Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng lần 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 05 trang, hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209. Trích dẫn Đề kiểm tra lần 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh : + Bác An đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất 7% một năm, trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8% một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất 12% một năm. Vì lí do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp 3 lần số tiền đầu tư trái phiếu ngân hàng. Hơn nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái phiếu doanh nghiệp. Bác An nên đầu tư mỗi loại trái phiếu bao nhiêu tiền để lợi nhuận thu được sau một năm là lớn nhất? A. 750 triệu cho trái phiếu chính phủ, 250 triệu cho trái phiếu ngân hàng và 200 triệu cho trái phiếu doanh nghiệp. B. 250 triệu cho trái phiếu chính phủ,750 triệu cho trái phiếu ngân hàng và 200 triệu cho trái phiếu doanh nghiệp. C. 200 triệu cho trái phiếu chính phủ, 250 triệu cho trái phiếu ngân hàng và 750 triệu cho trái phiếu doanh nghiệp. D. 750 triệu cho trái phiếu chính phủ, 200 triệu cho trái phiếu ngân hàng và 750 triệu cho trái phiếu doanh nghiệp. + Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn; giá tiền 1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử gia đình đó mua x kilôgam thịt bò và y kilôgam thịt lợn. số kilôgam lần lượt thịt bò, thịt lợn mà gia đình cần mua để chi phí là ít nhất là? + Lớp 12A có 10 học sinh biết chơi bóng đá, 7 học sinh biết chơi bóng chuyền, 6 học sinh biết chơi bóng rổ, có 4 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng chuyền; có 3 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng rổ; 2 học sinh biết chơi cả bóng chuyền, bóng rổ; 1 học sinh biết chơi cả ba môn thể thao này. Hỏi số học sinh biết chơi ít nhất 1 môn là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I

Năm học 2023-2024 Bài thi: Toán khối 10 Thời gian:90phút (không kể thời gian phát đề) Số báo danh:…………………..

Mã đề thi:132 Câu 1: Miền không bị gạch,kể cả bờ sau đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong bốn bất phương trình dưới đây?

A. 3 2 6 x y + > . B. 3 2 6 x y + ≤ . C. 2 3 6 x y − ≤ . D. 3 2 6 x y + ≥ .

Câu 2: Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) cot 90º tan α α − = − . B. ( ) tan 90º cot α α − = − .

C. ( ) sin 90º cos α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − = .

Câu 3: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos 0. α > B. tan 0. α < C. sin 0. α < D. cot 0. α >

Câu 4: Cho mệnh đề P: 2 " , 2 0". x R x x ∀∈ − − > Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − < B. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≥ C. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≤ D. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − > Câu 5: Cho A và B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. . A B ∪ B. . A B ∩ C. \ . A B D. \ . B A

Câu 6: Cho tam giác ABC có  7, 5, 30 . a c B = = = ° Diện tích S của tam giác trên là:

A. 35. S = B. 1 4 S = C. 35 4 S = D. 30. S =

Câu 7: Cho ( ] ;5 A = −∞ ; ( ) 0; B = +∞. Tập hợp A B ∪ là

A. ( ] 0;5 . B. ( ) 0;5 . C. ( ) ; −∞+∞. D. [ ] 0;5 .

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?

A. 2 là số nguyên âm. B. Bạn có thích học môn Toán không?. C. 13 là số nguyên tố. D. Số 15 chia hết cho 2. Câu 9: Cho tam giác ABC có 13, 14, 15 a b c = = = . Tính diện tích tam giác ABC bằng

A. S  168. B. S 84. C. S 42. D. S  84.

Câu 10: Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. 2 x > . D. 5 1 < . B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. 7 8 1 − = .

Câu 11: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và

0 60 . A = Tính độ dài cạnh . BC

A. 2. BC = B. 1. BC = C. 3. BC = D. 2. BC =

Câu 12: Cho 3 điểm , , A B C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu và

điểm cuối là , A Bhoặc ? C

O

2

3

y

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 6 . B. 5. C. 9. D. 3. Câu 13: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =

C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc C =

Câu 14: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 2 x y + < ?

A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 3; 7 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 15: Cho [ ) ; 3 A m m = + với m là tham số và ( ] 0;2 B . Tìm m để B A ⊂ .

A. 1 0 m −≤ ≤ . B. 1 0 m −< ≤ . C. 1 0 m −≤ < . D. 1 0 m −< < .

Câu 16: Cho tập hợp ( ] ( ) ;2 6; X = −∞ ∩− +∞. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ] ;2 X = −∞ . B. ( ) 6; X = − +∞. C. ( ] 6;2 X = − . D. ( ) ; X = −∞+∞.

Câu 17: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn sin 2.sin .cos C B A = . Tam giác ABC A. Đều. B. Vuông tại A C. Cân tại C D. Vuông tại C Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 1 t n os a c x x = B. sin t c s an o x x x =

C. cos c s n ot i x x x = D. 1 c t an o t x x =

Câu 19: Cho tập hợp [ ) 2;7 A = − , [ ] 5;11 B = − . Tìm A B ∪ . A. [ ] 2;11 − . B. [ ] 5; 2 − − . C. [ ] 5;11 − . D. [ ) 5;7 − .

Câu 20: Cho các tập hợp ( ) 1;5 X = , ( ) ; 1 Y m m = + . Điều kiện của tham số m để X Y ∩ là một khoảng

trên trục số là

A. 5 m > B. 0 5 m < < . C. 0 4 m < < . D. 1 5 m < < .

Câu 21: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ (A, B, C, D)?

A. 0

2 2

x

x y

>   + < 

. B. 0

2 2

x

x y

>  + > 

.

C. 0

2 2

y

x y

>  + < 

. D. 0

2 2

y

x y

>   + < 

.

Câu 22: Cho α và β là hai góc bù nhau. Khẳng định nào sau đây sai?

A. cos cos . α β = − B. tan tan . α β = − C. sin sin . α β = D. cot cot . α β =

Câu 23: Cho góc α , 0 0 0 180 α < < thỏa mãn 1 cos 2 α = . Tính 2 2 B 3sin 4cos = α + α

O

1

2

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo