y

y x y

+ + − =  − = 

có hai nghiệm là ( ) 1 1 , x y và ( ) 2 2 , x y . Tính tổng

1 2 1 2 x x y y + + + ?

A. 44 B. 45 C. 17 D. 40

Câu 15: Số phần tử của tập { } 2 1| , 2 A k k k = + ∈ ≤  là:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 5

Câu 16: Hệ phương trình 2 2 2 1

3 30

x y

x y x y

− =   + − + = 

có hai nghiệm là ( ) 1 1 , x y và ( ) 2 2 , x y . Tính tổng 1 2 x x + ?

A. 2 B. 0 C. 1 D. 1 −

Câu 17: Điều kiện xác định của phương trình 1 4 3 2 1 2

x x x x

− + − = + +

là

A. 2

1

x

x

> −  ≠− 

B. 2; 1 x x ≠− ≠− C. 4 2 3 x −< < D.

4 2 3 1

x

x

−< ≤  ≠− 

Câu 18: Đồ thị hình dưới đây là đồ thị của hàm số ( ). y f x = Hỏi số nghiệm phương trình 2 ( ) 0. f x =

x

y

O

1

1

A. 4 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 19: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 2 1 x x − = +

A. 8 3 − B. 1 3 C. 3 − D. 10 3

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 3 d y x = + cắt parabol ( ) 2 2 y x m x = + + tại hai điểm phân biệt nằm hai phía với trục hoành . Ox

A. 0 m < . B. 3 m > −. C. m ∀ ∈. D. 1 2 m > − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo