
Trang 1/7 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC Đề thi có: 05 trang
KHẢO SÁT KIẾN THỨC LẦN 2 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD………………… Câu 1: Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C với 2 ; 6 AB a AC a ( 0) a .
Đẳng thức nào sau đây đúng:
A. 2 BC AB . B. 2 BC BA . C. 4 BC AB . D. BC AB .
Câu 2: Cho A 1;3 ;B 0; . Xét các khẳng định sau.
1. A B 0;3 ; 2. A B 1; ; 3. A \ B 1;0 ; 4. B \ A 3;
Số khẳng định đúng là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 3: Cho hai tập hợp: X 1;2;4;7;9 ; Y 1;0;7;10 . Tập hợp X Y có bao nhiêu phần tử
A. 5 B. 2 C. 7 D. 3
Câu 4: Cho tam giác ABC biết 0 2 ; 3; 60 AB a BC a ABC . Tính . AB CB
A. 2 3 a B. 2 3a C. 2 3a D. 2 3 a
Câu 5: Trong hệ trục ; ; O i j cho hai véc tơ 2 4 ; 5 3 a i j b i j . Tọa độ của véc tơ 2 u a b là:
A. 1;5 u B. 7; 7 u C. 9; 11 u D. 9; 5 u
Câu 6: Cặp số 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây.
A. 3 7 0 x y B. 0 x y C. 2 3 1 0 x y D. 4 3 0 x y
Câu 7: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho 2; 1 ; 0;3 ; 4;2 A B C . Một điểm D có tọa độ thỏa mãn
2 3 4 0 AD BD CD . Xác định tọa độ của điểm D.
A. ( ) 12;1 D B. ( ) 1;12 D C. ( ) 12; 1 D - D. ( ) 12; 1 D - -
Câu 8: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho 2 véc tơ 2; 1 ; 3;4 u v . Tính .u v
A. 2 - B. 10 - C. 11 D. 5
Câu 9: Cho tam giác ABC với 3; 1 ; 4;2 ; 4;3 A B C . Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình bình
hành.
A. 3; 6 D B. 3;6 D C. 3; 6 D D. 3;6 D
Câu 10: Cho tam giác ABC có 0 ; 30 BC a A . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. a B. 2 a C. 2a D. 3 3 a
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. x R ta có x 1 x B. x R ta có x x
C. x R sao cho 2 x 3 x D. x R sao cho 2 x 0
Câu 12: Cho tam giác ABC có 0 5; 26; 135 a b C . Tính diện tích tam giác ABC.
Trang 2/7 - Mã đề thi 101
A. 5 13 2 B. 5 13 C. 5 17 2 D. 5 26
Câu 13: Cho tam giác ABC có 4;9 ; 3;7 ; 1; A B C x y . Để điểm ; 6 G x y là trọng tâm tam giác
ABC thì giá trị x và y là:
A. 3
1
x
y
ì =- ïïíï = - ïî B. 3
1
x
y
ì = - ïïíï = ïî C. 3
1
x
y
ì = ïïíï = - ïî D. 3
1
x
y
ì = ïïíï = ïî
Câu 14: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho 2 véc tơ 2;5 ; 3; 7 a b . Tính góc giữa hai véc tơ ;a b
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 135 . D. 0 45 .
Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
x y 1 0 2 3 3y 2 x 1 4 2 x 0
là phần mặt phẳng chứa điểm nào.
A. D 3;4 B. B 1;1 C. A 2;1 D. O 0;0
Câu 16: Cho tam giác ABC đều. Tính giá trị của biểu thức cos ; cos ; cos ; P AB BC BC CA CA AB
A. 3 2 P B. 3 2 P C. 3 3 2 P D. 3 3 2 P
Câu 17: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho véc tơ 1; 2 ; 3; a b y . Tìm tất cả các giá trị của y để véc tơ b tạo
với véc tơ a một góc 0 45 .
A. 1
9
y
y
B. 1 y C. 9 y D. 1
9
y
y
Câu 18: Cho bất phương trình 2 3 6 0 x y (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất phương trình (1) vô nghiệm. B. Bất phương trình (1) luôn có vô số ngiệm. C. Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R. D. Bất phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm duy nhất.
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông cân tại A biết AB a . Tính AB AC
A. a B. 2 2 a C. 2 a D. 2a
Câu 20: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai.
A. 0 IM IN B. 2 MN NI C. MI NI IM IN D. 2 AM AN AI ( Với điểm A tùy ý )
Câu 21: Miền nghiệm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.