
1/7 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG II
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT ÔN TẬP LỚP 10 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………….…..
Số báo danh:………………………………………….…..….
Câu 1. Cho mẫu số liệu thống kê { } 6,5,5,2,9,10,8 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A. 10 B. 2 C. 6 D. 5 Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5 7 4 15. + + = d) Năm 2018 là năm nhuận. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 3. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”. A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3. B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3. C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3. D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
Câu 4. Cho tam giác ABC thoả mãn: 2 2 2 3 b c a bc + − = . Khi đó:
A. 0 60 . A = B. 0 75 A = . C. 0 45 . A = D. 0 30 . A =
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC ∆ biết ( ) ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 , 1;5 A B C − . Tọa độ trọng tâm G của
ABC ∆ là
A. ( ) 7;9 . B. 7 ;3 3
. C. ( ) 7;15 . D. 7 ;5 3
.
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+∞ B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 0;1 D. ( ) 2;2 −
Câu 7. Kết quả thi hết HKI môn toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số như sau:
Điểm 5 7 8 8.5 9 10 Tần số 1 3 12 4 20 8
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt gần với kết quả nào nhất: A. 0,91 và 0,83. B. 0,91 và 0,46 .
C. 8,67 và 0,91. D. 0,91 và 0,95.
Mã đề thi: 101
2/7 - Mã đề 101
O 3 -1
1
-1 -3
4
x
y
Câu 8. Cho biết 1 tan 2 α = . Tính cotα .
A. cot 2 α = . B. cot 2 α = . C. 1 cot 4 α = . D. 1 cot 2 α = .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là [ ] 3;3 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 1 − − và ( ) 1;3 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;3 . −
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 . −
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 1 − − và ( ) 1;4 .
Câu 10. Cho x là một phần tử của tập hợp .A Xét các mệnh đề sau:
(I) . x A ∈ (II) { } . x A ∈ (III) . x A ⊂ (IV) { } . x A ⊂
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng? A. I và III. B. II và IV. C. I và II. D. I và IV. Câu 11. Điểm thi HK1 của một học sinh lớp 10 như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy cho 1 5 . 2 u i j = −
Tọa độ của vecto u
là
A. 1 ; 5 . 2 u = −
B. ( ) 1; 10 . u = −
C. 1 ;5 . 2 u =
D. ( ) 1;10 . u = −
Câu 13. Tỉ số a a a δ ∆ = được gọi là:
A. Sai số tuyệt đối của a . B. Sai số tương đối của a . C. Độ chính xác củaa . D. Độ lệch của a .
Câu 14. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có 4 cm AC = , góc 60 A = °, 45 B = °. Độ dài cạnh BC là
A. 2 6 . B. 6 . C. 2 3 2 − . D. 2 2 3 + .
Câu 15. Một mẫu số liệu không có giá trị nào bất thường, có tứ phân vị thứ ba là 64 và giá trị lớn nhất trong mẫu số liệu là 94. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 1 44 Q ≤ . B. 1 30 Q ≥ . C. 1 30 Q ≤ . D. 1 44 Q < .
Câu 16. Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A. 2 2 sin cos 1 α α + = . B. 2 2 sin 2 cos 2 1 α α + = .
C. 2 2 sin cos 1 α α + = . D. 2 2 sin cos 1 2 α α + = .
Câu 17. Cho hàm số 2 y ax bx c = + + . Có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi mệnh đề nào đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.