
Trang 1 –Mã đề 001-Toán 10
Họ và tên học sinh:.…............................................Lớp............Số báo danh:.………...Mã đề 001 Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. 3 1 5 . B. Số 13 là số nguyên tố. C. 3 4 1 . D. Số 12 là số lẻ.
Câu 2: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 2 : 2 0 x R x x .
A. 2 : 2 0 x R x x . B. 2 : 2 0 x R x x .
C. 2 : 2 0 x R x x . D. 2 : 2 0 x R x x .
Câu 3: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là tập hợp con của tập hợp 0;1;2;3;4;5 A ?
A. 1 1;6 . A B. 2 1;3 . A C. 3 0;4;5 . A D. 4 0 . A
Câu 4: Cho mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau, tìm khẳng định đúng.
A. N Z Q R B. Z N Q R C. N Z R Q D.
* N N Q R
Câu 5: Cho các tập hợp ;2;3 A {1 } và ; 4 B {2 } . Tìm tập hợp \ A B . A. \ }. A B {1; 4 B. \ 1;3}. A B { C. \ }. A B {2 D. \ }. A B {4 Câu 6: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 3x 2 y
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 1; 1 .
Câu 7: Nửa mặt phẳng không tô đậm ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau?
A. 2 2 x y . B. 2 2 x y . C. 2 2 x y . D. 2 2 x y .
Câu 8: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 3 2 4 x y x y
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 2;2 . D. 1; 1 .
Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 2x 3 5 xy
y
. B.
2 1 2x 3 5 x y
y
. C. 0 2x 3 5 x
y
. D. 2 0
2x 3 5
x
y
.
Câu 10: Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương
trình bậc nhất hai ẩn. Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN, Lớp 10 - Ngày 21/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Trang 2 –Mã đề 001-Toán 10
A. 4; 2 B. 1;1 . C. 2; 1 . D. 1;2 .
Câu 11: Cho góc , với 0 0 90 180 . Khẳng định nào sau đây sai? A. cos 0 . B. tan 0 . C. cot 0 . D. sin 0 .
Câu 12: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos a b c bc A . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A . C. 2 2 2 2 sin a b c bc A . D. 2 2 2 2 sin a b c bc A .
Câu 13:Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c .Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. r S p . B.
2R abc S . C. 1 sin 2 S ab C . D. ( )( )( ) S p p a p b p c .
Câu 14: Cho tam giác ABC có 0 5, 7, 60 BC AC C
. Tính cạnh AB .
A. 109 AB . B. 109 AB . C. 39 AB . D. 39 AB .
Câu 15: Cho tam giác ABC có 0 3, 60 BC A
. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A. 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 3 2 .
Câu 16: Cho tam giác ABC có 4 AB cm, 7 BC cm, 9 AC cm. Tính cos A.
A. 2 cos 3 A B. 1 cos 2 A C. 1 cos 3 A D. 2 cos 3 A
Câu 17: Cho tam giác ABC , gọi , M N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC . Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A. MN và AB cùng phương. B. MN và AC cùng phương.
C. MN và BC cùng phương. D. MN và BN cùng phương.
Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
A. OB OD BD . B. . AB DC C. 0 OA OC . D. AB AD AC .
Câu 19: Cho hai lực 1 2 , F MA F MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực
1 2 , F F đều bằng N 50 và tam giác MAB vuông tại M . Tính cường độ hợp lực tác dụng lên
vật đó?
A. 100 N . B. 100 2 N . C. 50 2 N . D. 50 N .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.