
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1, LỚP 10
MÔN: TOÁN Ngày 29 tháng 11 năm 2023
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề 101
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………….
Câu 1. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi A. chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều. B. chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. C. giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. D. chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A. Đề thi hôm nay khó quá! B. Các em hãy cố gắng học tập! C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
D. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 0 60 phải không? Câu 3. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3; 7 − .
Câu 4. Lan mang 50 000 VNĐ đi chợ, Lan mua x quả mận và y quả chanh. Biết mỗi quả mận giá 1000 VNĐ, mỗi quả chanh giá 3000 VNĐ, và Lan không mua quá số tiền mang đi. Hỏi bất phương trình nào sau đây biểu diễn mối liên hệ của x và y ?
A. 1000 3000 50000. x y + ≥ B. 1000 3000 50000. x y + <
C. 3 50. x y + < D. 3 50. x y + ≤
Câu 5. Cho mệnh đề : A “ 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + < ”. Mệnh đề phủ định của A là
A. 2 , 7 0. x x x ∃∈ − + > B. 2 , 7 0. x x x ∃∈ − + ≥
C. Không tồn tại 2 : 7 0. x x x − + < D. 2 , 7 0. x x x ∀∈ − + >
Câu 6. Cho hệ bất phương trình
3 1 1 0 2
x y
x y
− > − + >
có tập nghiệm S . Cặp số ( ) ,x y nào sau đây thuộc tập S ?
A. ( ) 7;3 . B. ( ) 1; 2 . − C. ( ) 5; 6 . − D. ( ) 2;1 .
Câu 7. Cho ( ] ( ) 1;5 , 2;7 A B = − = . Tập \ A B bằng
A. ( ] 2;5 . B. ( ) 1;2 . − C. ( ) 1;7 . − D. ( ] 1;2 . −
Câu 8. Điểm thi giữa học kì I môn Toán của một tổ học sinh lớp 10A là
4,5; 5,0; 7,5; 8,5; 5,5; 6,0; 6,5; 9,0; 4,5; 10; 9,0. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A. 5,5. B. 6. C. 7,5. D. 6,5. Câu 9. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. sin 0. α < B. cos 0. α > C. tan 0. α < D. cot 0. α >
Câu 10. Cho a
và b
là các vectơ khác 0
với a
là vectơ đối của b
. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. Hai vectơ ,a b
cùng phương. B. Hai vectơ ,a b
chung điểm đầu.
C. Hai vectơ ,a b
cùng độ dài. D. Hai vectơ ,a b
ngược hướng.
Câu 11. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0
5 4 0
x y
x y
+ −> − + <
?
A. ( ) 1;4 − . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 2;4 − .
Câu 12. Số quy tròn đến hàng phần trăm của số 285,1285 là
A. 285,13. B. 285,129. C. 285,1. D. 285,12. Câu 13. Điều tra chiều cao (đơn vị cm) của 10 học sinh lớp 10 tại một trường cho kết quả như sau:
154; 160; 155; 162; 165; 162; 155; 160; 165; 162 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 9. B. 11. C. 8. D. 10. Câu 14. Đại lượng nào dưới đây dùng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu thống kê?
A. Độ lệch chuẩn. B. Số trung vị. C. Phương sai. D. Tần số.
Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 1 4 2 5 3 x y x − + − < − là nửa mặt phẳng chứa điểm nào
trong các điểm sau?
A. ( ) 5;3 − . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 4;2 − .
Câu 16. Cho tam giác , ABC mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S bc C = C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S ac A =
Câu 17. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. o o sin180 cos180 1 + = −. B. o o sin90 cos90 1 + = .
C. o o 3 1 sin60 cos60 2 + + = . D. o o sin0 cos0 0 + = .
Câu 18. Cho hai vectơ khác vectơ – không và không cùng phương. Có bao nhiêu vectơ khác 0
và cùng phương với cả hai vectơ đó?
A. vô số. B. không có. C. 2 . D. 1. Câu 19. Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152 0,2 m m ± , điều đó có nghĩa là gì?
A. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2 m.
D. Chiều dài đúng của cây cầu là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.