
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
Năm học 2023-2024 Bài thi: Toán khối 10 Thời gian:90phút (không kể thời gian phát đề) Số báo danh:…………………..
Mã đề thi:132 Câu 1: Miền không bị gạch,kể cả bờ sau đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong bốn bất phương trình dưới đây?
A. 3 2 6 x y + > . B. 3 2 6 x y + ≤ . C. 2 3 6 x y − ≤ . D. 3 2 6 x y + ≥ .
Câu 2: Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) cot 90º tan α α − = − . B. ( ) tan 90º cot α α − = − .
C. ( ) sin 90º cos α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − = .
Câu 3: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos 0. α > B. tan 0. α < C. sin 0. α < D. cot 0. α >
Câu 4: Cho mệnh đề P: 2 " , 2 0". x R x x ∀∈ − − > Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − < B. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≥ C. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≤ D. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − > Câu 5: Cho A và B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A. . A B ∪ B. . A B ∩ C. \ . A B D. \ . B A
Câu 6: Cho tam giác ABC có 7, 5, 30 . a c B = = = ° Diện tích S của tam giác trên là:
A. 35. S = B. 1 4 S = C. 35 4 S = D. 30. S =
Câu 7: Cho ( ] ;5 A = −∞ ; ( ) 0; B = +∞. Tập hợp A B ∪ là
A. ( ] 0;5 . B. ( ) 0;5 . C. ( ) ; −∞+∞. D. [ ] 0;5 .
Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
A. 2 là số nguyên âm. B. Bạn có thích học môn Toán không?. C. 13 là số nguyên tố. D. Số 15 chia hết cho 2. Câu 9: Cho tam giác ABC có 13, 14, 15 a b c = = = . Tính diện tích tam giác ABC bằng
A. S 168. B. S 84. C. S 42. D. S 84.
Câu 10: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. 2 x > . D. 5 1 < . B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. 7 8 1 − = .
Câu 11: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và
0 60 . A = Tính độ dài cạnh . BC
A. 2. BC = B. 1. BC = C. 3. BC = D. 2. BC =
Câu 12: Cho 3 điểm , , A B C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu và
điểm cuối là , A Bhoặc ? C
O
2
3
y
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. 6 . B. 5. C. 9. D. 3. Câu 13: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =
C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc C =
Câu 14: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 2 x y + < ?
A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 3; 7 − . D. ( ) 0;2 .
Câu 15: Cho [ ) ; 3 A m m = + với m là tham số và ( ] 0;2 B . Tìm m để B A ⊂ .
A. 1 0 m −≤ ≤ . B. 1 0 m −< ≤ . C. 1 0 m −≤ < . D. 1 0 m −< < .
Câu 16: Cho tập hợp ( ] ( ) ;2 6; X = −∞ ∩− +∞. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ] ;2 X = −∞ . B. ( ) 6; X = − +∞. C. ( ] 6;2 X = − . D. ( ) ; X = −∞+∞.
Câu 17: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn sin 2.sin .cos C B A = . Tam giác ABC A. Đều. B. Vuông tại A C. Cân tại C D. Vuông tại C Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 1 t n os a c x x = B. sin t c s an o x x x =
C. cos c s n ot i x x x = D. 1 c t an o t x x =
Câu 19: Cho tập hợp [ ) 2;7 A = − , [ ] 5;11 B = − . Tìm A B ∪ . A. [ ] 2;11 − . B. [ ] 5; 2 − − . C. [ ] 5;11 − . D. [ ) 5;7 − .
Câu 20: Cho các tập hợp ( ) 1;5 X = , ( ) ; 1 Y m m = + . Điều kiện của tham số m để X Y ∩ là một khoảng
trên trục số là
A. 5 m > B. 0 5 m < < . C. 0 4 m < < . D. 1 5 m < < .
Câu 21: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ (A, B, C, D)?
A. 0
2 2
x
x y
> + <
. B. 0
2 2
x
x y
> + >
.
C. 0
2 2
y
x y
> + <
. D. 0
2 2
y
x y
> + <
.
Câu 22: Cho α và β là hai góc bù nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos cos . α β = − B. tan tan . α β = − C. sin sin . α β = D. cot cot . α β =
Câu 23: Cho góc α , 0 0 0 180 α < < thỏa mãn 1 cos 2 α = . Tính 2 2 B 3sin 4cos = α + α
O
1
2
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.