Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên
QR

Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án mã đề Mã 001 Mã 002 Mã 003 Mã 004 Mã 005 Mã 006 Mã 007 Mã 008 Mã 009 Mã 010 Mã 011 Mã 012. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Bạn Minh Diệp làm một bài kỳ thi giữa học kỳ 1 môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Minh Diệp làm đúng x câu hỏi trắc nghiệm và y bài tự luận. Viết một bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x y để đảm bảo bạn Minh Diệp được ít nhất 8 điểm. + Một đường hầm được dự kiến xây dựng xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, một kĩ sư thực hiện các phép đo đạc và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Từ các số liệu đã khảo sát được, chiều dài đường hầm gần nhất với kết quả nào? + Để kéo đường dây điện băng qua một cái hồ hình chữ nhật ABCD với độ dài AB m AD m 200 180 người ta dự định làm 4 cột điện liên tiếp cách đều, cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A khoảng cách 20 m, cột thứ tư nằm trên bờ CD và cách đỉnh C khoảng 30 m. Tính khoảng cách từ vị trí cột điện thứ hai đến bờ AB.

Xem trước nội dung

Trang 1 –Mã đề 001-Toán 10

Họ và tên học sinh:.…............................................Lớp............Số báo danh:.………...Mã đề 001 Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A. 3 1 5  . B. Số 13 là số nguyên tố. C. 3 4 1  . D. Số 12 là số lẻ.

Câu 2: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 2 : 2 0 x R x x    .

A. 2 : 2 0 x R x x    . B. 2 : 2 0 x R x x    .

C. 2 : 2 0 x R x x    . D. 2 : 2 0 x R x x    .

Câu 3: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là tập hợp con của tập hợp   0;1;2;3;4;5 A  ?

A.   1 1;6 . A  B.   2 1;3 . A  C.   3 0;4;5 . A  D.  4 0 . A 

Câu 4: Cho mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau, tìm khẳng định đúng.

A. N Z Q R    B. Z N Q R    C. N Z R Q    D.

* N N Q R   

Câu 5: Cho các tập hợp ;2;3 A {1 } và ; 4 B {2 } . Tìm tập hợp \ A B . A. \ }. A B {1; 4 B. \ 1;3}. A B { C. \ }. A B {2 D. \ }. A B {4 Câu 6: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 3x 2 y  

A.   0;0 . B.   1;1 . C.   1; 1  . D.   1; 1  .

Câu 7: Nửa mặt phẳng không tô đậm ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các

bất phương trình sau?

A. 2 2 x y   . B. 2 2 x y   . C. 2 2 x y   . D. 2 2 x y   .

Câu 8: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 3 2 4 x y x y       

A.   0;0 . B.   1;1 . C.   2;2  . D.   1; 1  .

Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0 2x 3 5 xy

y      

. B.

2 1 2x 3 5 x y

y

     

. C. 0 2x 3 5 x

y      

. D. 2 0

2x 3 5

x

y

     

.

Câu 10: Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương

trình bậc nhất hai ẩn. Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN, Lớp 10 - Ngày 21/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Trang 2 –Mã đề 001-Toán 10

A.   4; 2   B.   1;1 . C.   2; 1   . D.   1;2 .

Câu 11: Cho góc , với 0 0 90 180    . Khẳng định nào sau đây sai? A. cos 0  . B. tan 0  . C. cot 0  . D. sin 0  .

Câu 12: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . C. 2 2 2 2 sin a b c bc A    . D. 2 2 2 2 sin a b c bc A    .

Câu 13:Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    .Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại

tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. r S p  . B.

2R abc S  . C. 1 sin 2 S ab C  . D. ( )( )( ) S p p a p b p c     .

Câu 14: Cho tam giác ABC có 0 5, 7, 60 BC AC C

    . Tính cạnh AB .

A. 109 AB  . B. 109 AB  . C. 39 AB  . D. 39 AB  .

Câu 15: Cho tam giác ABC có 0 3, 60 BC A

   . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 3 2 .

Câu 16: Cho tam giác ABC có 4 AB  cm, 7 BC  cm, 9 AC  cm. Tính cos A.

A. 2 cos 3 A  B. 1 cos 2 A  C. 1 cos 3 A  D. 2 cos 3 A 

Câu 17: Cho tam giác ABC , gọi , M N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. MN và AB cùng phương. B. MN và AC cùng phương.

C. MN và BC cùng phương. D. MN và BN cùng phương.

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?

A. OB OD BD   . B. . AB DC  C. 0 OA OC   . D. AB AD AC   .

Câu 19: Cho hai lực 1 2 , F MA F MB   cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực

1 2 , F F đều bằng N 50 và tam giác MAB vuông tại M . Tính cường độ hợp lực tác dụng lên

vật đó?

A. 100 N . B. 100 2 N . C. 50 2 N . D. 50 N .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo