Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát kiến thức môn Toán lớp 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 101 được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề L2_TO10. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Hai chiếc tàu thủy P và Q trên biển cách nhau 100m và thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên biển (Q nằm giữa 2 điểm P và A). Từ P và Q người ta nhìn đỉnh B của tháp dưới các góc lần lượt là 0 15 và 0 55. Tính chiều cao AB của tháp (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một máy cán thép có thể sản xuất được 2 loại sản phNm gồm thép cuốn và thép cuộn. (Máy không thể sản xuất hai loại thép cùng 1 lúc và có thể làm việc 40 giờ một tuần). Công suất sản xuất thép tấm là 250 tấn/ 1 giờ; Công suất sản xuất thép cuộn là 150 tấn/ 1 giờ. Mỗi tấm thép tấm có giá 25 USD, mỗi tấm thép cuộn có giá 30 USD. Biết rằng mỗi tuần thị trường chỉ tiêu thụ tối đa 5000 tấn thép tấm và 3500 tấn thép cuộn. Hỏi cần sản xuất bao nhiêu tấn thép mỗi loại trong 1 tuần để lợi nhuận thu được là cao nhất. A. 5000 tấn thép tấm và 3500 tấn thép cuộn. B. 3500 tấn thép tấm và 2000 tấn thép cuộn. C. 5000 tấn thép tấm và 3000 tấn thép cuộn. D. 4500 tấn thép tấm và 3500 tấn thép cuộn. + Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số 2 k. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 MA MB k là. A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. B. Đường tròn đường kính AB. C. Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và bán kính bằng 2 k a. D. Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và bán kính là 2 2 k a. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC Đề thi có: 05 trang

KHẢO SÁT KIẾN THỨC LẦN 2 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD………………… Câu 1: Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C với 2 ; 6 AB a AC a   ( 0) a  .

Đẳng thức nào sau đây đúng:

A. 2 BC AB    . B. 2 BC BA    . C. 4 BC AB    . D. BC AB    .

Câu 2: Cho     A 1;3 ;B 0;   . Xét các khẳng định sau.

1.   A B 0;3   ; 2.   A B 1;   ; 3.   A \ B 1;0  ; 4.   B \ A 3;  

Số khẳng định đúng là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 3: Cho hai tập hợp:   X 1;2;4;7;9  ;   Y 1;0;7;10  . Tập hợp X Y  có bao nhiêu phần tử

A. 5 B. 2 C. 7 D. 3

Câu 4: Cho tam giác ABC biết  0 2 ; 3; 60 AB a BC a ABC    . Tính . AB CB 

A. 2 3 a  B. 2 3a  C. 2 3a D. 2 3 a

Câu 5: Trong hệ trục   ; ; O i j  cho hai véc tơ 2 4 ; 5 3 a i j b i j           . Tọa độ của véc tơ 2 u a b      là:

A.   1;5 u   B.   7; 7 u    C.   9; 11 u    D.   9; 5 u   

Câu 6: Cặp số   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây.

A. 3 7 0 x y    B. 0 x y   C. 2 3 1 0 x y   D. 4 3 0 x y  

Câu 7: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho       2; 1 ; 0;3 ; 4;2 A B C  . Một điểm D có tọa độ thỏa mãn

2 3 4 0 AD BD CD        . Xác định tọa độ của điểm D.

A. ( ) 12;1 D B. ( ) 1;12 D C. ( ) 12; 1 D - D. ( ) 12; 1 D - -

Câu 8: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho 2 véc tơ     2; 1 ; 3;4 u v     . Tính .u v 

A. 2 - B. 10 - C. 11 D. 5

Câu 9: Cho tam giác ABC với       3; 1 ; 4;2 ; 4;3 A B C   . Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình bình

hành.

A.   3; 6 D   B.   3;6 D C.   3; 6 D  D.   3;6 D 

Câu 10: Cho tam giác ABC có 0 ; 30 BC a A   . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. a B. 2 a C. 2a D. 3 3 a

Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. x R  ta có x 1 x  B. x R  ta có x x 

C. x R  sao cho 2 x 3 x   D. x R  sao cho 2 x 0 

Câu 12: Cho tam giác ABC có 0 5; 26; 135 a b C    . Tính diện tích tam giác ABC.

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A. 5 13 2 B. 5 13 C. 5 17 2 D. 5 26

Câu 13: Cho tam giác ABC có       4;9 ; 3;7 ; 1; A B C x y  . Để điểm   ; 6 G x y  là trọng tâm tam giác

ABC thì giá trị x và y là:

A. 3

1

x

y

ì =- ïïíï = - ïî B. 3

1

x

y

ì = - ïïíï = ïî C. 3

1

x

y

ì = ïïíï = - ïî D. 3

1

x

y

ì = ïïíï = ïî

Câu 14: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho 2 véc tơ     2;5 ; 3; 7 a b    . Tính góc giữa hai véc tơ ;a b 

A. 0 30  . B. 0 60  . C. 0 135  . D. 0 45  .

Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình  

x y 1 0 2 3 3y 2 x 1 4 2 x 0

            

là phần mặt phẳng chứa điểm nào.

A.   D 3;4 B.   B 1;1 C.   A 2;1 D.   O 0;0

Câu 16: Cho tam giác ABC đều. Tính giá trị của biểu thức       cos ; cos ; cos ; P AB BC BC CA CA AB      

A. 3 2 P  B. 3 2 P  C. 3 3 2 P  D. 3 3 2 P 

Câu 17: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho véc tơ     1; 2 ; 3; a b y    . Tìm tất cả các giá trị của y để véc tơ b  tạo

với véc tơ a  một góc 0 45 .

A. 1

9

y

y

     B. 1 y  C. 9 y  D. 1

9

y

y

    

Câu 18: Cho bất phương trình 2 3 6 0 x y    (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình (1) vô nghiệm. B. Bất phương trình (1) luôn có vô số ngiệm. C. Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R. D. Bất phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm duy nhất.

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông cân tại A biết AB a  . Tính AB AC   

A. a B. 2 2 a C. 2 a D. 2a

Câu 20: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai.

A. 0 IM IN      B. 2 MN NI    C. MI NI IM IN        D. 2 AM AN AI      ( Với điểm A tùy ý )

Câu 21: Miền nghiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo