
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TOÁN– LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh:…………………………………Lớp…….. ….SBD:……………………. Cho tam giác ABC , kí hiệu , , AB c AC b BC a = = = ; , , A B C là số đo các góc; , R r lần lượt là
bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC , p là nửa chu vi tam giác ABC .
Câu 1. Cho các mệnh đề: 1) 3 1 −< −. 2) Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. 3) 4 5 1 − = . 4) Mọi hình bình hành đều có hai đường chéo bằng nhau. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Phần không bị gạch (kể cả đường thẳng) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 1 x y − ≤. B. 1 x y − < . C. 1 x y + > . D. 1 x y + ≤.
Câu 3. Giả sử các đẳng thức sau có nghĩa, đẳng thức nào sau đây sai?
A. tan cot 1. α α + = B. 2 2 1 1 tan . cos α α + =
C. 2 2 1 1 cot . sin α α + = D. 2 2 sin cos 1. α α + =
Câu 4. Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp vectơ
nào sau đây cùng hướng?
A. AB
và MB
. B. MN
và CB
. C. AN
và CA
. D. MA
và MB
.
Câu 5. Cho tập { } 0;1 A = . Tập A có tất cả bao nhiêu tập con?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 6. Tập hợp { } 3 1 A x x = ∈ −≤ < bằng tập hợp nào dưới đây?
A. [ ) 3;1 . A = − B. ( ] 3;1 . A = − C. [ ] 3;0 . A = − D. { } 3; 2; 1;0 . A = − − −
Câu 7. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
1 O
1
y
x
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. ( ) [ ) ; 2 5; −∞− ∩ +∞. B. ( ) ( ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞.
C. ( ] [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞. D. ( ) [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞.
Câu 8. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;5;7 A = − , { } 1;2;3;4;5 B = . Khi đó, giao của hai tập hợp là
A. { } 1 A B ∩ = − . B. { } 2;3;5 A B ∩ = .
C. { } 1;2;3;4;5;7 A B ∩ = − . D. { } 7 A B ∩ = .
Câu 9. Cho hai tập hợp ( ) [ ] 1;5 , 0;3 A B = = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ] 1;3 A B ∪ = . B. ( ) 0;5 A B ∪ = .
C. { } 0;1;2;3;4;5 A B ∪ = . D. [ ) 0;5 A B ∪ = .
Câu 10. Cho tập hợp A ≠∅, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \ A A = ∅. B. A∪∅= ∅ C. A A ∩∅= . D. A A ∩ = ∅.
Câu 11. Cho hai tập hợp: [ ] 1;3 A = − , ( ) 2;5 B = . Tìm mệnh đề sai.
A. [ ] \ 1;2 A B = − . B. [ ) \ 3;5 B A = . C. ( ) 2;4 A B ∩ ⊂ . D. [ ) 1;5 A B ∪ = − .
Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3? 2 x y x y + ≤ − >
A. ( ) 3;0 . F B. ( ) 0;3 . N C. ( ) 2;1 . M D. ( ) 1; 2 . E −
Câu 13. Cặp số ( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?'
A. 2 1 0 x y + + > . B. 3 1 0 x y + + < . C. 2 2 1 0 x y − −≥ . D. 1 0 x y + + > .
Câu 14. Cho bất phương trình 3 2 x y − < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Bất phương trình đã cho vô số nghiệm.
B. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm 2 ( ; ) 3 −∞ .
C. Bất phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất. D. Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để cặp số ( ) 2 ;1 m là nghiệm của bất phương trình
2 4? x y − <
A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 3.
Câu 16. Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình
4 0 0 1 0
x y x y
+ − ≤ ≥ −≥
là
A. miền tứ giác. B. miền lục giác. C. miền ngũ giác. D. miền tam giác.
Câu 17. Cho hàm số 2 1 2 3 1 x y x x − = − + . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.